Gói thầu: Thi công thảm nhựa mặt đường và lát gạch vỉa hè, hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500513-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công thảm nhựa mặt đường và lát gạch vỉa hè, hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210500500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chỉnh trang đô thị năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 10:24:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,388,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,3238 100m2
2 Xúc đá 0x4 mặt đường hiện hữu đổ lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9313 100m3
3 Vận chuyển đá cấp phối đổ bù mặt đường những vị trí thiếu, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1244 100m3
4 Thi công bù mặt đường cấp phối đá 0x4 (tận dụng KL san phẳng đá 0x4 mặt đường hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá đầm chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,3238 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4001 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4001 100m2
8 BTNN hạt trung Loại C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,9107 tấn
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (vạch sơn 1-1, 1m liền - 2m đứt) dày 0,15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8825 m2
10 Sơn kẻ vạch đi bộ qua đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
B LÁT GẠCH VĨA HÈ
1 Đào san đất vĩa hè (gom lại máy xúc đất đổ lên xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1993 100m3
2 Đào xúc đất lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7192 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7192 100m3
4 Đắp đất nền vĩa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,046 100m3
5 Đất mua (hoặc cát đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 799,116 m3
6 Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,261 100m2
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,191 100m2
8 Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,605 m3
9 Lát gạch Terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.726,045 m2
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,695 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,199 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
4 Cung cấp khung Bulon móng trụ 300x300mm, gồm 4 bulon khung M24x900 và đai thép, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 khung
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 100m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,78 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng lại đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,917 m3
9 Băng cảnh báo cáp ngầm w150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.301 m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 100m3
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cột
13 Lắp đèn led 120w, 5 dim ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Bộ
14 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cần đèn
15 Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần đèn
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bảng
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 100m
20 Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,53 100m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.453 m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV-3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 100m
23 Lắp đặt tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
24 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cuộn
25 Đầu cose ép cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->