Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 12:26:00 đến ngày 2021-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,596,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,876 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,773 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,35 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,253 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,253 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,581 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,87 | 100m |
| 10 | Cọc thép dùng cho ép âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,594 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,594 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,923 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,552 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,007 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,213 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,126 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,148 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,643 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,456 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,422 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,657 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,339 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,891 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,734 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,842 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,536 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,53 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,742 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,129 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,279 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,122 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,101 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 53 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,459 | m3 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,831 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,05 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,797 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 521,675 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 781,144 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,332 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102,128 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 474,453 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,369 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 163,302 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,8 | m |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 68 | Gia công dầm mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,126 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 71 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,054 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,2 | m |
| 74 | Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,743 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 426,154 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,176 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,892 | m2 |
| 78 | Ốp tường đỡ bệ, bệ bếp 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,099 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,616 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 142,425 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,427 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,293 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,213 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,936 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 87 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,985 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,058 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,742 | 1m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.352,351 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 604,568 | m2 |
| 95 | Thi công chi tiết phụ khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 96 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| 97 | Bình cứu hỏa ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bình |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,36 | 100m2 |
| B | Hè bê tông, rãnh thoát nước, cổng, tường rào, bồn cây, phá dỡ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,952 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,952 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,717 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,834 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,932 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,634 | m2 |
| 17 | Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,215 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,336 | m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,717 | m2 |
| 26 | Thép C100x50x5 đặt trong trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,95 | kg |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng thép, lắp biển tên trường (tận dụng biển cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 33 | Xây móng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | 100kg |
| 37 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,984 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,172 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,897 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,717 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,791 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,403 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,403 | m3 |
| 46 | Xây móng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,952 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,445 | m2 |
| 48 | Ốp gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,89 | m2 |
| 49 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,793 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,342 | m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106,204 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106,204 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ cánh cổng, biển cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,486 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ hàng rào sắt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,791 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,596 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,596 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240,255 | m2 |
| 70 | Máng tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,6 | md |
| 71 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,878 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,443 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,517 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,105 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,557 | m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378,882 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378,882 | m3 |
| 83 | Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh toàn công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | công |
| C | Hệ thống điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi dài 1,2m, 2 bóng 18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn dài 1,2m, bóng 18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp tường, bóng 9w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A; 40A; 32A; 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A; 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 490 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 151 | m |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Chân bật D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,18 | kg |
| 33 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Hồ lô sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,001 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,991 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,908 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| F | Nén cọc tĩnh | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô 27 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,747 | ca |
| 2 | Cẩu 16 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vận chuyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trường và ngược lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,85 | ca |
| 3 | Cẩu 16 tấn trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc số 01 sang cọc 02 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,425 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ vận chuyển và trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 người móc và tháo móc ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,19 | công |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | tấn/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi