Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:31:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,851,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ GIA CỐ: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm (phần ngập đất) | 188,28 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm (phần không ngập đất) nhân công máy thi công tính 50% | 86,58 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn L=7m cường Bạch đàn gia cố lắp mương (ngập đất) | 3,584 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn tăng cường Bạch đàn gia cố lắp mương (không ngập đất) nhân công, máy thi công tính 50% | 0,896 | 100m | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 7,068 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 6,644 | 100m3 | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8189 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,236 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 14,7208 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 24,5813 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 39,4741 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,9973 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17,6085 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 98 | 100m2 | |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 97,84 | 100m2 | |
| C | BÃI QUAY XE: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,32 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,144 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 0,8 | 100m2 | |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 0,8 | 100m2 | |
| D | BẢNG TẢI TRONG - TÊN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, báo hiệu đường cong | 4 | cái | |
| E | CẦU KÊNH LONG MỸ 2 | |||
| 1 | Đắp cát đệm bải đúc cọc | 8,64 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,6954 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,841 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7824 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bát cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,3472 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,4304 | m3 | |
| 7 | Gia công thép hộp nối cọc | 0,9688 | tấn | |
| F | KHUNG ĐỊNH VỊ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,63 | tấn | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 4 | Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (2 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | 0,2147 | tấn | |
| 5 | Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (2 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). | 0,4504 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 2,8256 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,008 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,5546 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,7979 | tấn | |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,953 | m3 | |
| G | DÀN CẦU THÉP: | |||
| 1 | Cung cấp dàn cầu CT3-7LS (tải trọng 8 tấn) KT: 3.5x21m | 21 | M | |
| 2 | Cung cấp Gối cầu | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 16,506 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 99,036 | 10 tấn/1km | |
| H | ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 15,1762 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,3725 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,3725 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,9809 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8501 | tấn | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,1137 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3115 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,7375 | 100m3 | |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 4,06 | 100m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,786 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 4,6795 | 100m2 | |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 4,6795 | 100m2 | |
| I | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3648 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1957 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0667 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3622 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,4 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 30,24 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,24 | m2 | |
| J | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,75 | ||
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 (biển báo tên cầu và tải trọng) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (biển báo hiệu 207,208) | 4 | cái | |
| K | KÈ GIA CỐ: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,728 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,1488 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2586 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0728 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,16 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đal, ĐK >10mm | 1,2077 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,82 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 20 | cái | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,312 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2856 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1959 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0543 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,448 | m3 | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,5472 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi