Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN thực hiện CTMTQGXDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 16,2 tỷ đồng) và NS huyện Vũng Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 11:49:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,205,860,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường k=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,764 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5-5m, N>4,5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 365,4 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa gia cố L=6m, n20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9 | 100m |
| 5 | Thép buộc đầu cừ 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 6 | Đắp cát nền đường k=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,489 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường k=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,806 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường k=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,683 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá vĩa 15x25 lề | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,094 | 100m |
| 10 | Làm móng CPĐD L1 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,471 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,065 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,065 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo ĐK ngoài 80mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,6 | m |
| 17 | Cung cấp nắp chụp trụ BB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Cung cấp bulong M10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn + BB tên đường (tên cầu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cọc |
| 25 | Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,346 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,069 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống bọng đk=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,613 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 29 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cống D800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 31 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 32 | Bê tông cọc treo đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép cọc đk=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cọc đk=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 36 | Đóng cọc 15x15cm, ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 37 | Đóng cọc 15x15cm, không ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 38 | Gỗ nhóm 4 làm nắp cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 39 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,77 | kg |
| 40 | Thép ống STK 17x1,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 41 | Bulong M14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 42 | Đinh 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| 43 | Bulong M10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 44 | LĐ nắp cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 202,608 | m3 |
| 2 | Thép tròn cọc đk=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,056 | tấn |
| 3 | Thép tròn cọc đk=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,742 | tấn |
| 4 | Thép tròn cọc đk=16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,606 | tấn |
| 5 | Thép tròn cọc đk=18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,548 | tấn |
| 6 | Thép tròn cọc đk=22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 7 | Thép tấm cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,788 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30cm mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,928 | 100m |
| 13 | Đóng cọc trụ BTCT 30x30cm xiên ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | 100m |
| 14 | Đóng cọc trụ BTCT 30x30cm xiên không ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30cm mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,856 | 100m |
| 16 | Đóng cọc mố 30x30 cm xiên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,784 | 100m |
| 17 | Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,912 | 100m |
| 18 | Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên không ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,956 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 21 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,312 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mố cầu đk=20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót mố đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,772 | m3 |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 200x150x25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | BT trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,358 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,369 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép mố cầu đk=18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,198 | tấn |
| 34 | Ván khuôn trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,857 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 200x150x25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 36 | Sơn PQ thước nước ngược (1 lót, 2 phủ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 37 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m cọc |
| 40 | Lắp dựng khung định vị dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,77 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ khung định vị dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,77 | tấn |
| 42 | Gia công thép KĐV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,923 | tấn |
| 43 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% cọc đóng (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,561 | tấn |
| 44 | Khấu hao thép hình (1,5+5)% (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,77 | tấn |
| 45 | Dầm BTCT DUL I400 10m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | dầm |
| 46 | Dầm BTCT DUL I400 12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 47 | Dầm BTCT DUL I400 15m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 48 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 49 | BT đá 1x2 M300 mặt cầu + lớp phủ + parapol | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81,744 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,255 | 100m2 |
| 51 | SXLĐ thép đk=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 52 | SXLĐ thép đk=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,224 | tấn |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,175 | m3 |
| 54 | SXLĐ thép đk=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 55 | SXLĐ thép đk=16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,798 | tấn |
| 56 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 58 | Gia công thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,976 | tấn |
| 59 | Bulong neo mạ kẽm U-M22x650mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | bộ |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,04 | m2 |
| 61 | Ống thoát nước STK D49mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 62 | Biển báo hình vuông 1,2mx1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | biển |
| 63 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | BT đá 1x2 M300 bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 65 | BT đá 1x2 M300 dầm kê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 66 | SXLĐ thép đk=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 67 | SXLĐ thép BQĐ đk=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 68 | SXLĐ thép BQĐ đk=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 69 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,193 | tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá 4x6 M150 BQĐ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m3 |
| 72 | Bê tông đá 4x6 M150 dầm kê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 73 | Phá dỡ cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,607 | m3 |
| 74 | Đóng cọc thép hình cầu tạm I150 trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình cầu tạm trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 76 | Đóng cọc thép hình cầu tạm I150 dưới nước ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 77 | Đóng cọc thép hình cầu tạm I150 dưới nước không ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 79 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%x6 tháng + 3,5%x1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 80 | Khấu hao cọc thép hình, thép tấm các loại (kh 6 tháng *1,5% +5%*1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,871 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,582 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,582 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,439 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,439 | tấn |
| 85 | Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m2 |
| 86 | Bê tông bãi đúc cọc M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường k=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường k=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,478 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường k=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,95 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá vĩa 15x25 lề | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,235 | 100m |
| 6 | Làm móng CPĐD L1 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9 | 100m2 |
| 9 | Trải nylon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,851 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép mặt đường, đk=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,182 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường 8cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,809 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4,6-4,7m, N4,5-5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 15 | SX lắp dựng cốt thép đk=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,835 | tấn |
| 16 | SXLĐ thép đk=14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,868 | tấn |
| 17 | SXLDTD ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 203,2 | m3 |
| 19 | Dây kẽm buộc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,162 | kg |
| 20 | Vải địa kỹ thuật ngăn cát 12KN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 21 | Đệm đá 4x6 đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 22 | Ống PVC fi 60 dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 153,6 | m |
| 23 | Bulong HL M16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 448 | bộ |
| 24 | Bulong HL M19 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 25 | Nắp bịt đầu cột HL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 26 | Tấm thép đệm trụ HL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 27 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 28 | Trụ đỡ thép ống D141,3x4,5mm L=1,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | trụ |
| 29 | Tấm giữa hộ lan L=3,23m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | tấm |
| 30 | Tấm đầu - cuối 0,7m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | tấm |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161,28 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi