Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 14:15:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Biển báo nguy hiểm, biển cảnh báo | |||
| 1 | Biển tam giác L=70cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 2 | Biển tam giác L=70cm; Biển phụ chữ nhật KT 70x30cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3.65m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Biển tam giác cạnh L=87,5cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Bộ |
| 4 | Biển tam giác cạnh L=87,5cm; Biển phụ chữ nhật KT 87,5x37,5cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,57m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 5 | Biển tam giác cạnh L=87,5cm; Biển phụ chữ nhật KT 75x75cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=4,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Biển tam giác cạnh L=126cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,55m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 7 | Biển tam giác cạnh L=126cm; Biển phụ chữ nhật KT 108x108cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=4,63m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp III, kích thước 0,5x0,5x0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,85 | m3 |
| 9 | Bê tông ximăng 200# chân cột biển báo, kích thước 0.5x0.5x0.7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,85 | m3 |
| B | Biển báo cấm | |||
| 1 | Biển tròn đường kính D70cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 2 | Biển tròn đường kính D87,5cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Biển tròn đường kính D87,5cm; Biển phụ chữ nhật KT87,5x37,5mm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,70m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Biển tròn đường kính D126cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,71m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 5 | Biển tròn đường kính D126cm; Biển phụ chữ nhật KT126x36; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=4,07m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Biển tròn đường kính D126cm; Biển hiệu lệnh D126; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=4,97m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp III, kích thước 0,5x0,5x0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 8 | Bê tông ximăng 200# chân cột biển báo, kích thước 0,5x0,5x0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| C | Biển báo hiệu lệnh - Cột cần vươn | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT 150x125cm; Cột biển thép mạ kẽm D300mm, dày 6mm, cần vươn kép 3m, cao H=6,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ biển chữ nhật KT 150x125cm (R.420, R.421); Cột biển thép mạ kẽm D300mm, dày 6mm cao H=6,8m; Đục bỏ bê tông chân cột, hoàn trả đất lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật KT 150x125cm (R.420, R.421); Cột biển thép mạ kẽm D300mm, dày 6mm cao H=6,8m (tận dụng toàn bộ mặt biển, cột biển di chuyể sang đầu tuyến tránh ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Đào đất hố móng, cất cấp III (4,42m2/ cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 lót móng (0,20/ cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ (5,76m2/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 7 | Thép D10 (23,74kg/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,92 | kg |
| 8 | Thép D8 (8,33kg/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,64 | kg |
| 9 | Hoàn trả đất hố móng (2,49/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| D | Biển báo chỉ dẫn cột đơn | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT 60x60cm;Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Biển chữ nhật KT 60x80cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Biển chữ nhật KT 90x45cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Biển chữ nhật KT 90x90cm;Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 5 | Biển chữ nhật KT 90x120cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,65m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 6 | Biển chữ nhật KT105x90cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Biển chữ nhật KT 120x120cm;Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,65m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 8 | Biển chữ nhật KT 120x160cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=4,05m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Biển chữ nhật KT 135x67,5cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Biển chữ nhật KT 180x90cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Biển chữ nhật KT195x75cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp III, kích thước 0,5x0,5x0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,425 | m3 |
| 13 | Bê tông ximăng 200# chân cột biển báo, kích thước 0,5x0,5x0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,425 | m3 |
| E | Biển báo chỉ dẫn cột kép | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT 160x100cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=2x3,65m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Biển chữ nhật KT 240x150cm; Cột biển D90 dán phản quang trắng đỏ cao H=2x4,15m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Biển chữ nhật KT180x240cm và biển chữ nhật 255x120cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=2x6,05m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Biển chữ nhật KT100x160cm và biển chữ nhật KT 245x112cm; Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=2x5,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III, kích thước 0,5x0,5x0,7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 6 | Bê tông ximăng 200# chân cột biển báo, kích thước 0.5x0.5x0.7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| F | Biển báo chỉ dẫn; Cột cần vươn | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT 240x150cm; Cột biển thép mạ kẽm D300mm, dày 6mm, cần vươn kép dài 3m cao H=6,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Biển chữ nhật KT 320x200cm; Cột biển thép mạ kẽm D300mm, dày 6mm, cần vươn kép dài 4,5m cao H=6,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Đào đất hố móng, cất cấp III (4,42m2/ cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 lót móng (0,20/ cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ (5,76m2/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 6 | Thép D10 (23,74kg/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,4 | kg |
| 7 | Thép D8 (8,33kg/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3 | kg |
| 8 | Hoàn trả đất hố móng (2.49/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| G | Thay thế cột Km, tháo dỡ thu hồi biển cũ | |||
| 1 | Thay thế cột Km BTXM bị hư hỏng bằng cột thép mạ kẽm, dày 2mm, dán phản quang (Diện tích 1 cột=0,8614m2, khối lượng thép =37kg/cột ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 2 | Biển thông tin đường dây nóng KT 90x60, Cột biển thép mạ kẽm D90mm dán phản quang trắng đỏ cao H=3,35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Biển phụ đường dây nóng KT50x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Mặt biển |
| 4 | Tháo bỏ biển cũ, vận chuyển về kho vật tư thu hồi Chi cục QLĐBI.7 tại Km74+800 QL.10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | Bộ |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi