Gói thầu: Xây dựng Tu sửa, xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở tại thôn 1, xã Hòa Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521525-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Tu sửa, xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở tại thôn 1, xã Hòa Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ phòng chống thiên tai thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:53:00 đến ngày 2021-05-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào bạt mái kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.344,607 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,949 | m3 |
| 3 | San ủi đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.922,264 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn (dây thép mạ kẽm, bọc nhựa), (đá hộc mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.917,46 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn (dây thép mạ kẽm, bọc nhựa), (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | rọ |
| 6 | Xúc phần rọ đá bị hư hỏng (tính tđ đất cấp 4) ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 (làm đường dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,407 | m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.362,07 | m2 |
| 9 | Đào kênh dẫn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.984,6 | m3 |
| 10 | San ủi đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.984,6 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 14 | SX, LD cốt thép mặt đường, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | tấn |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 16 | Xúc phần rọ đá bị hư hỏng (tính tđ đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m3 |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn (dây thép mạ kẽm, bọc nhựa), (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi