Gói thầu: Xây dựng cá tuyến truyền dẫn cáp quang tại Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Gia Lai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng cá tuyến truyền dẫn cáp quang tại Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 14:43:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,954,724 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ CHÍNH B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Mục 4.3, chương II | 39 | Cột |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CỘT, CÁP ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí chèn lót, chằn buột hàng hóa | 14 | chuyến | |
| 2 | Chi phí cầu đường | 16 | chuyến | |
| 3 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến xã K'Dang, huyện Đăk Đoa (GLI0081-11) | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,9913 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0142-11 xã Ia Lâu, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0238-12 xã Tân Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0297-12 xã Ia Le, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,7 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0572-11 thị trấn Nhơn Hòa; huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0662 phường An Phú; thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,5352 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0662 phường An Phú; thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,2215 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0665 phường Yên Đỗ; TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,2674 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0665 phường Yên Đỗ; TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,2069 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm trạm GLI0667 phường Diên Hồng; TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,564 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm trạm GLI0667 phường Diên Hồng; TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,5862 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm trạm GLI0668 phường Hoa Lư; TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,1148 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông, cáp quang và phụ kiện đến đến trạm trạm GLI0668 phường Hoa Lư; TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,1622 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạmGLI0012-11 thị trấn Đăk Pơ; huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 5,0289 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0073-11 xã Ia Ma Rơn; huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,4651 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0173-12 xã Ia HDreh; huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0301-11 xã Ia Ake; thị xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,7 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0343-11 xã Ia BLứ; huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0398-11 xã Ia Pior; huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0398-11 xã Ia Pior; huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0607-11 xã Chư Rcăm; huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,7 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0646-11 xã An Thành; thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,4 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0193-13 xã An Cửu; thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,7 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0066-12 xã Tú An; thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 3,3105 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến đến trạm GLI0076-11 xã Diên Phú; TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,6412 | tấn |
| C | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 39 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 39 | cột | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 19,266 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,0273 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,6623 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 19,305 | công/cấu kiện | |
| D | KÉO CÁP QUANG TREO | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | 56,85 | km cáp | |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | 3,886 | km cáp | |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn/vuông | 1.024 | cột | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | 10,0875 | công/ tấn | |
| E | HÀN NỐI | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 10 | bộ MX | |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 49 | bộ ODF | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi