Gói thầu: Gói thầu số 78 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới TBA các phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động, Thịnh Liệt, Giáp Bát”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 78 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới TBA các phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động, Thịnh Liệt, Giáp Bát” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 11:28:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,846,324,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA Mai Động 34 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 5 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| B | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| E | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| F | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| G | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| H | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 4 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ống |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m3 |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.303 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 11 | Thang đỡ 06 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,94 | kg |
| 12 | Thang đỡ 06 cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,22 | kg |
| J | TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| K | TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4996 | kg |
| 4 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | kg |
| L | TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 37.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | kg |
| 2 | Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,87 | kg |
| 3 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,6 | kg |
| 4 | Xà kèm cột LT (TL: 6.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | kg |
| M | TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 2 | Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | kg |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Ống nối A tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| N | TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composite trọn bộ ( đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+ 24 đầu cốt M25) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Hòm |
| 3 | Hòm 6 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hòm |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 63A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x70mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 9 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 10 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cuộn |
| 13 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 14 | Khóa cáp D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 16 | Dây thép bọc nhựa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 17 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | ống co ngót 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m |
| 19 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 20 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Xà XĐ2H4-1L (TL: 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | kg |
| 22 | Xà XĐ3H4-1L (TL: 20.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,44 | kg |
| 23 | Xà XĐ4H4-1L loại 1 (TL: 25.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| 24 | Xà XĐ2F8-1L (TL: 13.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | kg |
| 25 | Xà XĐ3F8-1L (TL: 17.4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | kg |
| 26 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 2.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | kg |
| 27 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL: 14.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | kg |
| O | TBA Mai Động 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | kg |
| P | TBA Mai Động 34 - CNTT - Phần ĐM 4970,203 - NC -VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| Q | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| R | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ATM 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| T | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| U | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| V | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| W | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| X | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| Y | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| Z | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AA | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| AB | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10đầu |
| AC | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 2 | Lắp hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 3 | Lắp hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hòm |
| 4 | Lắp hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AD | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 2 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hòm |
| 3 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X3-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | km |
| 2 | Cố định dây sau Ctơ M2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 3 | Cố định dây sau Ctơ M4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| AF | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | km |
| 2 | Thu hồi cáp 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Thu hồi cáp 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Thu hồi cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Thu hồi cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Thu hồi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hòm |
| 9 | Thu hồi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hòm |
| 10 | Thu hồi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| AG | TBA Mai Động 34 - CNTT - Phần ĐM khác - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| AH | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| AI | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AJ | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| AK | TBA Mai Động 34 - TBA - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | m3 |
| AL | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,05 | m2 |
| 5 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | m3 |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| AM | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| AN | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| AO | TBA Mai Động 34 - HT - Phần ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| AP | TBA Mai Động 34 - Hoàn trả - Phần CNTT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| AQ | TBA Mai Động 34 - Hoàn trả - Phần HT - Phần đường trục | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,05 | m2 |
| AR | TBA Mai Động 34 - VC - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| AS | TBA Mai Động 34 - VC - VL - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AT | TBA Mai Động 34 - VC - VL - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AU | TBA Mai Động 34 - VC - VL - Phần HT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AV | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| AW | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AX | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AY | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| AZ | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| BA | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| BB | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| BC | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| BD | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ống |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 11 | Thang đỡ 06 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,97 | kg |
| 12 | Thang đỡ 06 cáp ngầm lên cột kép (TL: 59.61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,61 | kg |
| BE | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| BF | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 4.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | kg |
| 5 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| BG | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,87 | kg |
| 2 | Xà nánh trên cột ly tâm kép ngang (TL: 40.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,34 | kg |
| 3 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,04 | kg |
| 4 | Xà kèm cột LT (TL: 6.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | kg |
| 5 | Xà kèm cột 2LT ngang (TL: 7.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | kg |
| BH | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445 | m |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 6 | Ống nối A tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| BI | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composite trọn bộ ( đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+ 24 đầu cốt M25) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 63A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x70mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 9 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 12 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Khóa cáp D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 15 | Dây thép bọc nhựa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | ống co ngót 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 18 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 20 | Xà XĐ3H4-1L (TL: 20.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | kg |
| 21 | Xà XĐ2F8-1L (TL: 13.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | kg |
| 22 | Xà XĐ3F8-1L (TL: 17.4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | kg |
| 23 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 2.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | kg |
| BJ | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - Phần vật liệu - Phần XD - Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | kg |
| BK | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3pha) |
| BL | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| BM | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| BN | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BO | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ATM 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BP | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| BQ | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| BR | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| BS | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| BT | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| BU | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| BV | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| BW | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BX | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| BY | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10đầu |
| BZ | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 2 | Lắp hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 3 | Lắp hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| CA | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hòm |
| 2 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 3 | Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| CB | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | km |
| 2 | Cố định dây sau Ctơ M2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Cố định dây sau Ctơ M4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| CC | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT -ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | km |
| 2 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | km |
| 3 | Thu hồi cáp 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Thu hồi cáp 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Thu hồi cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Thu hồi cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 10 | Thu hồi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 11 | Thu hồi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 12 | Thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| CD | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - CNTT -ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | m3 |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | m3 |
| CE | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| CF | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| CG | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA -ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| CH | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| CI | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | m3 |
| CJ | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| CK | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| CL | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m3 |
| CM | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| CN | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| CO | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - Hoàn trả - CNTT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| CP | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - Hoàn trả - HT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| CQ | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CR | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Vật liệu - CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CS | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CT | TBA Hoàng Văn Thụ 30 - VC - Vật liệu - HT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CU | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 6 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 7 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| CV | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CW | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CX | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| CY | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| CZ | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| DA | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| DB | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD | |||
| 1 | Thép B40 mắt 60x60 có mạ kẽm (2.6 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,779 | kg |
| 2 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Thép ống D90*2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| DC | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| DD | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Thang đỡ 01 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 43.29 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | kg |
| 12 | Thang đỡ 01 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 42.89 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,89 | kg |
| 13 | Thang đỡ 02 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | kg |
| 14 | Thang đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | kg |
| DE | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| DF | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | kg |
| 2 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | kg |
| DG | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | kg |
| 2 | Xà nánh trên cột ly tâm kép ngang (TL: 40.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,68 | kg |
| DH | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 2 | Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | kg |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| DI | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | kg |
| DJ | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - CNTT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| DK | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DL | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ATM 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DM | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| DN | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971, 203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| DO | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| DP | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| DQ | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| DR | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| DS | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| DT | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| DU | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| DV | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10đầu |
| DW | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM 4971,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| DX | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - CNTT - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,105 | m3 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,335 | m3 |
| DY | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| DZ | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| EA | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác xây tường rào Hoàng văn Thụ 31 | |||
| 1 | Đào móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | m3 |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| EB | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| EC | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | m3 |
| ED | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 3 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 4 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,63 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| EE | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| EF | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - Hoàn trả - Phần CNTT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| EG | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - Hoàn trả - Phần HT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| EH | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Thiết bị - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| EI | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Vật liệu - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| EJ | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Vật liệu - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| EK | TBA Hoàng Văn Thụ 31 - VC - Vật liệu - Phần HT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| EL | TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 7 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| EM | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần thiết bị - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| EN | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EO | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| EP | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| EQ | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| ER | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| ES | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD | |||
| 1 | Thép B40 mắt 60x60 có mạ kẽm (2.6 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,433 | kg |
| 2 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Thép ống D90*2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| ET | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| EU | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Thang đỡ 02 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 52.2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | kg |
| 12 | Thang đỡ 02 cáp ngầm lên cột kép (TL: 51.68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | kg |
| EV | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| EW | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | kg |
| 3 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | kg |
| EX | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh trên cột ly tâm kép dọc (TL: 38.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,87 | kg |
| 2 | Xà nánh trên cột ly tâm kép ngang (TL: 40.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,34 | kg |
| EY | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 2 | Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | kg |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| EZ | TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3pha) |
| FA | TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL -Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| FB | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| FC | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ATM 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FD | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| FE | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| FF | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| FG | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| FH | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| FI | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| FJ | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| FK | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FL | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| FM | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 2 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 3 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| FN | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | km |
| FO | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | km |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| FP | TBA Thịnh Liệt 34 - CNTT - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 3 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 4 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,149 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,857 | m3 |
| FQ | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| FR | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| FS | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| FT | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác xây tường rào Thịnh Liệt 34 | |||
| 1 | Đào móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8281 | m3 |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m2 |
| FU | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| FV | TBA Thịnh Liệt 34 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | m3 |
| FW | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 6 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| FX | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| FY | TBA Thịnh Liệt 34 - HT - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| FZ | TBA Thịnh Liệt 34 - Hoàn trả - Phần CNTT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| GA | TBA Thịnh Liệt 34 - Hoàn trả - Phần HT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| GB | TBA Thịnh Liệt 34 - VC - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| GC | TBA Thịnh Liệt 34 - VC - VL - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| GD | TBA Thịnh Liệt 34 - VC - VL - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| GE | TBA Thịnh Liệt 34 - VC - VL - Phần HT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| GF | TBA Giáp Bát 8 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| GG | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| GH | ||||
| GI | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GJ | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| GK | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| GL | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| GM | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| GN | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Phần XD | |||
| 1 | Cửa trạm biến áp (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GO | TBA Giáp Bát 8 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| GP | TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m3 |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Thang đỡ 03 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 53.56 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | kg |
| 12 | Thang đỡ 03 cáp ngầm lên cột kép (TL: 53.2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | kg |
| 13 | Thang đỡ 01 ống cáp ngầm lên cột kép (TL: 50.61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,61 | kg |
| 14 | Thang đỡ 01 cáp ngầm lên cột kép (TL: 50.21 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,21 | kg |
| 15 | Thang đỡ 02 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | kg |
| 16 | Thang đỡ 02 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| GQ | TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| GR | TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | kg |
| 3 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | kg |
| GS | TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn (TL: 35.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | kg |
| GT | TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 2 | Móc treo cáp chữ S TL: 0,29kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | kg |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| GU | TBA Giáp Bát 8 - HT - Phần vật liệu - Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây composite trọn bộ ( đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+ 24 đầu cốt M25) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x70mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 9 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây thép bọc nhựa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | ống co ngót 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 2.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | kg |
| GV | TBA Giáp Bát 8 - CNTT - ĐM 4970, 203 - NV -VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3pha) |
| GW | TBA Giáp Bát 8 - CNTT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| GX | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -TB - Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| GY | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ATM 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GZ | TBA Giáp Bát 8 - TBa - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| HA | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| HB | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác đầu tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| HC | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| HD | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| HE | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| HF | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| HG | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| HH | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| HI | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| HJ | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 2 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 3 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 4 | Di chuyển xà đỡ hòm công tơ X2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| HK | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Di chuyển cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | km |
| 2 | Cố định dây sau Ctơ M2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| HL | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM 4970, 203 - NV -VL - Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Thu hồi cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Thu hồi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| HM | TBA Giáp Bát 8 - CNTT - ĐM khác - NV -VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 5 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | m3 |
| HN | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| HO | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| HP | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác xây tường rào Giáp Bát 8 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn và hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| HQ | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| HR | TBA Giáp Bát 8 - TBA - ĐM khác - NV -VL - Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | m3 |
| HS | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM khác - NV -VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 5 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,14 | m3 |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| HT | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM khác - NV -VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| HU | TBA Giáp Bát 8 - HT - ĐM khác - NV -VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| HV | TBA Giáp Bát 8 - Hoàn trả - Phần CNTT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| HW | TBA Giáp Bát 8 - Hoàn trả - Phần HT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,95 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| HX | TBA Giáp Bát 8 - VC - Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| HY | TBA Giáp Bát 8 - VC - Vật liệu - CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| HZ | TBA Giáp Bát 8 - VC - Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| IA | TBA Giáp Bát 8 - VC - Vật liệu - HT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| IB | TBA Giáp Bát 9 - CNTT - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,8x,0,45x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| IC | TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) - A cấp (cấu hình chi tiết được nêu trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (ATM 1250A xuất kho điện lực ATM400+3ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) - A cấp (cấu hình được nêu chi tiết trong file đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 6 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| ID | TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 600V-1250A - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| IE | TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 4x6( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| IF | TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| IG | TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| IH | TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| II | TBA Giáp Bát 9 - TBA - Phần vật liệu - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| IJ | TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 4 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m3 |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | ống co ngót 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 11 | Thang đỡ 04 ống cáp ngầm lên cột đơn (TL: 50.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | kg |
| 12 | Thang đỡ 04 cáp ngầm lên cột đơn (TL: 49.98 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | kg |
| IK | TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| IL | TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | kg |
| 2 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | kg |
| IM | TBA Giáp Bát 9 - HT - Phần vật liệu - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| IN | TBA Giáp Bát 9 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3pha) |
| IO | TBA Giáp Bát 9 - CNTT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| IP | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| IQ | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ATM 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| IR | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| IS | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| IT | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác đầu tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| IU | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| IV | TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| IW | TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| IX | TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| IY | TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| IZ | TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM 4970,203 - NC - VL - Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | km |
| JA | TBA Giáp Bát 9 - CNTT - ĐM khác - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 5 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m3 |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m3 |
| JB | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền , hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| JC | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| JD | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| JE | TBA Giáp Bát 9 - TBA - ĐM khác - NC - VL - Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | m3 |
| JF | TBA Giáp Bát 9 - HT - ĐM khác - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 5 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,55 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,47 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| JG | TBA Giáp Bát 9 - Hoàn trả - Phần CNTT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| JH | TBA Giáp Bát 9 - Hoàn trả - Phần HT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| JI | TBA Giáp Bát 9 - VC - Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| JJ | TBA Giáp Bát 9 - VC - VL - CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| JK | TBA Giáp Bát 9 - VC - VL - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| JL | TBA Giáp Bát 9 - VC - VL - HT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| JM | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi