Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 15:22:00 đến ngày 2021-05-24 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,604,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ - Cấp đất I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.663,111 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 235,8118 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,536 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 (giá mua đất đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.837,7081 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7541 | 100m3 |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Nhân công cắt và nối ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm làm mới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,428 | 100m |
| 7 | Công lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,142 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | lắp đầu bích D110 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cắt đường bê tông di chuyển ống nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m |
| 13 | Phá dỡ mặt đường rộng 50cm tại vị trí cắt đường BT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,57 | 100m |
| 16 | Di chuyển 2 cột điện số 1 và số 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cột |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước ao để thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,4 | 100m |
| 3 | Tre nẹp ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 390 | m |
| 4 | phên lứa vách bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 780 | m2 |
| 5 | Dây thép liên kết cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,25 | kg |
| 6 | Đắp bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,85 | 100m3 |
| 7 | Đào bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,85 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.298,3 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8775 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp trả K95 (giá mua đất đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 823,894 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0257 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5819 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,4 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 253,5 | m3 |
| 17 | ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,25 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,05 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng kè | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4622 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,8 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cát đệm lề gia cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,34 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.186,76 | m2 |
| 3 | Bê tông lề gia cố, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 213,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lề gia cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8188 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8605 | 100m3 |
| 6 | Rải vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.906,99 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường mở rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2508 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường mở rộng, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 343,26 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,5881 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh tại các khe co, giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,2808 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,8704 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,8704 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,5881 | 100m2 |
| 14 | Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5,0% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.498,9671 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,9897 | 100tấn |
| 16 | Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,06 | m |
| 17 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,39 | m3 |
| 20 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | m |
| 21 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Biển báo phản quang biển tròn D70 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m2 |
| 24 | Biển báo hình chữ nhật 80x30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | biển |
| 25 | Biển báo hình chữ nhật 80x140 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | biển |
| 26 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,424 | 1m2 |
| 28 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | áo |
| 29 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,872 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,072 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Cột đỡ biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| E | MƯƠNG B600, RÃNH B300, CẢI TẠO RÃNH B300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,01 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,774 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5208 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,945 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 205,24 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 437,46 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.988,44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3708 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh chống mương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2562 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thanh chống mương, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,555 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tấm BTXM rãnh B300 cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,66 | m3 |
| 17 | Nạo vét rãnh B300 cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7603 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,8298 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,97 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.269 | 1cấu kiện |
| F | GỜ CHẮN BÁNH XE | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2172 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,66 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 543,37 | m2 |
| G | CẢI TẠO CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,72 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,167 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,33 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,13 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,12 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5034 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4133 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6529 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,49 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,86 | m3 |
| 15 | Đốt cống hộp 1,5x1,5m, L=1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | đốt |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,08 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1,5mx1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | mối nối |
| 19 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,92 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp trả cống K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,671 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2682 | 100m3 |
| H | ATGT | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,15 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280,5 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280,5 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | biển |
| 5 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi