Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu 4 đi khu 5 xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450037-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu 4 đi khu 5 xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210448904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 14:09:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,876,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1 Đào đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2718 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2718 100m3
3 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6024 100m3
4 Đào rãnh - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9191 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng sang đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0104 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất III (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2902 100m3
8 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8283 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8283 100m3
10 Trồng vầng cỏ, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7585 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4958 100m3
12 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.499,49 m3
13 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3585 100m2
B Hạng mục: Thoát nước
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4694 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
4 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,73 1m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
6 Bê tông lót, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
10 Đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 kg
11 Vữa xi măng M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m2
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
14 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
18 Bê tông tường, M200, đá 2x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
21 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
C Hạng mục: Thoát nước
1 Thuế TN và phí BVMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->