Gói thầu: Gói thầu số 12: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng NMTĐ Sông Bung 2 Sông Bung 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng NMTĐ Sông Bung 2 Sông Bung 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:33:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,250,951,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công việc liên quan khác ( Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Phát quang, dọn cây cỏ hệ thống đường thi công vận hành; Khu vực đập dâng đập tràn; Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượng; Công trình gia cố mái tuyến năng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 309,25 | 100m2 |
| 4 | Nạo vét hệ thống tiêu thoát nước đường vận hành VH1; VH3; N1; N2; TC4; VH2, khu đập dâng, đập tràn; Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượng và công trình gia cố tuyến năng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 469,1 | m3 |
| 5 | Bê tông Gờ chắn bánh phía taluy âm đường vai trái đập M200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 7 | Khoan nền bê tông 20cm để lắp đặt thép neo D12 dài 40cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | 100m |
| 8 | Lắp đặt thép neo D12 dài 40cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2101 | Tấn |
| 9 | Đục tao độ nhám | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 10 | Trát vữa gờ chắn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1 | m2 |
| 11 | Sơn vôi gờ chắn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1 | m2 |
| 12 | Bê tông gia cố tiếp giáp đập dâng đập tràn M200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,75 | m3 |
| 13 | Bê tông nền dưới OAL tại mố đỡ 23 và 24 , đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 14 | Xây đá gia cố tiếp giáp đập dâng đập tràn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Sửa chữa 03 lối thang bộ xây đá mái hạ lư đập bị bong tróc, nứt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 16 | Mastic nhựa đường nóng tại khe lún tường chắn sóng đập bằng bao tải nhúng nhựa đường tại 07 khe. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 17 | Sơn vôi tường chắn sóng đập SB2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.330 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt vít nẹp tấm phủ SR - Bu lông tráng kẽm M10x100, a =400mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 19 | Bù vá xói lở mặt đường VH3 bằng cấp phối đá dăm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m3 |
| B | Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công việc liên quan khác ( Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Bê tông nền đường M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 5 | Đào móng cột tiêu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép trụ D6mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 7 | Bê tông chôn móng M 100 đá 1x2cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ mốc M 200 đá 1x2cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 10 | Tô trát hoàn thiện cột dày 1cm M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 11 | Sơn cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 12 | Đào đất đá, vận chuyển đổ đi trong phạm vi 30m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 14 | Rọ đá KT 1x2x0.5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | rọ |
| 15 | Trát vữa tường dầy 1,5cm M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m2 |
| 16 | Quét sơn trắng tường hộ lan - đỏ 1 lót, 1 phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn M150 đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,525 | m2 |
| 19 | Chặt, xử lý tận gốc cây bụi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 20 | Sơn tường nhà dầu, nhà vận hành, nhà thang máy 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 255,6 | m2 |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt cửa nhôm xingfa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m2 |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt ống PVC D110mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m2 |
| 24 | Sơn tường mới tường 1 lót, 2 phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m2 |
| 25 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 26 | Phát quang, Chặt, xử lý tận gốc cây bụi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m2 |
| 27 | Xúc dọn bùn đất vệ sinh bùn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m3 |
| 28 | Sơn sắt 2 lớp lan can(160 mét dài) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m2 |
| 29 | Tháo tôn cũ mái nhà máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,53 | m2 |
| 30 | Cung cấp và Lợp tôn mái nhà máy (cliplock màu ngói), dày 0,77mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,53 | m2 |
| 31 | Cung cấp và Lợp tôn tè | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt thép hộp nối xà gồ và Thép hộp bổ sung trên cạnh tường 25x50x1.4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | kg |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt kê chống bão tôn cliplock | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lợp tôn mái nhà để xe, Tôn mạ màu, loại 0,50 x 1070mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| C | Lỗ thả thiết bị hạ lưu, lỗ luồn thanh dẫn dòng và lỗ luồn ống đồng các cục nóng máy điều hòa khu vực TBA T1 & T2-Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công việc liên quan khác ( Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ thanh thép V viền miệng thiết bị hạ lưu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 4 | Khoan nền bê tông để lắp đặt thép neo D16 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | 100m |
| 5 | Đánh xờm bề mặt bê tông miệng lỗ thả thiết bị | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 6 | Lắp đặt thép neo D16, bơm vữa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | kg |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 8 | Thép các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6276 | 100m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông kích thước Tiết diện lỗ ≤0,15 (m2) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 11 | Xây trám lỗ bằng gạch thẻ vữa M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Trát tường và thành lỗ chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m2 |
| 13 | Bả trít tường lỗ cũ và lỗ mới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 14 | Sơn Tường ngoài nhà đã có bả tường 1 lót, 2 phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, di dời cục nóng máy điều hòa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cục nóng máy điều hòa bao gồm cả ống đồng (8m/cái) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 17 | Bơm gia điều hoa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ tấm thép đậy lỗ luồn thanh dẫn dòng bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 19 | Xây trám lỗ bằng gạch thẻ vữa M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 20 | Trát tường và thành lỗ chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| 21 | Bả trít tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| 22 | Sơn Tường ngoài nhà đã có bả tường 1 lót, 2 phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt vít nở M12, L12cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp dựng lại tấm thép đậy bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi