Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530487-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210457311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 12:26:00 đến ngày 2021-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiến trúc, kết cấu
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 51,876 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,773 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,35 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,171 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,253 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,253 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,581 100m2
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 99 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,87 100m
10 Cọc thép dùng cho ép âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cọc
11 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,594 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,594 100m
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,584 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,584 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,584 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,923 1m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,552 1m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,007 1m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,804 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,944 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,201 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,213 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,126 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,148 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,643 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,111 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,456 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,909 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,129 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,422 tấn
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,191 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,657 100m2
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,339 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,891 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,734 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,842 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 56,536 m3
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,368 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,363 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,53 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,85 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,742 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,412 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,252 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,405 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,129 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,298 tấn
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,279 100m2
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,122 100m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,912 100m2
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,101 100m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,243 100m2
53 Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,459 m3
54 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,806 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,831 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 118,05 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,797 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 521,675 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 781,144 m2
60 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 94,332 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 102,128 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 474,453 m2
63 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,369 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 163,302 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 130 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 109,8 m
67 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,012 tấn
68 Gia công dầm mái thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,14 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 105,126 m2
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,012 tấn
71 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,14 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,054 100m2
73 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 49,2 m
74 Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,743 m2
75 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 426,154 m2
76 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,176 m2
77 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 416,892 m2
78 Ốp tường đỡ bệ, bệ bếp 300x300mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,099 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,616 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 142,425 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 41,427 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,293 m2
83 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,12 m2
84 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,213 m2
85 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 56,936 m2
86 Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,8 m2
87 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,985 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,02 tấn
89 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,736 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48,6 m2
91 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,058 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 82,742 1m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.352,351 m2
94 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 604,568 m2
95 Thi công chi tiết phụ khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 công
96 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bảng
97 Bình cứu hỏa ABC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bình
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,36 100m2
B Hè bê tông, rãnh thoát nước, cổng, tường rào, bồn cây, phá dỡ
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,952 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,158 100m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,952 m3
6 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,04 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,717 m3
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,348 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,098 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,065 100m2
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,25 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 1cấu kiện
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,834 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,932 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,702 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,634 m2
17 Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,215 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,009 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,158 m3
20 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,577 m3
21 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,05 m3
22 Ván khuôn gia cố móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,336 m2
23 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,16 m3
24 Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,12 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,717 m2
26 Thép C100x50x5 đặt trong trụ cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 54,95 kg
27 Lắp dựng cánh cổng thép, lắp biển tên trường (tận dụng biển cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
28 Rải ni lông chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,557 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,352 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,39 1m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,016 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,287 m3
33 Xây móng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,601 m3
34 Xây móng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,493 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,197 m3
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,222 100kg
37 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,984 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,261 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,261 m3
40 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,172 m2
41 Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,897 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,717 m2
43 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,791 m2
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,403 1m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,403 m3
46 Xây móng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,952 m3
47 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,445 m2
48 Ốp gạch thẻ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,89 m2
49 Đắp đất mầu trồng cây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,02 m3
50 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,006 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,493 100m3
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,493 100m3
53 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50,793 m3
54 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,342 m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,291 100m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 106,204 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 106,204 m3
58 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,16 m3
59 Tháo dỡ cánh cổng, biển cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 công
60 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,486 m3
61 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,587 m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,008 100m3
63 Phá dỡ hàng rào sắt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,791 m2
64 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,728 m3
65 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,495 m3
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,004 100m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,596 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,596 m3
69 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 240,255 m2
70 Máng tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60,6 md
71 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,225 tấn
72 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,32 tấn
73 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,8 m2
74 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 178,878 m2
75 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,902 tấn
76 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,443 m3
77 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,517 m3
78 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 46,105 m3
79 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,557 m3
80 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,173 100m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 378,882 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 378,882 m3
83 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh toàn công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 công
C Hệ thống điện, chống sét
1 Lắp đặt đèn LED TUBE đôi dài 1,2m, 2 bóng 18w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26 bộ
2 Lắp đặt đèn LED TUBE đơn dài 1,2m, bóng 18w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp tường, bóng 9w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A; 40A; 32A; 50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A; 25A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
13 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
14 Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 m
18 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 m
19 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 105 m
20 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 250 m
22 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 350 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 490 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
25 Đào rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,16 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,16 m3
27 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 151 m
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
32 Chân bật D10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,18 kg
33 Kẹp tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
34 Hồ lô sứ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
35 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 hệ thống
D Hệ thống cấp, thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,34 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,46 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,36 100m
11 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
22 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,46 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,62 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
E Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,001 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,991 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,686 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,932 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,952 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,952 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,908 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,713 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,065 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,045 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,113 tấn
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,036 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,025 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 1cấu kiện
F Nén cọc tĩnh
1 Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô 27 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,747 ca
2 Cẩu 16 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vận chuyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trường và ngược lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,85 ca
3 Cẩu 16 tấn trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc số 01 sang cọc 02 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,425 ca
4 Nhân công phục vụ vận chuyển và trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 người móc và tháo móc ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,19 công
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 140 tấn/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->