Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí nén tĩnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529609-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí nén tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20210461434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 10:03:00 đến ngày 2021-05-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,944,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 1,8513 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 7,3331 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Chương V; phần 2 0,2149 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V; phần 2 0,6165 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V; phần 2 0,6165 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Chương V; phần 2 10,8587 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 68,047 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo Chương V; phần 2 122 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V; phần 2 17,0118 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo Chương V; phần 2 122 1 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 10,98 100m
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 13,8616 1m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 2,2672 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 1,6039 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 1,05 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 2,4059 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 12,2313 m3
18 Ván khuôn móng băng Theo Chương V; phần 2 3,5622 100m2
19 Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 32,6493 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 52,421 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 2,1603 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,5518 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,595 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 2,4008 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V; phần 2 0,4849 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 2,9476 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,11 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,2877 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,9766 tấn
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 318,797 m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông Theo Chương V; phần 2 1,9589 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,5068 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 1,7235 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 1,3672 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 13,8908 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 2,1927 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,964 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 2,6198 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 2,6349 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 24,1535 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V; phần 2 6,851 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 8,8586 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 68,5096 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,3417 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,2168 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,5911 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 2,7597 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,0624 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,0197 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,1064 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,5016 m3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V; phần 2 0,2723 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,4903 tấn
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 2,5957 m3
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V; phần 2 4,5323 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V; phần 2 11,2501 100m2
57 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 129,87 m3
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 100,4 m
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 13,8941 m3
60 Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột Theo Chương V; phần 2 20 cột
61 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 525,8266 m2
62 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 40,306 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V; phần 2 91,42 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 111,6 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1.125,011 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 453,232 m2
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,1093 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,1 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,9147 m3
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 52,624 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 566,1326 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 453,232 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V; phần 2 1.125,011 m2
74 Gia công xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 1,6739 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 1,6739 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V; phần 2 74,82 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V; phần 2 2,232 100m2
78 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo Chương V; phần 2 42,568 m
79 Ke chống bão khoảng cách A= 900mm Theo Chương V; phần 2 425,5556 cái
80 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo Chương V; phần 2 1 cái
81 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái Theo Chương V; phần 2 1 tấm
82 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm Theo Chương V; phần 2 45,6492 m2
83 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,9331 m3
84 Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V; phần 2 20,25 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 33,47 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 33,47 m2
87 Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện) Theo Chương V; phần 2 10,38 m
88 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (bao gồm sơn lắp dựng hoàn thiện) Theo Chương V; phần 2 10,38 m2
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 0,2 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,0287 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,1468 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1 m3
93 Sản xuất lan can bằng sắt hộp (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện) Theo Chương V; phần 2 15,8015 m2
94 Sản xuất tay vịn lan can thép ống tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 22,1 m
95 Thép ống D42 (bao gồm sơn + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 1 toàn bộ
96 Lam sắt hộp mặt trước (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện) Theo Chương V; phần 2 7,7688 m2
97 Trát đắp vữa làm pano trang trí + đắp chữ nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Theo Chương V; phần 2 1 toàn bộ
98 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 2,16 m2
99 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 41,04 m2
100 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 42,12 m2
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 15,75 m2
102 Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 8,04 m2
103 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) Theo Chương V; phần 2 41,04 m2
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 2,8867 1m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1,0086 m3
106 Xây tường gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 3,7927 m3
107 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V; phần 2 25,896 m2
108 Lấp đất 1/3 KL đào Theo Chương V; phần 2 0,9622 m3
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 5,9844 1m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1,5584 m3
111 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 4,2857 m3
112 Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 1,9948 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 29,0709 m2
114 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 24,1852 m2
115 Bê tông lót móng ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,4454 m3
116 Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,6681 m3
117 Gia công lắp dựng lan can Inox D90 Theo Chương V; phần 2 4,086 m
118 Đào móng tường bao ram dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,499 1m3
119 Bê tông lót tường bao, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,0832 m3
120 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 1,0965 m3
121 Trát tường bao ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 6,8739 m2
122 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V; phần 2 6,8739 m2
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V; phần 2 32 bộ
124 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo Chương V; phần 2 20 bộ
125 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo Chương V; phần 2 2 cái
126 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo Chương V; phần 2 2 cái
127 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo Chương V; phần 2 8 cái
128 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V; phần 2 15 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V; phần 2 51 cái
130 Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150 Theo Chương V; phần 2 1 cái
131 Tủ âm tường E4FC 4/8LA Theo Chương V; phần 2 4 cái
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V; phần 2 1 m
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V; phần 2 2 m
134 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Chương V; phần 2 21 m
135 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo Chương V; phần 2 12 m
136 Cáp CU/XLPE/PVC - (3x8+1x6) mm2 Theo Chương V; phần 2 100 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V; phần 2 15 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo Chương V; phần 2 15 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V; phần 2 70 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo Chương V; phần 2 120 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo Chương V; phần 2 450 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V; phần 2 640 m
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo Chương V; phần 2 50 hộp
144 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo Chương V; phần 2 6 cái
145 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Chương V; phần 2 6 cái
146 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V; phần 2 7 cọc
147 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Theo Chương V; phần 2 55 m
148 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo Chương V; phần 2 60 m
149 Hộp kiểm tra Theo Chương V; phần 2 2 cái
150 Hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V; phần 2 6 hộp
151 Bình chữa cháy MFZ4 Theo Chương V; phần 2 12 bình
152 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo Chương V; phần 2 6 bình
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo Chương V; phần 2 4 100m
154 Lắp đặt gương soi Theo Chương V; phần 2 4 cái
155 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V; phần 2 4 bộ
156 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chương V; phần 2 6 100m
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V; phần 2 6 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo Chương V; phần 2 4 100m
159 Đồng hồ đo lưu lượng dn25 Theo Chương V; phần 2 1 bộ
160 Van phao tự động két mái + bể nước ngầm dn25 Theo Chương V; phần 2 2 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 250mm Theo Chương V; phần 2 1 100 m
162 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h Theo Chương V; phần 2 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Theo Chương V; phần 2 0,5 100m
164 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Theo Chương V; phần 2 0,46 100m
165 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Theo Chương V; phần 2 0,45 100m
166 Khóa dn40 Theo Chương V; phần 2 1 cái
167 Khóa dn25 Theo Chương V; phần 2 5 cái
168 Khóa dn20 Theo Chương V; phần 2 2 cái
169 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm Theo Chương V; phần 2 11 cái
170 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Theo Chương V; phần 2 26 cái
171 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
172 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Theo Chương V; phần 2 22 cái
173 Côn thu dn25/20 Theo Chương V; phần 2 3 cái
174 Rắc co dn25 Theo Chương V; phần 2 6 bộ
175 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
176 Van đóng mở tự động dn25 Theo Chương V; phần 2 2 cái
177 Van xả cặn dn32 Theo Chương V; phần 2 1 cái
178 Các thiết bị phụ kiện Theo Chương V; phần 2 1 toàn bộ
179 Ống u.pvc dn90 Theo Chương V; phần 2 0,3 100m
180 Ống u.pvc dn63 Theo Chương V; phần 2 0,5 100m
181 Ống u.pvc dn32 Theo Chương V; phần 2 0,15 100m
182 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
183 Tê chếch 135 độ DN90 Theo Chương V; phần 2 6 cái
184 Tê chếch 135 độ DN63 Theo Chương V; phần 2 3 cái
185 Cút 135 độ DN90 Theo Chương V; phần 2 4 cái
186 Cút 135 độ DN63 Theo Chương V; phần 2 10 cái
187 Tê chếch 90 độ DN63 Theo Chương V; phần 2 10 cái
188 Tê thông tắc dn90 Theo Chương V; phần 2 1 cái
189 Tê thông tắc dn63 Theo Chương V; phần 2 1 cái
190 Nút bịt đầu ống dn63 Theo Chương V; phần 2 5 cái
191 Nút bịt đầu ống dn90 Theo Chương V; phần 2 5 cái
192 Côn thu dn90/DN63 Theo Chương V; phần 2 6 cái
193 Đai vít neo giữ ống các cỡ + keo Theo Chương V; phần 2 1 toàn bộ
194 Ống u.pvc dn90 Theo Chương V; phần 2 0,85 100m
195 Rọ chắn rác D90 Theo Chương V; phần 2 10 cái
196 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
197 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo Chương V; phần 2 50 cái
198 Cút DN90 Theo Chương V; phần 2 40 cái
199 Măng sông DN90 Theo Chương V; phần 2 10 cái
200 Keo dán ống + đinh, ốc vít Theo Chương V; phần 2 1 toàn bộ
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 1,5206 1m3
202 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,1369 100m3
203 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,704 m3
204 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V; phần 2 0,01 100m2
205 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,6 m3
206 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0327 tấn
207 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 3,616 m3
208 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 18,508 m2
209 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 22 m2
210 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,0328 100m2
211 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,649 m3
212 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,041 tấn
213 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V; phần 2 7 cái
214 Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,546 100m3
215 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,546 100m3/1km
216 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V; phần 2 0,546 100m3
217 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 54,6 m3
218 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,525 1m3
219 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,525 m3
220 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V; phần 2 0,0113 100m2
221 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1,1813 m3
222 Gia công lan can Theo Chương V; phần 2 0,0724 tấn
223 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 0,0724 tấn
224 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 5 m2
225 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 2,1 100m3
226 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 2,1 100m3
227 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V; phần 2 2,1 100m3
B CHI PHÍ NÉN TĨNH
1 Chi phí thí nghiệm nén tĩnh Theo Chương V; phần 2 1 Khoản
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo Chương V; phần 2 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->