Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:50:00 đến ngày 2021-05-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,907,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,033 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư đổ thải (đất đào nền, đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4033 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất mua tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất mua tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền, đắp trả vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, đắp trả vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1452 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,2466 | m3 |
| 12 | Lớp ni lon tái sinh cách nước | 24,0137 | 100m2 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5797 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9168 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền. | 1,8535 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 18 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,374 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1m3 |
| 27 | Đào đất thi công bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tận dụng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3/1km |
| 41 | Đào móng hố ga thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 1m3 |
| 42 | Đào móng hố ga-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tận dụng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3/1km |
| 56 | Đào móng hố ga thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,313 | 1m3 |
| 57 | Đào móng hố ga-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7482 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 61 | Bê tông, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1624 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5705 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4267 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tận dụng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | 100m3/1km |
| 71 | Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,312 | 1m3 |
| 72 | Đào đất thi công bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4881 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4312 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4312 | 100m3/1km |
| 75 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8761 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất mua từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,761 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất mua từ mỏ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,761 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất mua từ mỏ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,761 | 10m³/1km |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | 100m3 |
| 80 | Di chuyển 12 cột điện chữ H. Căn cứ QĐ 2710 Về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 81 | Nhân công kết hợp trong công tác di chuyển cột điện. Nhân công căn cứ QĐ 2215, ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi