Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng làm việc Trường TH Đôn Xuân B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530858-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng làm việc Trường TH Đôn Xuân B
Số hiệu KHLCNT 20210530503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 15:01:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,146,379,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 82,368 m3
2 Đóng cọc tràm dài 3,7m đường kính ngọn 4,2 - 5,0cm vào đất cấp I Cừ tràm L =3,7m , đường kính ngọn 4,2 - 5,0cm ; cây chống ; gỗ ván : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,6528 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,28 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,668 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 56,8013 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,28 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,9465 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4422 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4108 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4142 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,2248 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,798 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1944 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0701 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,8055 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,161 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2045 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,839 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,68 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3588 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0773 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3693 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,7534 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3144 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6451 tấn
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 80,3584 m3
27 Trải tấm ni long chống mất nước bê tông Nilong : Việt Nam 366,7 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 38,206 m3
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6632 m3
30 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6632 m3
31 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,36 m3
32 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,36 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,7107 m3
34 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,7107 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,8152 m3
36 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,8152 m3
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1529 m3
38 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1529 m3
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 216,56 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 31,92 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 78,945 m2
42 Trát tường ngoài, D1,5cm, vữa XM mác 75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 78,945 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 35,73 m2
44 Trát tường trong, D1,5cm, vữa XM mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35,73 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 80,165 m2
46 Trát tường trong, D1,5cm, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 80,165 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 63,51 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 35,88 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 93,188 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 195,17 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,6 m2
52 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,143 m2
53 Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x20x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1394 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 1,1394 tấn
55 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 ( kể cả khung bảo vệ ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,76 m2
56 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 ( kể cả khung bảo vệ ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 33,15 m2
57 Cung cấp lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0175 100m
58 Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp KT50x100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88,62 m
59 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,475 100m2
60 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm KT 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 196,2 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 284,25 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,868 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 157,89 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 160,33 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 172,7 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,878 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 180,208 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 330,59 m2
69 Kẻ ron 52,8 m
70 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,296 100m
71 Cung cấp lắp đặt co nhựa, đường kính d=90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
72 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
B Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 8,736 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,448 m3
3 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8424 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8424 m3
5 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1948 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1948 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,086 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,1 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6208 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,2016 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0101 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0052 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0099 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
C Hệt thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp máng đèn huỳnh quang đôi 2x1.2m + bóng đèn led 2x18W Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 bộ
2 Lắp máng đèn huỳnh quang đơn 1.2m + bóng đèn led 18W Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần đk cánh 0.4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13 cái
4 Lắp đặt hộp PVC nổi đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21 hộp
5 Lắp đặt hộp PVC nổi đôi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 hộp
6 Lắp đặt hộp phân dây 100x100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 hộp
7 Lắp đặt tủ điện kim loại T5-T10 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 hộp
8 Lắp đặt hộp nhựa MCB 16A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 hộp
9 Kéo rải dây điện đơn CV 1x1.5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 460 m
10 Kéo rải dây điện đơn CV 1x2.5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 267 m
11 Kéo rải dây điện đơn CV 1x6mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50 m
12 Kéo rải dây điện đôi Du/CV 2c16mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
13 Lắp công tắc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cái
14 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
15 Lắp đặt Linh kiện chống điện giật 32A-30mA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
16 Lắp đặt MCB 2p-10A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn d20mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 170 m
18 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m
D Chữa cháy ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp bình chữa cháy MT5-5kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bình
2 Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bình
3 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
4 Lắp kệ để bình chữa cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
E Hệt thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC d114x5.0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC d90x5.0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC d42x1.7mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC d27x2.0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,59 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC d21x1.2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,01 100m
6 Lắp đặt co lệch nhựa uPVC d114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
7 Lắp đặt co lệch nhựa uPVC d90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
8 Lắp đặt co uPVC d42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
9 Lắp đặt co uPVC d27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
10 Lắp đặt tê lệch uPVC d114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
11 Lắp đặt tê lệch uPVC d90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
12 Lắp đặt tê uPVC d42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
13 Lắp đặt tê uPVC d27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
14 Lắp đặt tê răng trong uPVC d27-21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
15 Lắp đặt côn uPVC d114-90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt côn uPVC d90-42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
17 Lắp đặt côn uPVC d27-21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
18 Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC d27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều thau d27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
21 Lắp đặt lavabo sứ 1 vòi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
23 Lắp đặt gương soi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
24 Lắp đặt kệ kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
25 Lắp đặt phễu thu INOX d90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà bông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
28 Lắp đặt giá treo khăn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
29 Lắp đặt co răng trong uPVC d21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->