Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 14:23:00 đến ngày 2021-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng làm bãi đúc cọc | Theo Chương V; phần 2 | 5 | công |
| 2 | Bê tông nền bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 22,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, bãi đúc cọc | Theo Chương V; phần 2 | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chương V; phần 2 | 3,1475 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 1,3057 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 4,0287 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1628 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V; phần 2 | 0,7287 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V; phần 2 | 0,7287 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M300, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 38,8361 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Theo Chương V; phần 2 | 90 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo Chương V; phần 2 | 8,7148 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V; phần 2 | 90 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 5,58 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo Chương V; phần 2 | 3,375 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V; phần 2 | 4,8755 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 25,4903 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lót đài móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,1777 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lót dầm, giằng móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,2063 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 11,1584 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đài móng | Theo Chương V; phần 2 | 1,1621 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 2,5853 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 38,8838 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,3473 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,2062 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 1,6327 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo Chương V; phần 2 | 0,627 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,0496 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,746 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 17,9594 | m3 |
| 31 | Xây tường móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 27,6706 | m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 48,7162 | m3 |
| 33 | Mua đất tại mỏ đất Châu Lộc về đắp công trình | Theo Chương V; phần 2 | 825,5147 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V; phần 2 | 82,5515 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 8,2551 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V; phần 2 | 7,6636 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V; phần 2 | 7,6636 | 100m3/1km |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Chương V; phần 2 | 1,922 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,4544 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,3702 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,1524 | tấn |
| 42 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 12,1924 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 1,844 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,9608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,6709 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,6414 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 19,8558 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 57,7862 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 6,0435 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 6,8686 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7668 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,296 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1705 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0801 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7841 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V; phần 2 | 0,1909 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2906 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1622 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 168,3897 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 3,2885 | tấn |
| 61 | Sơn xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 157,44 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 3,2885 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 2,8623 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Theo Chương V; phần 2 | 20,648 | md |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 24,3581 | m3 |
| 66 | Ốp cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 8,6525 | m3 |
| 67 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa | Theo Chương V; phần 2 | 10,6075 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót bậc cấp bồn hoa | Theo Chương V; phần 2 | 4,0265 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 19,0827 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 917,4665 | m2 |
| 71 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 35,025 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 708,7626 | m2 |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,3452 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 286,526 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 184,4 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 604,35 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 29,6 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.527,1126 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.159,1159 | m2 |
| 80 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 52,065 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 35,19 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 16,875 | m2 |
| 83 | Trát granitô tay vịn lan can vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,3028 | m2 |
| 84 | Đắp hoa văn, trang trí lan can | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hệ |
| 85 | Đắp nổi chữ " NHÀ HIỆU BỘ - TRƯỜNG THCS ĐỒNG LỘC" bằng vữa sơn nổi | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hệ |
| 86 | Láng máng nước tạo dốc vừa về hố thu vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 58,723 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 58,723 | m2 |
| 88 | Đắp Gờ móc nước seno | Theo Chương V; phần 2 | 77,41 | m |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 505,5064 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 39,039 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inoc đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện | Theo Chương V; phần 2 | 9,74 | md |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3234 | tấn |
| 93 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V; phần 2 | 13,7384 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V; phần 2 | 45,36 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Theo Chương V; phần 2 | 3,24 | m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ ,2 cánh mở quay,đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 42,12 | m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ ,1 cánh mở quay,đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 4,136 | m2 |
| 98 | Gia công lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ ,2 cánh mở quay,đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 45,36 | m2 |
| 99 | Dán gạch thẻ bồn hoa, chân tường XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 51,855 | m2 |
| 100 | Tủ điện 300x400x150 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hộp |
| 101 | Automat MCCB 3P-100A-25KA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 102 | Automat MCCB 3P-40A-6KA | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 103 | Automat MCCB 1P-20A-4,5KA | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 104 | Automat MCCB 1P-10A-4,5KA | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 28 | bộ |
| 106 | Đèn ốp trần bóng 40W | Theo Chương V; phần 2 | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần, hộp số và móc treo | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 220V/10A | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 111 | CU/XLPE/PVC (2x10) | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 112 | CU/XLPE/PVC (3x6) | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m |
| 113 | Dây CU/PVC (2x4) | Theo Chương V; phần 2 | 200 | m |
| 114 | Dây CU/PVC (2x2,5) | Theo Chương V; phần 2 | 300 | m |
| 115 | Dây CU/PVC (2x1,5) | Theo Chương V; phần 2 | 400 | m |
| 116 | Ống ghen mềm D25 | Theo Chương V; phần 2 | 500 | m |
| 117 | Chậu rửa đơn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 118 | Cút PVR 90 PI 32x32 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 119 | Cút PVR 90 PI 32x25 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 120 | Nối PVR PI 32x32 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 121 | Cút PVR 90 PI 25x25 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 122 | Ống PVR pi25 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1 | 100m |
| 123 | Ống PVR pi32 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | 100m |
| 124 | Van một chiều | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 125 | Ống nhựa PVC pi60 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1 | 100m |
| 126 | Ống nhựa PVC pi90 | Theo Chương V; phần 2 | 1,5 | 100m |
| 127 | Cầu chắn rác | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 128 | Cút 90 pi 90x90 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 129 | Chếch 90 pi 90x90 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 130 | Tê pi 90x 90x90 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 131 | Nối pi 90x90 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét D16 L1000 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 L2,5m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây nối đất bằng thép dẹt | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét bằng thép D10 | Theo Chương V; phần 2 | 75 | m |
| 136 | Thép dẹt D40x3mm | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m |
| 137 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V; phần 2 | 3 | hộp |
| 138 | Đai định vị, chân đỡ, bulong, và phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 139 | Đào rãnh tiếp địa Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 6,3 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất hoàn trả | Theo Chương V; phần 2 | 7,119 | m3 |
| 141 | Tủ switch 16 cổng | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hộp |
| 142 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường Cat 5 | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 143 | Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 144 | Ống gen PVC D50 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m |
| 145 | Ống gen PVC D16 | Theo Chương V; phần 2 | 130 | m |
| 146 | Phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hệ |
| 147 | Đổ đất bồn hoa trồng cây | Theo Chương V; phần 2 | 18,1575 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền ram dốc | Theo Chương V; phần 2 | 4,7047 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4454 | m3 |
| 150 | Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6681 | m3 |
| 151 | Gia công lắp dựng lan can Inox D90 | Theo Chương V; phần 2 | 4,086 | m |
| 152 | Đào móng tường bao ram dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,499 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót tường bao, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0832 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0965 | m3 |
| 155 | Trát tường bao ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,8739 | m2 |
| 156 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 6,8739 | m2 |
| 157 | Lót ni lông | Theo Chương V; phần 2 | 93 | m2 |
| 158 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,3 | m3 |
| 159 | Đào rãnh thu nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 31,2859 | 1m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,9736 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,8105 | m3 |
| 162 | Trát tường hố thu , rãnh thoát, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 101,716 | m2 |
| 163 | Láng đáy rãnh thu, hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 23,05 | m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 3,1837 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2369 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,1248 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 82 | cái |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 4,9236 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,3129 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V; phần 2 | 0,3129 | 100m3/1km |
| 171 | Bình chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bình |
| 172 | Tiêu lệnh, nôi quy phòng cháy | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn báo exit | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 174 | Cắt đường bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 3,274 | 10m |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V; phần 2 | 6,9 | m3 |
| 176 | Hoàn trả mặt đường bê tông bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,9 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 0,0309 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V; phần 2 | 0,069 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V; phần 2 | 0,069 | 100m3/1km |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi