Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-CQTKRP2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522301-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL-CQTKRP2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 10:19:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,088,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.880132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76026E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV tương tự như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 12m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm23Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-2 (trụ 12m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3 (trụ 12m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3 (trụ 14m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp trọn bộ LR-4 gồm đo điện trở đấtChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung áp TĐX-TAChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm25bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính TĐN-TTChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm49bộ
8Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.12-4,3 (gồm cả biển cấm và STT cột)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm23cột
9Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.12-5,4 (gồm cả biển cấm và STT cột)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm37cột
10Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.14-8,5 (gồm cả biển cấm và STT cột)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm23bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn BTLT; XNA-1Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNA-2Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNG-3Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16bộ
16Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22AChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
17Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Linepost kèm ty 24kV gồm thí nghiệm mẫuChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm93bộ
18Cung cấp và lắp đặt chuỗi cách điện treo bằng Polymer 24kV + phụ kiện; CN-22 gồm thí nghiệm mẫuChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm111Chuỗi
19Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE70Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
20Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 4UChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm105bộ
21Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2.194mét
22Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC70 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6.363mét
23Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép XLPE-70 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm219mét
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 bắt UclevisChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm57bộ
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL-3.50Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm86Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL-3.95Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép AC70Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Ống
31Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV (dây nhôm A3.5mm2 dài 4,0m/sợi; dùng cho dây pha)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm93Sợi
32Cung cấp và lắp đặt sứ chỉ SO-0.4 + bu lôngChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm57Sứ
33Thu hồi cột LT8,4-TH nhập kho chủ đầu tưChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
C II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.2Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
3Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa hỗn hợp cột BTLT; LR-4 gồm đo điện trở đấtChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
4Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp cáp ABCChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
5Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I-8,5-160-2,5 (gồm cả biển cấm và STT cột)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5cột
6Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I-8,5-160-3,0 (gồm cả biển cấm và STT cột)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6cột
7Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x50mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1.097,6mét
8Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3.815,3mét
9Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5.215,5mét
10Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x150mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm127mét
11Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M16x250Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm281Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 01 trụ BTLT (ĐT-1) + Khóa đaiChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm468Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 02 trụ BTLT (ĐT-2) + Khóa đaiChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm62Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABCChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm170Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABCChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm138Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50-120 (2BL)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm584Bộ
18Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm tiết diện 95mm2Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm92Cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép ABC 70Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16Ống
20Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép ABC 95Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16Ống
D III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA giếng khoan G3-15, gồm đo điện trở đấtChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Hệ thống
2Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA LR-32, gồm đo điện trở nối đấtChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm10Hệ thống
3Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm TBA (cột đơn hoặc đôi ghép)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm11Vị trí
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ (3 pha)
5Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 3AChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9Sợi
6Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 10AChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm21Sợi
7Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đầu cực FCO (cực trên, dưới), LA loại silicone và sứ MBA trung thế (bộ/trạm)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
8Lắp đặt điện kế 3 pha (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
9Lắp đặt biến dòng hạ thế 150/5 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
10Lắp đặt biến dòng hạ thế 400/5 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm21bộ
11Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3F-600V-75A gồm thí nghiệmChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
12Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3F-600V-200A gồm thí nghiệmChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 22kV (gồm thí nghiệm mẫu) kèm ty sứ + dây buộcChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm30bộ
14Lắp đặt dây nhôm bọc XLPE-AC70-12,7/24kV (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2641m
15Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC25 (đấu cáp hạ áp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm8đầu cốt
16Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC35 (đấu cáp hạ áp + đấu CSV)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm85đầu cốt
17Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC70 (đấu cáp hạ áp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm84đầu cốt
18Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép nhôm 70 (đấu cáp cao áp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm135đầu cốt
19Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm 95 (đấu cáp XT)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm32đầu cốt
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm 120 (đấu cáp XT)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm24đầu cốt
21Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 25mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm181m
22Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 35mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1171m
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 70mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1891m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm64mét
25Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm48mét
26Lắp đặt Cáp tín hiệu 4x2,5mm2 (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm126mét
27Cung cấp và lắp đặt cáp thép TK-50mm2 (dây tiếp địa)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm100mét
28Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần M35mm2 (dây tiếp địa)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm132mét
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm77bộ
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M38Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm44bộ
31Lắp đặt kẹp IPC Trung áp 70/240 đấu nối CSV (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm33bộ
32Cung cấp và lắp đặt nối bọc IPC 50-120 2 bulongChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm112cái
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL AC50/150 (đấu nối)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm54bộ
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm AC70/95Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16bộ
35Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ-1XTChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18tủ
36Lắp đặt hộp điện kế Thùng công tơ 03 pha (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
37Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + khóa đai (giữ cáp lực hạ áp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm44Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + khóa đaiChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
40Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp ABCChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
41Cung cấp và lắp đặt biển cấm trèoChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
42Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạmChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
43Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG (trên cột 12m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
44Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT XTĐ (trên cột 10,5-12m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
45Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG- (trên cột 14m)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
46Cung cấp và lắp đặt chân chống xà TBA TC-MBA-4mChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
47Thay cầu chì tự rơi 24kV-100A (Sử dụng lại)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm11 bộ 3 pha
48Thay tủ điện hạ thế TĐ-0,4kV trọn bộ (Sử dụng lại)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
49Thay sứ đứng 24kV (Sử dụng lại)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
50Thay cáp đồng bọc MV (3x70+1x50) (Sử dụng lại)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16mét
51Thu hồi trọn bộ xà đỡ TBA trên 2 cột BTLT 2,5m nhập kho chủ đầu tưChi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
E IV. PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van LA21 kV (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
2Lắp đặt - MBA 100kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Máy
3Lắp đặt - MBA 250kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7Máy
4Tháo gỡ, di chuyển và lắp đặt lại MBA 3 pha 22/0,4 kV-100KVA (sử dụng lại)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Máy
5Tháo và lắp đặt lại chống sét van 18kV (sử dụng lại)Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.880132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76026E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV tương tự như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->