Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519040-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210519017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 09:38:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,211,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 8,54 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nềnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134,77m3
2Đào kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.128,97m3
3Xáo sới K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo143,51m3
4Đào khuôn đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo113,84m3
5Đào rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo131,52m3
6Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo680,31m3
B 1.1 Mặt đường KC1
1Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo376,53m3
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26.445,2m2
3Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26.445,2m2
C 1.2 Mặt đường KC2
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.259,07m2
2Lớp BTNR 25 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.259,07m2
3Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 1kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.259,07m2
4Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.259,07m2
D 1.3 Mặt đường KC3
1Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.379,72m2
2Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.379,72m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.379,72m2
4Lớp BTNR 25 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.379,72m2
5Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.379,72m2
6Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.379,72m2
E 1.4 Mặt đường KC4
1Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo478,02m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo478,02m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo478,02m2
4Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo478,02m2
5Lớp BTNR 25 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo478,02m2
6Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo478,02m2
7Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo478,02m2
F 1.5 Lề gia cố KC5
1Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.616,84m2
2Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.616,84m2
G 2.1 Rãnh gia cố hình thang
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87,12m3
2Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố hình thang lắp ghép bằng BTXMCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo726md
H 2.2 Tấm bản vào nhà dân
1Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100tấm
I 2.3 Rãnh hộp chịu lực
1Đào đấtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,38m3
2Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,38m3
3Đá dăm đệmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,88m3
4Sản xuất và lắp đặt rãnh chịu lực bằng BTXM (tấm bản M300, thân rãnh M200)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36md
J 3. An toàn giao thông
1Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54md
2Sơn tim đường phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo250m2
3Sản xuất và lắp đặt tấm phản quang KT8*6cm gắn vào cọc tiêuCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75cái
4Sản xuất, lắp đặt Tôn chụp cột Km (đã bao gồm màng phản quang, công lắp đặt)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
5Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
6Sản xuất và lắpđặt cọc HCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
7Sản xuất, lắp đặt Tôn chụp cột H (đã bao gồm màng phản quang, công lắp đặt)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 8,54 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có ít nhất 01 người. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.32
3 Cán bộ thanh toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn4
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn2
7 Máy đầm bánh hơi Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T1
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
9 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L4
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->