Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520439-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210503257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:24:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Nền đường, mặt đường)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,7227 100m3
2 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,7227 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào đánh cấp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3028 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3028 100m3
5 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,546 100m3
6 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,273 100m3
7 Mua đất C3 về đắp nền mở rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,7447 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,0105 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1.502,744 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,241 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,6942 100m2
12 Nhựa đường làm khe co giãn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 520,965 kg
13 Gỗ làm khe giãn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,528 m3
14 Cắt khe co mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1.515 m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
C Cống dọc, hạ cổ giếng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3021 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,52 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,52 m3
4 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,6 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 30 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,31 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,3583 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,06 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1536 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4804 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1037 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 32 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0627 100m3
D Cồng ngang
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,8289 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,27 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3938 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2725 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1836 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,291 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 16,91 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,3 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,78 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7,67 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,1082 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0286 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1611 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 46 cấu kiện
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4202 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,518 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,105 m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 37 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 35 mối nối
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1250mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 37 cái
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,8151 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 53,38 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 94,31 m3
4 Ống nhựa thoát nước uPVC D63 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 50,05 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,4974 100m3
F PHÁ DỠ TƯỜNG VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG NHÀ DÂN
G Phá dỡ tường nhà dân
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 272,78 m3
2 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,7278 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,7278 100m3
H Xây hoàn trả tường và trụ cổng nhà dân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 41,51 m3
2 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 118,66 m3
3 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 278,1 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3.778,56 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3.778,56 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 19,46 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,7688 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,3457 tấn
9 Gia công lan can Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,0777 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 137,69 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 208,6 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,953 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,7201 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,0759 100m3
I HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
J Tháo dỡ đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG 228/EVN)
1 Tháo dây dẫn bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,5902 1km dây
2 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 21 1 cột
3 Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 hộp
4 Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 29 hộp
5 Tháo và lắp lại đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn pha trên cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 1 bộ
K Cấp điện hạ thế theo ĐM 10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2964 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,141 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 27,2668 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,792 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 164/2013) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,792 100m3
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 580 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 20 m
L Cấp điện hạ thế (ĐG 767-2018)
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 24 cột
2 Mua Cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 24 cột
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1737 km/dây
4 Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 173,65 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4933 km/dây
6 Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 493,32 m
7 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 23 bộ
8 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 897,69 kg
9 Rải dây thép địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,98 10 m
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,4 10 cọc
11 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 44 cọc
12 Kẹp bổ trợ 4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 44 cái
13 Móc treo cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22 cái
14 Đai thép INox + khóa đai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22 bộ
15 Kẹp néo (treo) cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22 cái
16 Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 44 cái
17 Ghíp bọc kép IPC 25-95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 44 cái
18 Đánh số cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22 cột
M Cấp điện hạ thế theo ĐG1781
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->