Gói thầu: 01XL. Cải tạo Trường mầm non cụm 1 xã Cẩm Thạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh |
| Tên gói thầu | 01XL. Cải tạo Trường mầm non cụm 1 xã Cẩm Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 11:20:00 đến ngày 2021-05-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4957 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,66 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,011 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6222 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1735 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2915 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,9446 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,1688 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,6195 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,713 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,292 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0748 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2611 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3971 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,35 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2792 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,448 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,6814 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,018 | m2 |
| 27 | Vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1248 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bảng |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 40 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6 mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 41 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6 mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 4400, phụ kiện bản chữ A, 01 bộ khóa đa điểm dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6 mm (Tùy thuộc từng hệ cửa), kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,72 | m2 |
| 44 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,011 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2692 | m2 |
| 46 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,124 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,124 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,124 | m2 |
| 49 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,84 | m2 |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.763,67 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,67 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi