Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí nén tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí nén tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:03:00 đến ngày 2021-05-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,944,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,8513 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 7,3331 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2149 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V; phần 2 | 0,6165 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V; phần 2 | 0,6165 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chương V; phần 2 | 10,8587 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 68,047 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V; phần 2 | 122 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V; phần 2 | 17,0118 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V; phần 2 | 122 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 10,98 | 100m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 13,8616 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 2,2672 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 1,6039 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 1,05 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 2,4059 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 12,2313 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V; phần 2 | 3,5622 | 100m2 |
| 19 | Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 32,6493 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 52,421 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,1603 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5518 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,595 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 2,4008 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,4849 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,9476 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,11 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2877 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,9766 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 318,797 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Chương V; phần 2 | 1,9589 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5068 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,7235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,3672 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 13,8908 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 2,1927 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,964 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,6198 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,6349 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 24,1535 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 6,851 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 8,8586 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 68,5096 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,3417 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2168 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5911 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,7597 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0624 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0197 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1064 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5016 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V; phần 2 | 0,2723 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4903 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5957 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 4,5323 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V; phần 2 | 11,2501 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 129,87 | m3 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 100,4 | m |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 13,8941 | m3 |
| 60 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cột |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 525,8266 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 40,306 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 91,42 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 111,6 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1.125,011 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 453,232 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,1093 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9147 | m3 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 52,624 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 566,1326 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 453,232 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.125,011 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,6739 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,6739 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V; phần 2 | 74,82 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 2,232 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo Chương V; phần 2 | 42,568 | m |
| 79 | Ke chống bão khoảng cách A= 900mm | Theo Chương V; phần 2 | 425,5556 | cái |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 81 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tấm |
| 82 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Theo Chương V; phần 2 | 45,6492 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9331 | m3 |
| 84 | Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,25 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 33,47 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 33,47 | m2 |
| 87 | Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 10,38 | m |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (bao gồm sơn lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 10,38 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,2 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0287 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1468 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | m3 |
| 93 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 15,8015 | m2 |
| 94 | Sản xuất tay vịn lan can thép ống tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 22,1 | m |
| 95 | Thép ống D42 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | toàn bộ |
| 96 | Lam sắt hộp mặt trước (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 7,7688 | m2 |
| 97 | Trát đắp vữa làm pano trang trí + đắp chữ nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | toàn bộ |
| 98 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 2,16 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 41,04 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 42,12 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 15,75 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 8,04 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Theo Chương V; phần 2 | 41,04 | m2 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 2,8867 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0086 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,7927 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 25,896 | m2 |
| 108 | Lấp đất 1/3 KL đào | Theo Chương V; phần 2 | 0,9622 | m3 |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 5,9844 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,5584 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,2857 | m3 |
| 112 | Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 1,9948 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 29,0709 | m2 |
| 114 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 24,1852 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4454 | m3 |
| 116 | Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6681 | m3 |
| 117 | Gia công lắp dựng lan can Inox D90 | Theo Chương V; phần 2 | 4,086 | m |
| 118 | Đào móng tường bao ram dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,499 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót tường bao, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0832 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0965 | m3 |
| 121 | Trát tường bao ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,8739 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 6,8739 | m2 |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 32 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 51 | cái |
| 130 | Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 131 | Tủ âm tường E4FC 4/8LA | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V; phần 2 | 21 | m |
| 135 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m |
| 136 | Cáp CU/XLPE/PVC - (3x8+1x6) mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 450 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 640 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo Chương V; phần 2 | 50 | hộp |
| 144 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Theo Chương V; phần 2 | 55 | m |
| 148 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 149 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 150 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 6 | hộp |
| 151 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bình |
| 152 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bình |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 100m |
| 159 | Đồng hồ đo lưu lượng dn25 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 160 | Van phao tự động két mái + bể nước ngầm dn25 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 250mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 100 m |
| 162 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,46 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,45 | 100m |
| 166 | Khóa dn40 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 167 | Khóa dn25 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 168 | Khóa dn20 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 169 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 170 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Theo Chương V; phần 2 | 26 | cái |
| 171 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 172 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cái |
| 173 | Côn thu dn25/20 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 174 | Rắc co dn25 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 176 | Van đóng mở tự động dn25 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 177 | Van xả cặn dn32 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 178 | Các thiết bị phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | toàn bộ |
| 179 | Ống u.pvc dn90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 180 | Ống u.pvc dn63 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | 100m |
| 181 | Ống u.pvc dn32 | Theo Chương V; phần 2 | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 183 | Tê chếch 135 độ DN90 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 184 | Tê chếch 135 độ DN63 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 185 | Cút 135 độ DN90 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 186 | Cút 135 độ DN63 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 187 | Tê chếch 90 độ DN63 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 188 | Tê thông tắc dn90 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 189 | Tê thông tắc dn63 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 190 | Nút bịt đầu ống dn63 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 191 | Nút bịt đầu ống dn90 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 192 | Côn thu dn90/DN63 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 193 | Đai vít neo giữ ống các cỡ + keo | Theo Chương V; phần 2 | 1 | toàn bộ |
| 194 | Ống u.pvc dn90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,85 | 100m |
| 195 | Rọ chắn rác D90 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 197 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 198 | Cút DN90 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 199 | Măng sông DN90 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 200 | Keo dán ống + đinh, ốc vít | Theo Chương V; phần 2 | 1 | toàn bộ |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,5206 | 1m3 |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1369 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,704 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 205 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0327 | tấn |
| 207 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,616 | m3 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18,508 | m2 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 22 | m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0328 | 100m2 |
| 211 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,649 | m3 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,041 | tấn |
| 213 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 214 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,546 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,546 | 100m3/1km |
| 216 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V; phần 2 | 0,546 | 100m3 |
| 217 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 54,6 | m3 |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,525 | 1m3 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,525 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,0113 | 100m2 |
| 221 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,1813 | m3 |
| 222 | Gia công lan can | Theo Chương V; phần 2 | 0,0724 | tấn |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,0724 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 5 | m2 |
| 225 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 2,1 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 2,1 | 100m3 |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V; phần 2 | 2,1 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ NÉN TĨNH | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Khoản |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi