Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525658-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210525092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tư nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí 1, xóm 12, xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 14:16:00 đến ngày 2021-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,719,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32,3394 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32,3394 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32,3394 100m3/1km
4 Mua đất tại mỏ đất mỏ Lèn Dơi, xã Nghi Yên (giá trọn gói đã bao gồm chi phí đào xúc và vận chuyển theo Công văn số 1109/LS-XD-TC ngày 14/04/2021 của Liên sở xây dựng, Tài chính Nghệ An); Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22.284,1526 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 167,4241 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 106,4515 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20,2258 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 21,2903 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 21,2903 100m3/1km
5 Mua đất tại mỏ đất mỏ Lèn Dơi, xã Nghi Yên (giá trọn gói đã bao gồm chi phí đào xúc và vận chuyển theo Công văn số 1109/LS-XD-TC ngày 14/04/2021 của Liên sở xây dựng, Tài chính Nghệ An); Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8.420,0385 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 58,5024 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 307,9075 m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32,4375 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 97,3125 m3
10 Bạt Ni lông chống mất nước bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3.243,75 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,3012 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 648,75 m3
13 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 662,8 m
14 Đánh mặt bê tông mặt đường bằng máy đánh mặt bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3.243,75 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,2134 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 113,4817 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,7827 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 84,5616 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,8187 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 84,5616 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 217,0414 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.973,104 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,6374 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 47,9182 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,2274 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 53,5557 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,9398 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,4664 100m2
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 705 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 705 cấu kiện
17 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,4786 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 60,8731 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0291 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 45,36 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6632 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 54,432 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 88,452 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,3056 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,9414 tấn
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,578 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 49,896 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,9599 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,1319 100m2
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 378 cấu kiện
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 378 cấu kiện
32 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0238 100m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,487 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7496 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15,36 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8192 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 28,16 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,0026 tấn
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,5056 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 43,1104 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18,432 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,4368 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8294 100m2
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 128 cấu kiện
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 128 cấu kiện
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4673 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2788 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0978 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6589 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,4883 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0691 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,1392 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 46,72 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1933 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1446 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,64 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0466 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0256 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 cấu kiện
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0223 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3149 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1105 100m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,48 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,48 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,52 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7185 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5481 tấn
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2672 100m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,128 100m2
D ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 50,02 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1667 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,64 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 37,9479 m3
5 Cột điện bê tông ly tâm LT 9.0, 190,5.0 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 41 cái
6 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 179,8875 tấn
7 Vận chuyển cột điện đến công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 Chuyến
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 41 cột
9 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 ( dây bọc) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.023,5 m
10 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,001 tấn
11 Vòng nẹp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 96 Cái
12 Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điện Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 96 Cái
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0235 1km/1 dây
14 kẹp đồng phân dây, bịt đầu dây Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 144 cái
15 Phát quang bụi rậm (tre, dứa, cây bụi...) để phục vụ thi công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 128 m
16 Vận chuyển cây bụi đi đổ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->