Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529949-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210521758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 10:53:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,648,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3781 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2098 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3393 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,0254 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7991 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8703 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5959 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3458 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,2713 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8257 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2806 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8052 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3439 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3774 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3474 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3596 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2038 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2191 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3626 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1538 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9663 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3419 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4784 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4319 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4811 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2026 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7954 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1268 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1108 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1685 100m2
33 Bu lông M22x550 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
34 Thanh ren M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 thanh
35 Đai ốc M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 thanh
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0103 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0103 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5678 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5678 tấn
40 Tăng đơ phi 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,129 100m2
42 Tôn úp nóc dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,52 m
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,18 m2
44 Thi công trần bằng tấm tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210,5552 m2
45 Nẹp trần tôn, nhựa PU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,22 m
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,5108 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3086 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9941 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9253 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2522 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0447 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,4016 m3
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,5454 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,1529 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2185 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0057 100m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5196 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3632 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5196 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 493,9677 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 484,7605 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,0624 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,647 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,284 m2
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tôn sàn mái sảnh, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8675 m3
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,6058 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,6058 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,75 m
69 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN 4" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 616,0545 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 493,9677 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,5 m2
73 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay khung hệ, kính dán an toàn 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m2
74 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m2
75 Sản Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
76 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,68 m2
77 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, chốt cánh phụ, tay nắm vấu nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
78 Sản Sản xuất vách khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,5 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,269 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,424 m2
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,8153 100m2
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
85 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 728 m
95 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
99 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m3
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 100m3
102 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
103 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 m
105 Bật đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 m
107 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
108 XM chèn trát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 kg
109 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Rọ chắn rác D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
111 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
116 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
117 Lắp đặt tủ chữa cháy, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tủ
118 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
119 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
120 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,868 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,742 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,571 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,847 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,328 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,489 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,397 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,328 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,383 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,926 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,67 m2
30 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
31 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,596 m2
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,14 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,193 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,739 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,161 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,105 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,437 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,256 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,455 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,648 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,875 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,069 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,08 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,08 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,533 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,256 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,198 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,978 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,19 m2
59 Sản Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,15 m2
60 SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
61 Sản Sản xuất, lắp dựng vách ngăn coposite màu ghi sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,636 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,59 m2
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
70 Dây cấp nước xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
71 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
73 Chân chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
82 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
88 Tê thu nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
89 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
91 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Nối thẳng nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
97 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Cút chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
102 Cô lê sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
104 Y 135 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
105 Y 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
106 Y 135 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
107 Cút nhựa 90 độ D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
108 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
109 Cút nhựa chếch 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
110 Cút nhựa chếch 135 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
111 Cút nhựa chếch 135 độ D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
112 Côn thu D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Côn thu D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
114 Nối nhựa ren trong D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
115 Thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,906 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,906 100m3
4 Đất đồi san nền k95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.388,65 m3
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,155 100m3
6 Đá mạt san nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 516 m3
7 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,16 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,05 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,1 m3
10 Rải nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,61 100m2
11 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5 10m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,182 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,275 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,152 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,426 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,646 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,237 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,329 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,02 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,02 m2
33 Biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
34 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5 m2
36 Sơn tĩnh điện sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148 kg
37 Đắp huỳnh trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
38 Vít xương cá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
39 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
40 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Bánh xe cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,125 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,974 100m3
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,353 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,102 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,106 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,021 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,842 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,779 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,105 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,429 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 377,595 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,106 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 461,701 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,174 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,712 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,863 m2
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,924 m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,888 m3
63 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,604 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,015 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m2
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,678 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,265 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,105 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,673 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,253 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,427 m2
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m3
76 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,057 100m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,586 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,906 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,336 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,336 m2
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3 m3
84 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,029 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m2
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,587 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,707 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,166 m3
90 Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,872 m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,43 m3
92 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 100m3
D ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
3 Kẹp móc treo dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,527 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 100m2
9 Gia công cột bằng thép tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
E GIẾNG KHOAN + BỂ LỌC NƯỚC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
7 Tê nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x4+1x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,123 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,657 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,533 m2
23 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
24 BU lông M20x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
25 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bích
26 Khoan giếng độ sâu 40m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
27 Hệ thống lọc nước đầu nguồn 3 lõi lọc, công suất 1,0 đến 1,5 m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
F THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16 Cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da * Kích thước: 360x475x1070mm 200 Cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.  Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm. 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm. 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
11 Tượng Bác * Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng * Kích thước: cao 0,7cm 1 Cái
12 Bục phát biểu * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. 1 chiếc
14 Amply Model: PA 1090 Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 Cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 cái
16 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác ² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra ² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh ² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 bộ
17 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 bộ
18 Tivi 55 inch Loại Tivi Tivi LED Kích thước màn hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Có Độ phân giảiUltra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ 1 Cái
19 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiểu dáng hiện đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 1 chiếc
20 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->