Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530377-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210530245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN thực hiện CTMTQGXDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 16,2 tỷ đồng) và NS huyện Vũng Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 11:49:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,205,860,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
1 Đào nền đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 72,589 100m3
2 Đắp đất lề đường k=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48,764 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5-5m, N>4,5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 365,4 100m
4 Đóng cừ dừa gia cố L=6m, n20cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25,9 100m
5 Thép buộc đầu cừ 6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
6 Đắp cát nền đường k=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44,489 100m3
7 Đắp cát nền đường k=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,806 100m3
8 Đắp cát nền đường k=0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,683 100m3
9 Xếp đá vĩa 15x25 lề Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 31,094 100m
10 Làm móng CPĐD L1 dày 15cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,471 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56,065 100m2
12 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56,065 100m2
13 Cung cấp biển báo tròn D70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Cung cấp trụ biển báo ĐK ngoài 80mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 70,6 m
17 Cung cấp nắp chụp trụ BB Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
18 Cung cấp bulong M10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
19 Đào móng trụ biển báo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,664 m3
20 Ván khuôn móng trụ biển báo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
21 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m3
22 Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn + BB tên đường (tên cầu) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 115 cọc
25 Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,346 m3
26 Ván khuôn thép cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,069 100m2
27 Cốt thép ống cống bọng đk=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,613 tấn
28 Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
29 Trát vữa XM M75 dày 2cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 m2
30 Lắp đặt cống D800 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 72 m
31 Phá dỡ gạch bịt đầu cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
32 Bê tông cọc treo đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,4 m3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 100m2
34 SXLD cốt thép cọc đk=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
35 SXLD cốt thép cọc đk=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,555 tấn
36 Đóng cọc 15x15cm, ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
37 Đóng cọc 15x15cm, không ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
38 Gỗ nhóm 4 làm nắp cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
39 Thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 144,77 kg
40 Thép ống STK 17x1,9mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m
41 Bulong M14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
42 Đinh 10cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 kg
43 Bulong M10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 144 cái
44 LĐ nắp cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
B PHẦN CẦU
1 Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 202,608 m3
2 Thép tròn cọc đk=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,056 tấn
3 Thép tròn cọc đk=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,742 tấn
4 Thép tròn cọc đk=16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,606 tấn
5 Thép tròn cọc đk=18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 37,548 tấn
6 Thép tròn cọc đk=22mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
7 Thép tấm cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,74 tấn
8 Ván khuôn cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,788 100m2
9 Gia công thép tấm hộp nối cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 tấn
10 Gia công thép hình hộp nối cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,45 tấn
11 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 mối nối
12 Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30cm mố Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,928 100m
13 Đóng cọc trụ BTCT 30x30cm xiên ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,416 100m
14 Đóng cọc trụ BTCT 30x30cm xiên không ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,708 100m
15 Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30cm mố Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,856 100m
16 Đóng cọc mố 30x30 cm xiên Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,784 100m
17 Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,912 100m
18 Đóng cọc trụ BTCT 30x30 cm xiên không ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,956 100m
19 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,188 m3
20 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,376 m3
21 Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36,312 m3
22 SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
23 SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
24 SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,779 tấn
25 SXLD cốt thép mố cầu đk=20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,909 tấn
26 Ván khuôn mố cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,133 100m2
27 Bê tông lót mố đá 4x6 M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,772 m3
28 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 200x150x25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
29 BT trụ cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 59,358 m3
30 SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
31 SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,534 tấn
32 SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,369 tấn
33 SXLD cốt thép mố cầu đk=18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,198 tấn
34 Ván khuôn trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,857 100m2
35 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 200x150x25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
36 Sơn PQ thước nước ngược (1 lót, 2 phủ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
37 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m
38 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m
39 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m cọc
40 Lắp dựng khung định vị dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,77 tấn
41 Tháo dỡ khung định vị dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,77 tấn
42 Gia công thép KĐV Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,923 tấn
43 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% cọc đóng (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,561 tấn
44 Khấu hao thép hình (1,5+5)% (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,77 tấn
45 Dầm BTCT DUL I400 10m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 dầm
46 Dầm BTCT DUL I400 12m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 dầm
47 Dầm BTCT DUL I400 15m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 dầm
48 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
49 BT đá 1x2 M300 mặt cầu + lớp phủ + parapol Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 81,744 m3
50 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,255 100m2
51 SXLĐ thép đk=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,633 tấn
52 SXLĐ thép đk=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,224 tấn
53 Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,175 m3
54 SXLĐ thép đk=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
55 SXLĐ thép đk=16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,798 tấn
56 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,22 100m2
57 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44 m
58 Gia công thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,976 tấn
59 Bulong neo mạ kẽm U-M22x650mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 288 bộ
60 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100,04 m2
61 Ống thoát nước STK D49mm dày 2,1mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,442 100m
62 Biển báo hình vuông 1,2mx1,2m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 biển
63 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
64 BT đá 1x2 M300 bản quá độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 m3
65 BT đá 1x2 M300 dầm kê Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
66 SXLĐ thép đk=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
67 SXLĐ thép BQĐ đk=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
68 SXLĐ thép BQĐ đk=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
69 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,193 tấn
70 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m2
71 Bê tông đá 4x6 M150 BQĐ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,12 m3
72 Bê tông đá 4x6 M150 dầm kê Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m3
73 Phá dỡ cầu cũ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 35,607 m3
74 Đóng cọc thép hình cầu tạm I150 trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
75 Nhổ cọc thép hình cầu tạm trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
76 Đóng cọc thép hình cầu tạm I150 dưới nước ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 100m
77 Đóng cọc thép hình cầu tạm I150 dưới nước không ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 100m
78 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 100m
79 Khấu hao cọc thép hình (1,17%x6 tháng + 3,5%x1 lần đóng nhổ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,354 tấn
80 Khấu hao cọc thép hình, thép tấm các loại (kh 6 tháng *1,5% +5%*1 lần đóng nhổ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,871 tấn
81 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,582 tấn
82 Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,582 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,439 tấn
84 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,439 tấn
85 Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,24 100m2
86 Bê tông bãi đúc cọc M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,4 m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1 Đào nền đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,417 100m3
2 Đắp đất lề đường k=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,47 100m3
3 Đắp cát nền đường k=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,478 100m3
4 Đắp cát nền đường k=0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,95 100m3
5 Xếp đá vĩa 15x25 lề Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,235 100m
6 Làm móng CPĐD L1 dày 15cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,705 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,9 100m2
8 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,9 100m2
9 Trải nylon lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,851 100m2
10 SXLD cốt thép mặt đường, đk=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,182 tấn
11 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
12 Bê tông mặt đường 8cm đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30,809 m3
13 Đóng cừ tràm L=4,6-4,7m, N4,5-5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,82 100m
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 m3
15 SX lắp dựng cốt thép đk=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,835 tấn
16 SXLĐ thép đk=14mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,868 tấn
17 SXLDTD ván khuôn tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,264 100m2
18 Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 203,2 m3
19 Dây kẽm buộc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,162 kg
20 Vải địa kỹ thuật ngăn cát 12KN/m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,384 100m2
21 Đệm đá 4x6 đầu ống thoát nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
22 Ống PVC fi 60 dày 3,2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 153,6 m
23 Bulong HL M16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 448 bộ
24 Bulong HL M19 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 112 bộ
25 Nắp bịt đầu cột HL Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
26 Tấm thép đệm trụ HL Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
27 Tiêu phản quang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
28 Trụ đỡ thép ống D141,3x4,5mm L=1,3m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 trụ
29 Tấm giữa hộ lan L=3,23m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 tấm
30 Tấm đầu - cuối 0,7m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 tấm
31 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 161,28 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->