Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm quan trắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525340-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng trạm quan trắc
Số hiệu KHLCNT 20210415557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 10:11:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 867,411,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm bảo vệ TS-01
1 Đào móng, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 43,03
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 26
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,02
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 24
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,13 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,99 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,23
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn 22
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm 0,34 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,46
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm 28
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,08
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn 16
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,04 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,16 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép 0,07 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,07 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép 0,1 tấn
21 Lắp đặt vì kèo thép 0,1 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn maxilite hoặc tương đương 10,2
23 Lợp mái bằng tôn dày 3 dem Tôn Hoa Sen hoặc tương đương 17
24 Sản xuất mốc 219 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 tấn
25 Lắp đặt mốc 219 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 tấn
26 Bulong M18 4 cái
27 Trát trần, vữa XM mác 75 22,25
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 27,6
29 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,06
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng ICI Dulux hoặc tương đương 63,91
31 Vách, cửa kính lùa Kính cường lực dày 10ly, Việt Nhật hoặc tương đương 17,6
32 Lắp dựng vách kính Theo thiết kế 17,6
33 Kim thu sét D16 1 cái
34 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Tiền Phong hoặc tương đương 20 m
36 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp
37 Cọc tiếp địa L50x50x5 3 cọc
38 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 18,77
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 6
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 2,22
41 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 7,32
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,26
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng 12
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm 0,13 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,49
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn trụ 27
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm 0,22 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 5,58
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 80,76
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương 80,76
51 Sản xuất hàng rào lưới thép L50x50x5, dây gai 3ly mạ kẽm (theo bản thiết kế) 23,36
52 Lắp hàng rào lưới thép Theo bản thiết kế 23,36
B Trạm bảo vệ TS-02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 71,45
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 26
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,02
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 24
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,13 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,99 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,23
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn 22
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,34 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,46
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm 28
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,08
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn 16
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,04 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,16 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép 0,07 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,07 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép 0,1 tấn
21 Lắp đặt vì kèo thép 0,1 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn maxilite hoặc tương đương 10,2
23 Lợp mái bằng tôn dày 3 dem Tôn Hoa Sen hoặc tương đương 17
24 Sản xuất mốc 219 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 tấn
25 Lắp đặt mốc 219 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 tấn
26 Bulong M18 4 cái
27 Trát trần, vữa XM mác 75 22,25
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 27,6
29 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,06
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương 63,91
31 Vách, cửa kính lùa Kính cường lực dày 10ly, Việt Nhật hoặc tương đương 17,6
32 Lắp dựng vách kính Theo thiết kế 17,6
33 Kim thu sét D16 1 cái
34 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Tiền Phong hoặc tương đương 20 m
36 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp
37 Cọc tiếp địa L50x50x5 3 cọc
C Hàng rào bảo vệ trạm
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 18,77
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 6
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 2,22
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 7,32
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,26
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng 12
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,13 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,49
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn trụ 27
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,22 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 5,58
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 80,76
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương 80,76
14 Sản xuất hàng rào lưới thép L50x50x5, dây gai 3ly mạ kẽm (theo bản thiết kế) 23,36
15 Lắp hàng rào lưới thép Theo bản thiết kế 23,36
D Chụp bảo vệ gương tham chiếu
1 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ Theo bản thiết kế 0,39 tấn
2 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ Theo bản thiết kế 0,39 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn maxilite hoặc tương đương 19,5
4 Bulong M18 32 cái
5 Lợp mái bằng tôn dày 3 dem Tôn Hoa Sen hoặc tương đương 1
6 Kính bảo vệ Kính trắng dày 5ly, Việt Nhật hoặc tương đương, theo thiết kế 3,2
7 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm 20 m
8 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 4 hộp
9 Cọc tiếp địa L50x50x5 8 cọc
E Bọc thêm bê tông bảo vệ mốc tham chiếu
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,6
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn 120
F Bổ sung mốc quan trắc tại đỉnh đập tràn
1 Lắp đặt mốc quan trắc tại đỉnh đập Vật tư chủ đầu tư cấp 5 mốc
G Bổ sung mốc quan trắc tại thân đập
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II 1,42
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 47
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,09
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng 12
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,12 tấn
6 Lắp đặt mốc quan trắc đặt tại thân đập Vật tư chủ đầu tư cấp 23 mốc
H Mương cáp
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 135
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 41
3 Ống nhựa HDPE D34x1.5mm Tiền Phong hoặc tương đương 1.500 m
I Điện động lực
1 Cung cấp, lắp đặt cáp quang ADSS 8 sợi SM, cáp ngoài trời 3.000 m
2 Lắp đặt ODF quang 8 FO Vật tư chủ đầu tư cấp 2 bộ
3 Lắp đặt dây nhảy đuôi chuột SM 1m Vật tư chủ đầu tư cấp 20 cái
4 Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0.6/1kV Trần Phú hoặc tương đương 200 m
5 Lắp đặt tủ nguồn, vỏ tủ điện treo tường kích thước 200x250x150mm. Chi tiết trong tủ gồm: - 01: Aptomat 1 pha 2 cực EZ9F34240 - 05: Aptomat 1 pha 1 cực EZ9F34116 - 10: Cầu đấu mỗi bên nóng lạnh domino 1 pha, terminal 1 pha 40A Vật tư chủ đầu tư cấp 2 cái
6 Lắp đặt tủ thiết bị. Cấu tạo gồm: - Vỏ tủ Hòa Phát - Kích thước 500x400x300mm - Vật liệu: Thép, sơn tĩnh điện - Trong tủ có tấm chắn để bắt thiết bị Vật tư chủ đầu tư cấp 2 cái
7 Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Vật tư chủ đầu tư cấp 3 bộ
8 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA/2,4KW Vật tư chủ đầu tư cấp 2 bộ
9 Lắp dặt camera IP Vật tư chủ đầu tư cấp 4 máy
10 Công tác phát cây 35 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->