Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529411-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210332740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 09:40:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,699,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 169,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 169,6 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 20,88 m2
4 Phá dỡ nền Chương V của E-HSMT 97,2 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 4,752 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 32,128 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 50,188 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 50,188 m3
B HẠNG MỤC : CỌC ĐẠI TRÀ
1 Cung cấp cọc BTCT 250*250, M300 Chương V của E-HSMT 552 md
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,52 100m
3 Ép âm cọc bê tông cốt thép 25x25cm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,24 100m
4 Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,01 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 1,625 m3
C HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,612 100m3
2 Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,106 100m3
3 Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,178 100m3
4 Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,54 100m3
5 Đắp cát đôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,046 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 11,746 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 28,896 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 12,961 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Chương V của E-HSMT 0,428 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 9,054 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền trệt, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 18,157 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 14,39 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 38,15 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 7,013 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà hộp gen, sàn tam cấp, sàn ram dốc, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 0,498 m3
16 Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông Chương V của E-HSMT 1,816 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 9,752 m3
18 Ván khuôn thép cho bê tông lót móng, đà kiềng, giằng móng Chương V của E-HSMT 0,518 100m2
19 Ván khuôn thép cho bê tông móng, đà kiềng, giằng móng Chương V của E-HSMT 2,199 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm Chương V của E-HSMT 1,803 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 1,603 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng Chương V của E-HSMT 1,19 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 3,472 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,588 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà hộp gen Chương V của E-HSMT 0,232 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,751 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,433 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,836 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,433 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,365 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,645 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,475 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,574 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,226 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,583 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,205 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,9 tấn
38 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày Chương V của E-HSMT 90,774 m3
39 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dày Chương V của E-HSMT 6,089 m3
40 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường hộp gen chiều dày Chương V của E-HSMT 9,155 m3
41 Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang và bậc tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,492 m3
42 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày Chương V của E-HSMT 0,58 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 561,85 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 351,52 m2
45 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 112,258 m2
46 Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 123,818 m2
47 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,342 m2
48 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,932 m3
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 180,26 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 306,56 m2
51 Bả matit vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 604,192 m2
52 Bả matit vào tường trong Chương V của E-HSMT 333,75 m2
53 Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 722,896 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 604,192 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.056,646 m2
56 Công tác ốp vào tường đá chẻ KT 100x200mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,474 m2
57 Láng nền sàn tạo dốc dày trung bình 2cm không, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 174,89 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 252,478 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 253,642 m2
60 Lát nền, sàn sân thượng,mái bằng gạch tàu kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 141,04 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 24,47 m2
62 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp kẻ ron mũi bậc chống trượt, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,973 m2
63 Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,85 m2
64 Láng vữa cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,177 m2
65 Láng đá mài bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 38,177 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,74 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 60,31 m2
68 Công tác ốp gạch ceramic 100x600 len chân tường (cắt từ gạch lát nền) Chương V của E-HSMT 17,77 m2
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Kẻ ron ram dốc Chương V của E-HSMT 56,88 m
71 Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mm Chương V của E-HSMT 0,245 100m2
72 Gia công xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,01 m2
75 Kẻ ron tường sâu 10mm, rộng 20mm Chương V của E-HSMT 11,1 10m
76 Đắp gờ móc nước seno, ô văng Chương V của E-HSMT 60,2 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 73,6 m
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 211,6 m
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 219,44 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa M75 Chương V của E-HSMT 57 m2
81 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 58,9 m2
82 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa: khung cửa, khung cánh thanh nhôm định hình hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm(Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 33,66 m2
83 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A: khung cửa nhôm định hình hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 3 m2
84 Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính, hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 6,734 m2
85 Cung cấp Cửa đi nhà vệ sinh một cánh kết hợp vách ngăn bằng tấm Compact dày 18 mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 32,9 m2
86 CCLD Vách ngăn bồn tiểu tấm compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 1,08 m2
87 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện và sơn hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 36,72 m2
88 Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 24,862 m2
89 Cung cấp lắp đặt lan can ram dốc sắt (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 4,9 m2
90 Cung cấp lắp đặt tay vịn dọc ram dốc sắt (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 5 m
91 Lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt tường Chương V của E-HSMT 1.071,24 m
92 Cung cấp dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,111 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,111 100m2
94 Cung cấp dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 1,446 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 1,446 100m2
96 CCLD bảng tên các phòng (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 11 cái
97 Cung cấp, lắp đặt quốc huy đường kính 1,2m (hoàn thiện theo bản vẽ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
98 Vẽ chữ mẫu : "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ TÂN THẠNH TÂY" Chương V của E-HSMT 1 bộ
99 Chữ đắp vữa dày 20: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ TÂN THẠNH TÂY" Chương V của E-HSMT 28,08 m
100 Trồng cây lá màu Chương V của E-HSMT 0,785 10m2/ lần
101 Vận chuyển đất trồng Chương V của E-HSMT 1,57 m3
102 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 13,72 m3
103 Cào bóc lớp đất nền sân hiện trạng Chương V của E-HSMT 6,86 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 6,86 m3
105 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 13,72 m3
106 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 0,137 m3
107 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn Chương V của E-HSMT 0,137 m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,069 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,069 100m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt lavabo + bộ xả (khu WC) Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa inox đôi + bộ xả Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Bồn inox 1.5m3 Chương V của E-HSMT 1 bồn
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
11 Lắp đặt co PVC D42 Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt tê PVC D42 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt co PVC D42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê PVC D42/34 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tê PVC D42/27 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt co PVC D34 Chương V của E-HSMT 9 cái
17 Lắp đặt tê PVC D34 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) Chương V của E-HSMT 7 cái
18 Lắp đặt co PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt tê PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 11 cái
20 Lắp đặt co PVC D21 Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Chương V của E-HSMT 15 cái
22 Lắp đặt dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Kéo rải dây CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) Chương V của E-HSMT 25 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 25 m
26 Lắp đặt cùm D42, 34 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 30 Bộ
27 Lắp đặt van khóa D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Van góc cấp nước cho lavabo Chương V của E-HSMT 7 cái
29 Quả cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 14 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 1,12 100m
31 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Chương V của E-HSMT 0,33 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
36 Lắp đặt nối giảm D60/42 Chương V của E-HSMT 7 cái
37 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) Chương V của E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT 18 cái
39 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) Chương V của E-HSMT 17 cái
40 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90/60 Chương V của E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt co PVC D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D60 (đơn giá nhân công nhân hệ số điều chỉnh 1,5) Chương V của E-HSMT 9 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 7 cái
45 Thông tắc ngang PVC D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Thông tắc đứng PVC D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Thông tắc ngang PVC D114 Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt phễu thu nước Chương V của E-HSMT 5 cái
49 Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn Chương V của E-HSMT 5 cái
50 Lưới chắn côn trùng cho thông hơi Chương V của E-HSMT 2 Cái
51 Lắp đặt cùm treo D114, 90, 60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 15 Bộ
52 Lắp đặt cùm D60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
53 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Chương V của E-HSMT 20 Cái
54 Bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 2 bình
55 Bình chữa cháy bột Chương V của E-HSMT 2 bình
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Giếng khoan D60 - H=60m Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Giếng thấm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm ly tâm Q=5m3/h - H=60m Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp lắp đặt bể tách mỡ inox 304, dày 1mm, KT: 600x400x400mm Chương V của E-HSMT 1 bể
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
7 Lắp đặt lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 35 cái
8 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 5 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,073 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,049 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,049 100m3
6 CCLĐ gạch làm dấu gạch không nung 4x8x18 Chương V của E-HSMT 925 viên
7 CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 37 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx25 mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65 kéo chờ luồn cáp Chương V của E-HSMT 193 m
10 CCLĐ cọc tiếp địa D16, L=2,4m Chương V của E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
12 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 3 mối
13 Lắp đặt MCCB 3P-75A; 20KA Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt MCCB 3P-25A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-10A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt bộ bảo vệ chạm đất Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 3P 500V Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 3P 250V Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Máy biến dòng 250/5A Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H800xW600xD300mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
27 CCLĐ thanh Busbar Chương V của E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt MCB 2P-10A; 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H400xW300xD200mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
35 CCLĐ thanh Busbar Chương V của E-HSMT 1 Bộ
36 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt MCB 2P-16A; 6KA Chương V của E-HSMT 27 cái
39 Lắp đặt RCBO 2P-20A; 6KA-30mA Chương V của E-HSMT 9 cái
40 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 7 đường Chương V của E-HSMT 9 hộp
41 Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 3 Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 32 cái
46 Lắp đặt box ngã ba D20 Chương V của E-HSMT 96 hộp
47 Lắp đặt đế âm Chương V của E-HSMT 75 hộp
48 Lắp đặt đèn LED áp trần 22W tròn Chương V của E-HSMT 12 bộ
49 Lắp đặt đèn downlight 14W Chương V của E-HSMT 6 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 6 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn LED đơn chống nước 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 4 bộ
52 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 29 bộ
53 Lắp đặt đèn emergency Chương V của E-HSMT 5 bộ
54 Lắp đặt đèn Exit Chương V của E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W Chương V của E-HSMT 18 cái
56 Dây Cu/XLPE/PVC 1Cx10 mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
57 Dây Cu/PVC 1Cx10 mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
58 Dây Cu/PVC 1Cx6.0mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
59 Dây Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Chương V của E-HSMT 330 m
60 Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.060 m
61 Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.265 m
62 Dây Cu/PVC 2Cx1.5mm2 Chương V của E-HSMT 75 m
63 Lắp đặt ống điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 645 m
64 Lắp đặt ống điện PVC D25 Chương V của E-HSMT 85 m
65 CCLĐ Router + Firewall Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt SWITCH 24 port 10/100 Mbps Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt Patch panel 24 port Chương V của E-HSMT 1 cái
68 CCLĐ UPS 2KVA Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt Tủ RACK 10U Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 45 + mặt nạ) Chương V của E-HSMT 10 cái
71 Dây tín hiệu CAT 5e Chương V của E-HSMT 130 m
72 Lắp đặt ống điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 110 m
73 Ống HDPE D65 kéo chờ luồn cáp thông tin Chương V của E-HSMT 30 m
74 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Chương V của E-HSMT 30 m
75 CCLĐ Kim thu sét Rbv=20m (Bao gồm thân kim, đế kim) Chương V của E-HSMT 1 cái
76 CCLĐ trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
77 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
78 CCLĐ Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
79 CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 mối
80 CCLĐ bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
81 CCLĐ Cáp neo Chương V của E-HSMT 4 bộ
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,257 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,157 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,157 100m3
5 Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,964 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bể, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 0,692 m3
8 Ván khuôn thép bê tông lót móng bể Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
9 Ván khuôn thép móng bể Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,117 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 4,835 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,44 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,38 m2
17 Quét dung dịch chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 35,82 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,162 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,036 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,126 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,126 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,738 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,216 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,48 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,946 m3
26 Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
27 Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,126 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố ga Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, mương thu nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,237 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,237 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng Chương V của E-HSMT 30 cái
35 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 3,871 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,108 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->