Gói thầu: Gói thầu số 78 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới TBA các phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động, Thịnh Liệt, Giáp Bát”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523837-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 78 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới TBA các phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động, Thịnh Liệt, Giáp Bát”
Số hiệu KHLCNT 20210473242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 11:28:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,324,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA Mai Động 34 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
4 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
5 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
B TBA Mai Động 34 - TBA - Phần thiết bị
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
6 Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
C TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
E TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 ống co ngót 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
F TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
4 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
5 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
6 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
G TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
H TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD - Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 766 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
4 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 ống
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
6 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m3
7 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.303 viên
8 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 viên
9 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
11 Thang đỡ 06 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.97 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,94 kg
12 Thang đỡ 06 cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.61 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,22 kg
J TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
K TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
3 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4996 kg
4 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 kg
L TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 37.48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,48 kg
2 Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,87 kg
3 Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,6 kg
4 Xà kèm cột LT (TL: 6.1kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 kg
M TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m
2 Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 kg
3 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Ống nối A tiết diện 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ống
N TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tơ
1 Hộp phân dây composite trọn bộ ( đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+ 24 đầu cốt M25) - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Hòm
3 Hòm 6 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Hòm
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 63A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x70mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
9 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
10 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 Cái
12 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cuộn
13 Đề can tên khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
14 Khóa cáp D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 m
16 Dây thép bọc nhựa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
17 Tăng đơ M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 ống co ngót 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 m
19 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
20 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Xà XĐ2H4-1L (TL: 15.62kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,48 kg
22 Xà XĐ3H4-1L (TL: 20.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,44 kg
23 Xà XĐ4H4-1L loại 1 (TL: 25.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 kg
24 Xà XĐ2F8-1L (TL: 13.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 kg
25 Xà XĐ3F8-1L (TL: 17.4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 kg
26 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 2.84kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 kg
27 Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL: 14.48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4 kg
O TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
3 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đầu
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,75 kg
P TBA Mai Động 34 - CNTT - Phần ĐM 4970,203 - NC -VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10đầu
Q TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
R TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ATM 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
3 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
T TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
U TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
V TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
W TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
X TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
Y TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m2
Z TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AA TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 Km
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
AB TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa lặp lại
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100kg
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10đầu
AC TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tơ
1 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
2 Lắp hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
3 Lắp hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hòm
4 Lắp hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
5 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 Km
6 Lắp đặt cáp M4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
7 Lắp đặt cáp M2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
8 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
AD TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ
1 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
2 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hòm
3 Thay hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X3-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AE TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 km
2 Cố định dây sau Ctơ M2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
3 Cố định dây sau Ctơ M4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
AF TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 km
2 Thu hồi cáp 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
3 Thu hồi cáp 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
4 Thu hồi cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Thu hồi cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
6 Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
7 Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
8 Thu hồi hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hòm
9 Thu hồi hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hòm
10 Thu hồi hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
AG TBA Mai Động 34 - CNTT - Phần ĐM khác - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
2 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
4 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
AH TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
2 Đào móng trụ hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m3
7 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
AI TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
2 Đào móng tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
AJ TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
AK TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2974 m3
AL TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,05 m2
5 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,14 m3
6 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 viên
7 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 100m
8 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,94 m3
9 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
AM TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
AN TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
AO TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
AP TBA Mai Động 34 - Hoàn trả - Phần CNTT
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
AQ TBA Mai Động 34 - Hoàn trả - Phần HT - Phần đường trục
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
3 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,05 m2
AR TBA Mai Động 34 - VC - TB - Phần TBA
1 Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
AS TBA Mai Động 34 - VC - VL - Phần CNTT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AT TBA Mai Động 34 - VC - VL - Phần TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AU TBA Mai Động 34 - VC - VL - Phần HT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AV TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
3 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
4 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 viên
5 Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
6 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
7 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
AW TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần thiết bị
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
6 Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
AX TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AY TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
AZ TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 ống co ngót 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
BA TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
4 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
5 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
6 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
BB TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
BC TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD - Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
BD TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
4 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 ống
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
6 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
7 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 viên
8 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
9 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
11 Thang đỡ 06 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.97 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,97 kg
12 Thang đỡ 06 cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.61 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,61 kg
BE TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
2 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
BF TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-10-190 ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 4.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
3 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
4 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 kg
5 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 kg
BG TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,87 kg
2 Xà nánh trên cột ly tâm kép ngang (TL: 40.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,34 kg
3 Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,04 kg
4 Xà kèm cột LT (TL: 6.1kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9 kg
5 Xà kèm cột 2LT ngang (TL: 7.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 kg
BH TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.445 m
2 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
4 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
5 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
6 Ống nối A tiết diện 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
BI TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tơ
1 Hộp phân dây composite trọn bộ ( đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+ 24 đầu cốt M25) - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 63A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
4 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x70mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
8 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
9 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 Cái
11 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
12 Đề can tên khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Khóa cáp D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
15 Dây thép bọc nhựa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
16 Tăng đơ M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 ống co ngót 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
18 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
19 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
20 Xà XĐ3H4-1L (TL: 20.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 kg
21 Xà XĐ2F8-1L (TL: 13.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 kg
22 Xà XĐ3F8-1L (TL: 17.4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 kg
23 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 2.84kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 kg
BJ TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đầu
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 kg
BK TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp (3pha)
BL TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác di chuyển & thu hồi
1 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
BM Công tác di chuyển & thu hồi
BN TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
BO TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ATM 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BP TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
3 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
BQ TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
BR TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
BS TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
BT TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
BU TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
BV TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
BW TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BX TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 Km
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
BY TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa lặp lại
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100kg
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10đầu
BZ TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tơ
1 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
2 Lắp hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
3 Lắp hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
4 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 Km
5 Lắp đặt cáp M4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
6 Lắp đặt cáp M2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
CA TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ
1 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hòm
2 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
3 Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
CB TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 km
2 Cố định dây sau Ctơ M2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
3 Cố định dây sau Ctơ M4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
CC TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 km
2 Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 km
3 Thu hồi cáp 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Thu hồi cáp 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Thu hồi cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Thu hồi cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
10 Thu hồi hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
11 Thu hồi hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
12 Thu hồi hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
CD TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT -ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
2 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 m3
3 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
4 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 m3
CE Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
CF TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
2 Đào móng trụ hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m3
7 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
CG TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
2 Đào móng tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
CH TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
CI TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2974 m3
CJ Công tác vận chuyển đất thải
CK TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
2 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
3 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m3
4 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
5 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
7 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
CL TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m3
CM TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
CN TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
CO TBA Hoàng Văn Thụ 30 - Hoàn trả - CNTT
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
CP TBA Hoàng Văn Thụ 30 - Hoàn trả - HT
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
CQ TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Thiết bị - TBA
1 Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
CR TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Vật liệu - CNTT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
CS TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Vật liệu - TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
CT TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Vật liệu - HT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CU TBA Hoàng Văn Thụ 31 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
3 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 viên
4 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 639 viên
5 Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
6 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
7 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
CV TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần thiết bị
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
6 Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
CW TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CX TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
CY TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 ống co ngót 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
CZ TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
4 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
5 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
6 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
DA TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
DB TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD
1 Thép B40 mắt 60x60 có mạ kẽm (2.6 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,779 kg
2 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Thép ống D90*2200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
DC TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
DD TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
4 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ống
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
6 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
7 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 viên
8 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
9 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Thang đỡ 01 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 43.29 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,29 kg
12 Thang đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 42.89 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,89 kg
13 Thang đỡ 02 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,04 kg
14 Thang đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 kg
DE TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
DF TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột
1 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8476 kg
2 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 kg
DG TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,74 kg
2 Xà nánh trên cột ly tâm kép ngang (TL: 40.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,68 kg
DH TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
2 Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 kg
3 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
DI TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 kg
DJ TBA Hoàng Văn Thụ 31 - CNTT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp (3pha)
DK TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
DL TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ATM 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DM TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
3 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
DN TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971, 203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
DO TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
DP TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
DQ TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
DR TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
DS TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
DT TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
DU TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 Km
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
DV TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa lặp lại
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100kg
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10đầu
DW TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ
1 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
DX TBA Hoàng Văn Thụ 31 - CNTT - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
3 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,105 m3
4 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 viên
5 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,335 m3
DY TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
2 Đào móng trụ hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m3
7 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
DZ TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
2 Đào móng tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
EA TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác xây tường rào Hoàng văn Thụ 31
1 Đào móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6222 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3581 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6108 m3
4 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m2
EB TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
EC TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2974 m3
ED TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
3 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
4 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,63 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
7 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m3
8 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
EE TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
EF TBA Hoàng Văn Thụ 31 - Hoàn trả - Phần CNTT
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m2
EG TBA Hoàng Văn Thụ 31 - Hoàn trả - Phần HT
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m2
2 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
EH TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Thiết bị - Phần TBA
1 Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
EI TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Vật liệu - Phần CNTT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
EJ TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Vật liệu - Phần TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
EK TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Vật liệu - Phần HT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
EL TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
3 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
4 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 viên
5 Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
6 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
7 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
EM TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần thiết bị - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
6 Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
EN TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
EO TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
EP TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 ống co ngót 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
EQ TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
4 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
5 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
6 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
ER TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
ES TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD
1 Thép B40 mắt 60x60 có mạ kẽm (2.6 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,433 kg
2 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Thép ống D90*2200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
ET TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
EU TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
4 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ống
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
7 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 viên
8 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
9 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Thang đỡ 02 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 52.2 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 kg
12 Thang đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép (TL: 51.68 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,68 kg
EV TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
EW TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5868 kg
3 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 kg
EX TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,87 kg
2 Xà nánh trên cột ly tâm kép ngang (TL: 40.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,34 kg
EY TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
2 Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 kg
3 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
EZ TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp (3pha)
FA TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL -Công tác di chuyển & thu hồi
1 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
FB TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
FC TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ATM 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
FD TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
3 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
FE TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
FF TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
FG TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
FH TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
FI TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
FJ TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
FK TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
FL TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Km
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
FM TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ
1 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
2 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
3 Thay hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
FN TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 km
FO TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 km
2 Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
FP TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
3 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
4 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,149 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
8 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,857 m3
FQ TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
FR TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
2 Đào móng trụ hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m3
7 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
FS TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
2 Đào móng tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
FT TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác xây tường rào Thịnh Liệt 34
1 Đào móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8433 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8281 m3
4 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m2
FU TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
FV TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2974 m3
FW TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
4 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,97 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
6 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
7 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
8 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m3
9 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
FX TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
FY TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
FZ TBA Thịnh Liệt 34 - Hoàn trả - Phần CNTT
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
GA TBA Thịnh Liệt 34 - Hoàn trả - Phần HT
1 Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
2 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
GB TBA Thịnh Liệt 34 - VC - TB - Phần TBA
1 Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
GC TBA Thịnh Liệt 34 - VC - VL - Phần CNTT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
GD TBA Thịnh Liệt 34 - VC - VL - Phần TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
GE TBA Thịnh Liệt 34 - VC - VL - Phần HT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
GF TBA Giáp Bát 8 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
3 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
4 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 viên
5 Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
6 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
7 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
GG TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần thiết bị
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
6 Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
GH
GI TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
GJ TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
GK TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 ống co ngót 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
GL TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
4 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
5 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
6 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
GM TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
GN TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD
1 Cửa trạm biến áp (TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
GO TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
GP TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
4 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ống
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
6 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,63 m3
7 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.115 viên
8 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
9 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Thang đỡ 03 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 53.56 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 kg
12 Thang đỡ 03 cáp ngầm lên cột kép (TL: 53.2 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 kg
13 Thang đỡ 01 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 50.61 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,61 kg
14 Thang đỡ 01 cáp ngầm lên cột kép (TL: 50.21 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,21 kg
15 Thang đỡ 02 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 kg
16 Thang đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
GQ TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
GR TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 kg
3 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 kg
GS TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,52 kg
GT TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
2 Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 kg
3 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
GU TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tơ
1 Hộp phân dây composite trọn bộ ( đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+ 24 đầu cốt M25) - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hòm
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x70mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
9 Đề can tên khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Dây thép bọc nhựa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 ống co ngót 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
12 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
13 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 2.84kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 kg
GV TBA Giáp Bát 8 - CNTT - ĐM 4970, 203 - NV -VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp (3pha)
GW TBA Giáp Bát 8 - CNTT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác di chuyển & thu hồi
1 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
GX TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -TB - Công tác lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
GY TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ATM 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
GZ TBA Giáp Bát 8 - TBa - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
3 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
HA TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
HB TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác đầu tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
HC TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
HD TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,63 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
HE TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
HF TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác dựng cột
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
HG TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
HH TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 Km
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
HI TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tơ
1 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Km
4 Lắp đặt cáp M2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
HJ TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Di chuyển công tơ
1 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
2 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
3 Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
4 Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
HK TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 km
2 Cố định dây sau Ctơ M2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
HL TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Thu hồi cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Thu hồi hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
HM TBA Giáp Bát 8 - CNTT - ĐM khác - NV -VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
4 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
5 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,703 m3
6 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
7 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,069 m3
HN TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
2 Đào móng trụ hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m3
7 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
HO TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác làm móng tủ tụ bù
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
2 Đào móng tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
HP TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác xây tường rào Giáp Bát 8
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Đào móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1788 m3
3 Tháo dỡ mái tôn và hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,21 m2
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 m3
7 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
8 Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
HQ TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
HR TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2974 m3
HS TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM khác - NV -VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
4 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
5 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,14 m3
6 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
7 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 100m
8 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,16 m3
9 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
HT TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM khác - NV -VL - Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
HU TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM khác - NV -VL - Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
HV TBA Giáp Bát 8 - Hoàn trả - Phần CNTT
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m2
3 Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
HW TBA Giáp Bát 8 - Hoàn trả - Phần HT
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,95 m2
3 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
HX TBA Giáp Bát 8 - VC - Thiết bị - TBA
1 Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
HY TBA Giáp Bát 8 - VC - Vật liệu - CNTT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
HZ TBA Giáp Bát 8 - VC - Vật liệu - TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
IA TBA Giáp Bát 8 - VC - Vật liệu - HT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
IB TBA Giáp Bát 9 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
3 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
4 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 viên
5 Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
6 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
7 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
IC TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần thiết bị
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
6 Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
ID TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
IE TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
IF TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 ống co ngót 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
IG TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
4 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
5 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
6 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
IH TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
II TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
IJ TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 657 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
4 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ống
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 m3
7 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.691 viên
8 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 viên
9 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 ống co ngót 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
11 Thang đỡ 04 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 50.34 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,34 kg
12 Thang đỡ 04 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 49.98 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,98 kg
IK TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
2 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
IL TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột
1 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4564 kg
2 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 kg
IM TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
IN TBA Giáp Bát 9 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp (3pha)
IO TBA Giáp Bát 9 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác di chuyển & thu hồi
1 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
IP TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
4 Lắp đặt biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
IQ TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ATM 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
IR TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
3 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
IS TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
IT TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
IU TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
IV TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
IW TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
IX TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột
1 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
IY TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
IZ TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 km
JA TBA Giáp Bát 9 - CNTT - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
4 Phá hè lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
5 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 m3
6 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
7 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 m3
JB TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
2 Đào móng trụ hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m3
7 Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
JC TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù
1 Phá hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
2 Đào móng tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
6 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
JD TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
JE TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2974 m3
JF TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
5 Phá hè lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
6 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,55 m3
7 Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 viên
9 Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 100m
10 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,47 m3
11 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
JG TBA Giáp Bát 9 - Hoàn trả - Phần CNTT
1 Hoàn trả mặt hè lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m2
JH TBA Giáp Bát 9 - Hoàn trả - Phần HT
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6 m2
3 Hoàn trả mặt hè lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
JI TBA Giáp Bát 9 - VC - Thiết bị - TBA
1 Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
JJ TBA Giáp Bát 9 - VC - VL - CNTT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
JK TBA Giáp Bát 9 - VC - VL - TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
JL TBA Giáp Bát 9 - VC - VL - HT
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
JM Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->