Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529255-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210512648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 11:07:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,379,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4389 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0652 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4729 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4729 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4389 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0652 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14,1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1812 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1812 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1722 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1722 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1812 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8745 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2851 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3546 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7417 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,61 m3
18 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
19 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Mua trụ biển báo, L=3656 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Mua trụ biển báo, L=4370 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3975 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2192 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0432 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
12 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
17 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
18 Mua cống D800, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mối nối
24 Joint cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Sợi
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2991 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0243 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,601 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7004 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4922 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,453 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9756 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
44 Mua đan thép, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,767 m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
8 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6564 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->