Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-CQTKRP2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-CQTKRP2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:19:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,088,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.880132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76026E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV tương tự như gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 12m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-2 (trụ 12m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3 (trụ 12m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3 (trụ 14m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp trọn bộ LR-4 gồm đo điện trở đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung áp TĐX-TA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính TĐN-TT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.12-4,3 (gồm cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.12-5,4 (gồm cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.14-8,5 (gồm cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn BTLT; XNA-1 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNA-2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNG-3 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22A | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Linepost kèm ty 24kV gồm thí nghiệm mẫu | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 93 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi cách điện treo bằng Polymer 24kV + phụ kiện; CN-22 gồm thí nghiệm mẫu | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 111 | Chuỗi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 4U | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | bộ |
| 21 | Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.194 | mét |
| 22 | Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC70 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6.363 | mét |
| 23 | Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép XLPE-70 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 219 | mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đai | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 bắt Uclevis | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL-3.50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 86 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL-3.95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép AC70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Ống |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV (dây nhôm A3.5mm2 dài 4,0m/sợi; dùng cho dây pha) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 93 | Sợi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt sứ chỉ SO-0.4 + bu lông | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Sứ |
| 33 | Thu hồi cột LT8,4-TH nhập kho chủ đầu tư | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cột |
| C | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa hỗn hợp cột BTLT; LR-4 gồm đo điện trở đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp cáp ABC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I-8,5-160-2,5 (gồm cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I-8,5-160-3,0 (gồm cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cột |
| 7 | Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x50mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.097,6 | mét |
| 8 | Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.815,3 | mét |
| 9 | Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.215,5 | mét |
| 10 | Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x150mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 127 | mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M16x250 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 281 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 01 trụ BTLT (ĐT-1) + Khóa đai | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 468 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 02 trụ BTLT (ĐT-2) + Khóa đai | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 62 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 170 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 138 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50-120 (2BL) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 584 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 92 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép ABC 70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Ống |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép ABC 95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Ống |
| D | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA giếng khoan G3-15, gồm đo điện trở đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA LR-32, gồm đo điện trở nối đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Hệ thống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm TBA (cột đơn hoặc đôi ghép) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Vị trí |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 3A | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 10A | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đầu cực FCO (cực trên, dưới), LA loại silicone và sứ MBA trung thế (bộ/trạm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt biến dòng hạ thế 150/5 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biến dòng hạ thế 400/5 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3F-600V-75A gồm thí nghiệm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3F-600V-200A gồm thí nghiệm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 22kV (gồm thí nghiệm mẫu) kèm ty sứ + dây buộc | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm bọc XLPE-AC70-12,7/24kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 264 | 1m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC25 (đấu cáp hạ áp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | đầu cốt |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC35 (đấu cáp hạ áp + đấu CSV) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 85 | đầu cốt |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC70 (đấu cáp hạ áp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 84 | đầu cốt |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép nhôm 70 (đấu cáp cao áp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | đầu cốt |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm 95 (đấu cáp XT) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | đầu cốt |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm 120 (đấu cáp XT) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | đầu cốt |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 25mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 35mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 117 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 70mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 189 | 1m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | mét |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | mét |
| 26 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 4x2,5mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 126 | mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp thép TK-50mm2 (dây tiếp địa) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần M35mm2 (dây tiếp địa) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 132 | mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 77 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M38 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp IPC Trung áp 70/240 đấu nối CSV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nối bọc IPC 50-120 2 bulong | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 112 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL AC50/150 (đấu nối) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm AC70/95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ-1XT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | tủ |
| 36 | Lắp đặt hộp điện kế Thùng công tơ 03 pha (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + khóa đai (giữ cáp lực hạ áp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + khóa đai | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp ABC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm trèo | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG (trên cột 12m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT XTĐ (trên cột 10,5-12m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG- (trên cột 14m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt chân chống xà TBA TC-MBA-4m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Thay cầu chì tự rơi 24kV-100A (Sử dụng lại) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 48 | Thay tủ điện hạ thế TĐ-0,4kV trọn bộ (Sử dụng lại) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 49 | Thay sứ đứng 24kV (Sử dụng lại) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 50 | Thay cáp đồng bọc MV (3x70+1x50) (Sử dụng lại) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | mét |
| 51 | Thu hồi trọn bộ xà đỡ TBA trên 2 cột BTLT 2,5m nhập kho chủ đầu tư | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| E | IV. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van LA21 kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 2 | Lắp đặt - MBA 100kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt - MBA 250kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Máy |
| 4 | Tháo gỡ, di chuyển và lắp đặt lại MBA 3 pha 22/0,4 kV-100KVA (sử dụng lại) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Máy |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van 18kV (sử dụng lại) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.880132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76026E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV tương tự như gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi