Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525488-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210523384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 08:36:00 đến ngày 2021-05-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,720,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mục II chương V 731,2194 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mục II chương V 104,5625 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mục II chương V 229,5232 m2
4 Tháo dỡ cửa Mục II chương V 330,946 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục II chương V 619,5 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mục II chương V 220,28 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mục II chương V 62,4354 m2
8 Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp Mục II chương V 1,8663 m3
9 Phá dỡ lóp vữa láng granito cầu thang Mục II chương V 3,6416 m3
10 Tháo dỡ lan can sắt Mục II chương V 41,82 m2
11 Phá lớp vữa trát bản thang Mục II chương V 68,2298 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II chương V 1.478,0552 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II chương V 9,236 m3
14 Tháo dỡ lan can sắt Mục II chương V 53,2136 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mục II chương V 842,9281 m2
16 Phá lớp vữa trát tường sê nô Mục II chương V 167,8177 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mục II chương V 424,325 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm Mục II chương V 210,04 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mục II chương V 1.555,4783 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mục II chương V 2.895,8639 m2
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị điện nước hiện trạng Mục II chương V 10 công
22 Vận chuyển toàn bộ các thiết bị điện nước, vệ sinh, cánh cửa, hoa sắt, mái tôn, lan can cầu thang,... về vị trí tập kết Mục II chương V 10 công
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục II chương V 6,2915 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mục II chương V 6,2915 100m3/1km
25 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 để gắn lanh tô Mục II chương V 4,0484 lỗ
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,049 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mục II chương V 0,0084 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mục II chương V 0,0429 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mục II chương V 0,374 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 4,5808 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 20,4237 m3
32 Đục lỗ thông tường bê tông làm ống thoát nước mái - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mục II chương V 6 lỗ
33 Đục tường bê tông để chôn ống nước trục A Mục II chương V 69,3 m
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 873,601 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục II chương V 3.083,8369 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 167,8177 m2
37 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 424,325 m2
38 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 68,2298 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 151,7 m
40 Đắp các chi tiết chân cột, đầu cột Mục II chương V 78 công
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II chương V 262,3932 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 145,6868 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 1.041,4187 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 5.341,91 m2
45 Lát nền, sàn gạch granite màu ghi sáng - KT 600x600mm, XM PCB30 Mục II chương V 1.478,0552 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 150x600mm Mục II chương V 4,995 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II chương V 96,855 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 229,5232 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mục II chương V 7,3122 100m2
50 Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mm. Mục II chương V 80,956 m
51 Lợp mái ngói vẩy cá KT 260x260x12, chiều cao 4m, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 1,0456 100m2
52 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mục II chương V 91,04 m2
53 Mua trụ cầu thang inox. Mục II chương V 2 cái
54 Mua Inox hộp 304 làm lan can cầu thang Mục II chương V 1.031,4148 kg
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mục II chương V 46,6575 m2
56 Lan can hành lang inox 304 D60x120x2,5, D30x2,5 Mục II chương V 1.421,4597 kg
57 Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0,9mm ±8% Mục II chương V 25,76 m2
58 Motor 500kg Mục II chương V 2 cái
59 Bình lưu điện 600 kg (tích điện 24-36h) Mục II chương V 2 cái
60 Hệ lam chắn nắng (rộng85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm Mục II chương V 373,5222 m2
61 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; cửa đi+cửasổ mở quay dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mục II chương V 74,58 m2
62 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính6 ,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưabao gồm chốt Mục II chương V 165,3 m2
63 Vách kính cố định hệ dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mục II chương V 87,8328 m2
64 Cửa sổ lật dùng kính 6,38mm màu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mục II chương V 3,4653 m2
65 Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi Mục II chương V 24 bộ
66 Phụ kiện kim khí cửa sổ, bản lề chữ A + tay cài Mục II chương V 60 bộ
67 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mục II chương V 84 cái
68 Inox 304 KT15x30x2,5 làm hoa sắt cửa sổ Mục II chương V 4.808,6727 kg
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II chương V 17,9834 100m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 550x450x150mm Mục II chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 450x350x150mm Mục II chương V 3 hộp
3 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude Mục II chương V 24 hộp
4 Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A Mục II chương V 3 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A Mục II chương V 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A Mục II chương V 3 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Mục II chương V 3 bộ
8 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 150A Mục II chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 60A Mục II chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A Mục II chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Mục II chương V 18 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mục II chương V 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A Mục II chương V 18 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Mục II chương V 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A Mục II chương V 36 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mục II chương V 30 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Mục II chương V 27 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A (Mặt+đế âm) Mục II chương V 18 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (Mặt+đế âm) Mục II chương V 25 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 6A (Mặt+đế âm) Mục II chương V 2 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 6A (Mặt+đế âm) Mục II chương V 16 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) Mục II chương V 54 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế nổi) Mục II chương V 18 cái
24 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75W (cả hộp số) Mục II chương V 78 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường D400-46W Mục II chương V 18 cái
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường CM1*E BACS-1x18w/T8 Mục II chương V 36 bộ
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường CM1*Ex2 BACS-1x18w/T8 Mục II chương V 120 bộ
28 Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W Mục II chương V 4 bộ
29 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D LN09L300/24W Mục II chương V 29 bộ
30 Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mục II chương V 42 m
31 Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 Mục II chương V 17 m
32 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x16mm2 Mục II chương V 17 m
33 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Mục II chương V 1.802 m
34 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 Mục II chương V 3.069 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục II chương V 1.685 m
36 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC3x1,5mm2 Mục II chương V 319 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 20mm Mục II chương V 601 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen nhựa cứng PVC - Đường kính 16mm Mục II chương V 3.027 m
39 Băng dính cách điện. Mục II chương V 5 cuôn
40 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục II chương V 0,1032 100m3
41 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II chương V 0,0936 100m3
42 Băng báo hiệu cáp Mục II chương V 31 m
43 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mục II chương V 0,31 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mm Mục II chương V 0,31 100 m
45 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục II chương V 0,0506 100m3
46 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II chương V 0,0506 100m3
47 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Mục II chương V 4 cọc
48 Dây đồng trần 50mm2 Mục II chương V 5,4545 m
49 Đầu cốt đồng M50 Mục II chương V 1 cái
50 Kẹp cáp CK6 với cọc tiếp địa Mục II chương V 4 cái
51 Lắp đặt ống luồn dây D25 Mục II chương V 0,02 m
52 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục II chương V 17,82 100m3
53 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II chương V 0,1782 100m3
54 Lắp đặt kim thu sét D16 sơn chống gỉ, đầu mạ kẽm - Chiều dài kim 1m Mục II chương V 8 cái
55 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m Mục II chương V 12 cọc
56 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mục II chương V 50,8 m
57 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mục II chương V 36,96 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 87,76 m
59 Chân bật trên nóc thép D10, CT5 Mục II chương V 80 cái
60 Chân bật dọc tường thép D10, CT5 Mục II chương V 30 cái
61 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mục II chương V 1 hộp
62 Đo điện trở nối đất. Mục II chương V 1 ca
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục II chương V 0,83 100m
64 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục II chương V 12 cái
65 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục II chương V 6 cái
66 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Mục II chương V 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mục II chương V 0,83 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục II chương V 12 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục II chương V 6 cái
70 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục II chương V 6 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 110mm Mục II chương V 6 cái
72 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mục II chương V 1,26 100m
73 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mục II chương V 1,26 100m
74 Lắp đặt giá treo cục nóng Mục II chương V 42 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Mục II chương V 1,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Mục II chương V 0,672 100m
77 Lắp nút bịt PVC, ĐK 27mm Mục II chương V 6 cái
78 Lắp đặt tê PVC, ĐK 21/27mm Mục II chương V 42 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Mục II chương V 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Mục II chương V 42 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Mục II chương V 147 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Mục II chương V 147 m
83 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mục II chương V 147 m
84 Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng Mục II chương V 1 tủ
85 Hộp chứa IDF-Switch Mục II chương V 3 hộp
86 Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm Mục II chương V 11 hộp
87 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS 2 KVA Mục II chương V 1 1bộ
88 Bộ thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS 2 KVA Mục II chương V 1 bộ
89 Router 8 Port RJ45, 10/100Mbps. Mục II chương V 1 bộ
90 Switch 16 Port RJ45, 10/100Mbps. Mục II chương V 3 bộ
91 Đầu phát Wifi 300Mbps. Mục II chương V 2 bộ
92 Lắp đặt ổ cắm mạng intenet - RJ45 Mục II chương V 30 cái
93 Đầu bấm cáp CAT 5E - RJ45 (Cáp nhảy tổng đài 8x2x0.4mm) Mục II chương V 36 cái
94 Dây mạng Cat5E Golden màu xanh dương Mục II chương V 803 m
95 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Mục II chương V 0,0178 10 m
96 Lắp đặt hộp ổ cắm đơn Mục II chương V 10 hộp
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục II chương V 48 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 851 m
99 Bình bột ABC 4kg Mục II chương V 30 bình
100 Bình khí CO2 MT3 Mục II chương V 15 cái
101 Hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18 (cm) Mục II chương V 15 bộ
102 Bộ tiêu lệnh + nội quy Mục II chương V 15 bộ
103 Đèn chiếu sáng sự cố Mục II chương V 31 bộ
104 Đèn Exits Mục II chương V 31 bộ
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V 700 m
C CẢI TẠO VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II chương V 351 m2
2 Tháo dỡ bó vỉa Mục II chương V 84,1 m
3 Đào xúc đất - Cấp đất I Mục II chương V 0,702 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mục II chương V 0,5871 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục II chương V 0,1399 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*2) Mục II chương V 0,1399 100m3/1km
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30 Mục II chương V 60,75 m3
8 Lát gạch Terrazzo KT300x300 Mục II chương V 405 m2
9 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục II chương V 5,4 1m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,0762 100m2
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II chương V 1,1805 m3
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 1,577 m3
13 Ốp chân tường gạch thẻ Mục II chương V 12,0928 m2
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục II chương V 0,0332 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục II chương V 0,0332 100m3/1km
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 12000BTU Mục II chương V 6 bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18000BTU Mục II chương V 36 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->