Gói thầu: Xây dựng nhà ở cho cán bộ chiến sỹ Công an huyện Đồng Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà ở cho cán bộ chiến sỹ Công an huyện Đồng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 15:04:00 đến ngày 2021-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,668,507,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Số lượng: 02 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề còn hiệu lực có ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu .Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải ben các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 2,4563 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 21,2672 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,9173 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 25,4187 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,7839 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà (Báo giá tháng 11 của Sở xây dựng) | Mô tả theo chương V | 277,6383 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,7764 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 42,8266 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 21,6475 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 44,5927 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 20,4977 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 70,172 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 122,8028 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,846 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,7073 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 9,225 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,944 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,4999 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,4132 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 8,249 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 12,6502 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,6012 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,5268 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,8658 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,7843 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,7286 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,0901 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5486 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,1364 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,6419 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 11,321 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 13,0572 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,179 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4508 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 34,3468 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 33,449 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 69,3597 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 97,4083 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 19,9978 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 50,04 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 748,5682 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 147,56 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 407,9 | m2 |
| 47 | Ốp tường trang trí bằng gạch Cramic 330*100mm (Báo giá tháng 11 của Sở xây dựng) | Mô tả theo chương V | 14,286 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 64,102 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,29 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 585,4904 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 585,4904 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 193,53 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 711,668 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.265,0202 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,6087 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 810,4814 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.128,6214 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 236,774 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 2.764,8514 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.386,1301 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 810,4814 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.340,5001 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 59,1 | m |
| 64 | Đắp gờ chỉ điêu khắc hoa văng. | Mô tả theo chương V | 213,1 | m |
| 65 | SX lan can sắt (CT theo HSTK) (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 135,2375 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 135,2375 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 135,2375 | m2 |
| 68 | SXLD khung sắt nghệ thuật + vách kính cường lực 10 ly mặt trước từ trục 3-10 (hồ sơ thiết kế) | Mô tả theo chương V | 31,02 | m2 |
| 69 | SXLD tay vịn gỗ+lan can kính cường lực (chi tiết theo HSTK) | Mô tả theo chương V | 15,714 | m2 |
| 70 | SX cửa đi nhôm xingfa + kính cường lực dày 8ly (theo báo giá) | Mô tả theo chương V | 100 | m2 |
| 71 | SX cửa đi lùa khung nhôm xingfa kính trong cường lực dày 8ly, (theo báo giá | Mô tả theo chương V | 79,2 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ nhôm xingfa kính trong cường lực dày 8ly (theo báo giá) | Mô tả theo chương V | 22,32 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 201,52 | m2 |
| 74 | SXLD khung sắt hộp mái, kính cường lực dày 10ly (chi tiết theo HSTK) | Mô tả theo chương V | 57,868 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,1925 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED âm trần (DOWNLIGHT 16W D155) | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V | 20 | máy |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 41 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 27 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,2889 | 100m3 |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 103 | Grem giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | bao |
| 104 | Kim thu sét INGESICO PDC E60 (h=5m; Rbv=120m) (Phòng TCKH đã thẩm định giá) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,77 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,54 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 100 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,88 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 1,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 1,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo chương V | 108 | cái |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,4041 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,848 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,88 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,5656 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 10,88 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,96 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo chương V | 4,2 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Số lượng: 02 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề còn hiệu lực có ngành nghề phù hợp với tính chất gói thầu .Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 2 | Máy cắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 6 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 7 | Ô tô tải ben các loại | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 8 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 100 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 10 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi