Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 09:40:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,699,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 169,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 169,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 32,128 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 50,188 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 50,188 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250*250, M300 | Chương V của E-HSMT | 552 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép 25x25cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,746 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 28,896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 12,961 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,054 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền trệt, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 18,157 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 14,39 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 38,15 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 7,013 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà hộp gen, sàn tam cấp, sàn ram dốc, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 16 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,816 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 9,752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng, đà kiềng, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cho bê tông móng, đà kiềng, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 2,199 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 1,803 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,603 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,472 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà hộp gen | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,836 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,365 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,475 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,574 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 38 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày | Chương V của E-HSMT | 90,774 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,089 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường hộp gen chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,155 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang và bậc tam cấp, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 561,85 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 351,52 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,258 | m2 |
| 46 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,818 | m2 |
| 47 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,342 | m2 |
| 48 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 180,26 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 306,56 | m2 |
| 51 | Bả matit vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 604,192 | m2 |
| 52 | Bả matit vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 333,75 | m2 |
| 53 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 722,896 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 604,192 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.056,646 | m2 |
| 56 | Công tác ốp vào tường đá chẻ KT 100x200mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,474 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn tạo dốc dày trung bình 2cm không, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 174,89 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 252,478 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 253,642 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn sân thượng,mái bằng gạch tàu kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,04 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,47 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp kẻ ron mũi bậc chống trượt, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,973 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 64 | Láng vữa cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,177 | m2 |
| 65 | Láng đá mài bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 38,177 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,31 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch ceramic 100x600 len chân tường (cắt từ gạch lát nền) | Chương V của E-HSMT | 17,77 | m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Kẻ ron ram dốc | Chương V của E-HSMT | 56,88 | m |
| 71 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mm | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 75 | Kẻ ron tường sâu 10mm, rộng 20mm | Chương V của E-HSMT | 11,1 | 10m |
| 76 | Đắp gờ móc nước seno, ô văng | Chương V của E-HSMT | 60,2 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,6 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 211,6 | m |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 219,44 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 58,9 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa: khung cửa, khung cánh thanh nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm(Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A: khung cửa nhôm định hình hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 6,734 | m2 |
| 85 | Cung cấp Cửa đi nhà vệ sinh một cánh kết hợp vách ngăn bằng tấm Compact dày 18 mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 86 | CCLD Vách ngăn bồn tiểu tấm compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện và sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 24,862 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt lan can ram dốc sắt (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt tay vịn dọc ram dốc sắt (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 91 | Lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt tường | Chương V của E-HSMT | 1.071,24 | m |
| 92 | Cung cấp dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,111 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,111 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 96 | CCLD bảng tên các phòng (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt quốc huy đường kính 1,2m (hoàn thiện theo bản vẽ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Vẽ chữ mẫu : "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ TÂN THẠNH TÂY" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Chữ đắp vữa dày 20: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ TÂN THẠNH TÂY" | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m |
| 100 | Trồng cây lá màu | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 10m2/ lần |
| 101 | Vận chuyển đất trồng | Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 103 | Cào bóc lớp đất nền sân hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo + bộ xả (khu WC) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bồn inox 1.5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D42 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D42/34 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D42/27 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D34 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải dây CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt cùm D42, 34 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van góc cấp nước cho lavabo | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt nối giảm D60/42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D60 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Thông tắc ngang PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Thông tắc đứng PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Thông tắc ngang PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lưới chắn côn trùng cho thông hơi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cùm treo D114, 90, 60 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt cùm D60 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 53 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy bột | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Giếng khoan D60 - H=60m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giếng thấm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm ly tâm Q=5m3/h - H=60m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bể tách mỡ inox 304, dày 1mm, KT: 600x400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | CCLĐ gạch làm dấu gạch không nung 4x8x18 | Chương V của E-HSMT | 925 | viên |
| 7 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx25 mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65 kéo chờ luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 193 | m |
| 10 | CCLĐ cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-75A; 20KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-25A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-10A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ bảo vệ chạm đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 3P 500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 3P 250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Máy biến dòng 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H800xW600xD300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | CCLĐ thanh Busbar | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-10A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H400xW300xD200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | CCLĐ thanh Busbar | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-16A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P-20A; 6KA-30mA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 7 đường | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt box ngã ba D20 | Chương V của E-HSMT | 96 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 75 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đèn LED áp trần 22W tròn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn downlight 14W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn chống nước 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn emergency | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Dây Cu/XLPE/PVC 1Cx10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1Cx10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1Cx6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.060 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.265 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC 2Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 645 | m |
| 64 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 65 | CCLĐ Router + Firewall | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt SWITCH 24 port 10/100 Mbps | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Patch panel 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | CCLĐ UPS 2KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tủ RACK 10U | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 45 + mặt nạ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Dây tín hiệu CAT 5e | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 72 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 73 | Ống HDPE D65 kéo chờ luồn cáp thông tin | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 74 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 75 | CCLĐ Kim thu sét Rbv=20m (Bao gồm thân kim, đế kim) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | CCLĐ trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | CCLĐ Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 79 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 80 | CCLĐ bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | CCLĐ Cáp neo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bể, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,835 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, mương thu nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,871 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,108 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi