Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:24:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,977,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Nền đường, mặt đường) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,7227 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,7227 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào đánh cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3028 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,546 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,273 | 100m3 |
| 7 | Mua đất C3 về đắp nền mở rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,7447 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,0105 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1.502,744 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,241 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,6942 | 100m2 |
| 12 | Nhựa đường làm khe co giãn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 520,965 | kg |
| 13 | Gỗ làm khe giãn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,528 | m3 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1.515 | m |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| C | Cống dọc, hạ cổ giếng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3021 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,31 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,3583 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4804 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0627 | 100m3 |
| D | Cồng ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,8289 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3938 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2725 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 16,91 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,78 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7,67 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,1082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1611 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 46 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4202 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,518 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,105 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 37 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 35 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 37 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,8151 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 53,38 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 94,31 | m3 |
| 4 | Ống nhựa thoát nước uPVC D63 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 50,05 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,4974 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ TƯỜNG VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG NHÀ DÂN | |||
| G | Phá dỡ tường nhà dân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 272,78 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,7278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,7278 | 100m3 |
| H | Xây hoàn trả tường và trụ cổng nhà dân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 41,51 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 118,66 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 278,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3.778,56 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3.778,56 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 19,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,7688 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,3457 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,0777 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 137,69 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 208,6 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,953 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,7201 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,0759 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| J | Tháo dỡ đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG 228/EVN) | |||
| 1 | Tháo dây dẫn bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,5902 | 1km dây |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 21 | 1 cột |
| 3 | Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 4 | Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 29 | hộp |
| 5 | Tháo và lắp lại đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn pha trên cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 bộ |
| K | Cấp điện hạ thế theo ĐM 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2964 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,141 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 27,2668 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 164/2013) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 580 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| L | Cấp điện hạ thế (ĐG 767-2018) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cột |
| 2 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1737 | km/dây |
| 4 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 173,65 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4933 | km/dây |
| 6 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 493,32 | m |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 8 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 897,69 | kg |
| 9 | Rải dây thép địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,98 | 10 m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,4 | 10 cọc |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cọc |
| 12 | Kẹp bổ trợ 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 13 | Móc treo cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Đai thép INox + khóa đai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 15 | Kẹp néo (treo) cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 17 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 18 | Đánh số cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cột |
| M | Cấp điện hạ thế theo ĐG1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi