Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530480-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210530473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 12:09:00 đến ngày 2021-05-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 1,777 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 14,449 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 5,302 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 13,503 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,294 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 19,181 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,317 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,719 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,582 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,524 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,057 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,661 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 34,403 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 22,729 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 8,437 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,895 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ đã được duyệt 0,043 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,994 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,128 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,211 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,991 tấn
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,658 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,878 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,438 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 17,227 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 48,566 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 48,566 m2
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,127 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 1,409 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,047 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,094 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,783 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ đã được duyệt 0,022 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,675 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ đã được duyệt 0,021 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,048 tấn
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 2,905 m3
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 17,472 m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ đã được duyệt 0,724 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,033 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,045 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ đã được duyệt 6 1cấu kiện
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,118 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 1,309 1m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,044 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,088 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,59 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,19 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ đã được duyệt 0,072 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,12 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,491 tấn
52 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 1,984 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,826 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 13,12 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,648 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ đã được duyệt 22,569 m2
57 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ đã được duyệt 22,569 m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ đã được duyệt 0,364 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,018 100m2
60 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,036 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ đã được duyệt 4 1cấu kiện
62 Tấm tôn đập nắp bể nước và khóa nắp bể Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
B Hạng mục phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 10,504 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 1,52 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,349 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,441 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 3,391 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,525 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,155 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,187 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 28,157 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 2,646 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,732 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 3,37 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 45,85 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 4,387 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 3,903 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 1,068 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 1,068 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 111,661 1m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,594 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ đã được duyệt 0,238 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,317 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,378 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,045 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,01 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,038 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 0,835 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 24,608 m2
28 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Theo bản vẽ đã được duyệt 11,34 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 23,8 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,5 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 28,3 m2
C Hạng mục phần kiến trúc
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ đã được duyệt 4,821 100m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 80,4 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 31,652 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 9,773 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 383,477 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 852,882 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 210,025 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 231,21 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 438,7 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 97,236 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 1.495,048 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 593,502 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 36 m
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 28,272 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ đã được duyệt 28,272 m2
16 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 28,602 m2
17 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 369,405 m2
18 Đắp, trát hoàn thiện đế cột hành lang mỗi cột 01 công Theo bản vẽ đã được duyệt 8 công
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ đã được duyệt 2,395 100m2
20 Tôn úp nóc Theo bản vẽ đã được duyệt 40,8 m
21 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo bản vẽ đã được duyệt 958 cái
22 Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện hoa sắt ô thoáng lan can hành lang bằng thép hộp 80x40x1,4mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4,712 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo bản vẽ đã được duyệt 27,744 m2
24 Vách ngăn Composit Theo bản vẽ đã được duyệt 7,848 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 9,09 1m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,03 100m3
27 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C2 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,061 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,705 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,033 100m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 9,997 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 29,393 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Theo bản vẽ đã được duyệt 21,12 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Theo bản vẽ đã được duyệt 18 m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm Theo bản vẽ đã được duyệt 18,72 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1,44 m2
36 Vách kính cố định Theo bản vẽ đã được duyệt 12 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ đã được duyệt 0,382 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ đã được duyệt 23,04 m2
39 Sản xuất lắp dựng khung ô thoáng thép hộp sân phơi Theo bản vẽ đã được duyệt 19,236 m2
D Hạng mục phần điện, chống sét
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ đã được duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ đã được duyệt 22 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiều Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ đã được duyệt 44 cái
8 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
9 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo bản vẽ đã được duyệt 2 bộ
10 Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 tủ
11 Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện phòng 220x198x90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 tủ
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo bản vẽ đã được duyệt 24 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 55 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 65 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 260 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 495 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ đã được duyệt 160 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo bản vẽ đã được duyệt 400 m
24 Lắp đặt Hộp âm tường, hộp nối dây Theo bản vẽ đã được duyệt 48 hộp
25 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cọc
26 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo bản vẽ đã được duyệt 3 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 25 m
28 Dây tiếp địa thép 40x4 Theo bản vẽ đã được duyệt 15 m
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ đã được duyệt 4,8 1m3
30 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,8 m3
E Phần cấp, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ đã được duyệt 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,24 100m
7 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa thu PVC D34-21mm Theo bản vẽ đã được duyệt 24 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo bản vẽ đã được duyệt 32 cái
12 Măng sông D21 ren trong đồng Theo bản vẽ đã được duyệt 28 cái
13 Nắp bịt đầu ra ren trong đồng D21mm Theo bản vẽ đã được duyệt 28 cái
14 Rắc co D60 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-34mm Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
17 Kép inox D21 Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
18 Lơ inox D21 Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
19 Dây cấp thiết bị ruột gà inox D15 Theo bản vẽ đã được duyệt 12 bộ
20 Van khóa D60 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
21 Van khóa D42 Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
22 Van khóa D25 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,24 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,4 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 32 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 24 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 24 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
31 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện T nhựa D10-90-110mm Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
32 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
34 Chạc 3 45 độ D90 Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
35 Tê cong PVC D90 Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 900mm Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
37 Nón thông hơi Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
38 Cầu chắn rác Inox D150 Theo bản vẽ đã được duyệt 7 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,68 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 21 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,02 100m
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ đã được duyệt 8 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
44 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
45 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ đã được duyệt 12 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
47 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ đã được duyệt 12 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ đã được duyệt 4 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
50 Van cơ D25, phao điều khiển tự động Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
51 Van điện D25, phao điều khiển tự động Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bể
53 Máy bơm 6m3/h h=20m Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
F Hạng mục sân bê tông, rãnh thoát nước
1 Lớp nilông tái sinh Theo bản vẽ đã được duyệt 145 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 14,5 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,667 10m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 4,687 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,561 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 0,473 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,1 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt 12,226 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 101,16 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 28,44 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,047 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,375 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ đã được duyệt 3,406 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ đã được duyệt 0,208 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,338 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ đã được duyệt 98 1cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,175 100m3
G Phần bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Theo bản vẽ đã được duyệt 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->