Gói thầu: 01XL. Đường giao thông nông thôn xã Yên Hoà (Đoạn tè nhà ông Lục thôn Mỹ Hoà đến QL15B)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529258-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu 01XL. Đường giao thông nông thôn xã Yên Hoà (Đoạn tè nhà ông Lục thôn Mỹ Hoà đến QL15B)
Số hiệu KHLCNT 20210529107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 14:57:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, đào nền bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,613 100m3
2 Đánh cấp, đào rãnh, đào khuôn đất cấp 2, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,453 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,487 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,507 100m3
5 Lệ phí mua đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,204 100m3
6 Lệ phí mua đất K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,217 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 17,25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,421 10m³/1km
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,801 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,801 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,066 100m3
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 gốc
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lớp Base Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới lớp Subase Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,833 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,398 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,398 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 43,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 100tấn
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,83 m2
12 Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,958 m3
C CỐNG BẢN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,845 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,807 m3
8 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
9 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,551 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép tẩm bản Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100kg
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
12 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m2
13 Ván khuôn thép tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m2
14 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt giằng chống bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,381 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->