Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522718-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210516467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 09:28:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật
theo chương V
100 cấu kiện
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0412 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6974 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,5716 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6928 m2
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6194 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4708 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4708 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4708 100m3/1km
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
11 Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,076 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0368 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,28 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9414 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Song chắn rác D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 kg
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8522 m3
28 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,423 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0349 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,809 m3
31 Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1262 m2
32 Đầm chặt + Làm phẳng nền trước khi thi công đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3164 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,348 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,7 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7116 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7116 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7116 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
42 Công dọn các đồ phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - NHÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật
theo chương V
99,1 cấu kiện
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6022 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6133 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,5716 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1292 m2
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6194 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3999 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3999 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3999 100m3/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6813 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0719 m3
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4498 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m3
14 Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0202 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9814 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,506 m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9414 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Song chắn rác D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 kg
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8522 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,423 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0349 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1071 m3
34 Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4216 m2
35 Đầm chặt + Làm phẳng nền trước khi thi công đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3164 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,348 m3
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,18 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7116 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7116 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7116 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
44 Công khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->