Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường dẫn vào dự án Kho lạnh thông minh tiêu chuẩn Châu Âu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Đường dẫn vào dự án Kho lạnh thông minh tiêu chuẩn Châu Âu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 09:54:00 đến ngày 2021-05-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,856,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Phá rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiê chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 4 | Phá vỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,387 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D4-4, 4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 100m |
| 6 | Cừ tràm D4-4, 4cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,737 | kg |
| 8 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,411 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tậm dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,715 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,309 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật Fk>=17kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,837 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật Fk>=28kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,706 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,873 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,182 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,182 | 100m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 20 | Tắc kê đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 22 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | 100m |
| 28 | Vận chuyển gôc các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi