Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo tường rào của Trung tâm (khu vực tiếp dọc đường cống khoa H và cuối khoa H)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI BỆNH TÂM THẦN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo tường rào của Trung tâm (khu vực tiếp dọc đường cống khoa H và cuối khoa H) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 (Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:41:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,29 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,44 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột, cổ cột | 2,85 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (đà kiềng) | 3,332 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 7,6 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 29,512 | m3 | |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (dọn bùn, bèo, rác ao hồ vị trí làm kè) | 23,27 | m3 | |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 30,4 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 21,375 | 100m | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông lót móng) | 1,9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,372 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,864 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 27,436 | m3 | |
| C | Cổ cột và cột | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,57 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,246 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,594 | tấn | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,85 | m3 | |
| D | Đà kiềng, đà giằng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 4,999 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,499 | tấn | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,443 | m3 | |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 19,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 314,716 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (trát cột) | 40,28 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (giằng, đà kiềng) | 72,202 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 427,198 | 1m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,644 | m2 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt (cải tạo chông sắt tường rào) | 49,986 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chông sắt tường rào) | 99,972 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt (chông sắt tường rào) | 49,986 | m2 | |
| F | PHẦN KÈ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 11,229 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (vị trí dầm móng bờ kè) | 13,475 | 100m | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,994 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (dầm móng bờ kè) | 2,994 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | 44,916 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (đắp bờ kè, tậng dụng đất có sẳn) | 21,475 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp nền bờ kè) | 21,475 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nền bờ kè) | 3,743 | m3 | |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU (DO KHÔNG CÓ LỐI ĐỂ XE VẬN CHUYỂN VÀO) | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | 45,815 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng (100m tiếp theo) | 458,15 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 20,119 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (100m tiếp theo) | 2.011,9 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 12,12 | 1000v | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) (100m tiếp theo) | 1.212 | 1000v | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 59,19 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (100m tiếp theo) | 591,9 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi