Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531049-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210531004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:13:00 đến ngày 2021-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,800,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỰC QUẢN GIÁO, HỎI CUNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,252 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 1m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,486 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,351 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,447 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,28 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,394 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,582 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,076 m2
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,915 m2
12 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,968 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,568 m2
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3/1km
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,444 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,351 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,213 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 30x30cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,582 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,898 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,582 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,341 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,128 m2
26 Mua + lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5 kg
27 Mua cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,815 m2
28 Mua cửa sắt ra vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
29 Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m2
30 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
31 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
32 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
33 Mua khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,287 m2
35 Mua+ lắp dựng vách nhựa Composite ngăn nhà vệ sinh dầy 1,2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
36 Dán màng chống thấm Sika Bituseal T-140 MG hoặc tương đương, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,736 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,076 m2
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,568 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m2
40 Tôn úp nóc, rộng 0,6m, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m
41 Mua và lắp dựng bàn sắt cố định vào sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Mua và lắp dựng ghế luật sư 450x450x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
43 Mua ghế cán bộ 1300x450x900 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
44 Xây ghế phạm nhân bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
45 Đắp cát ghế phạm nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
46 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
47 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
48 Trát granitô ghế phạm nhân dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 m2
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
50 Lắp đặt đèn led sát trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
51 Lắp đặt các aptomat 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt các aptomat 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
61 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Rắc co nhựa chịu nhiệt HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt phễu thu - D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Hộp đựng xà phòng, cốc, hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam BS604 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt vòi tiểu nam ấn tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (Ariston AN2 30 RS 2.5 FE - DMX hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
99 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt côn nhựa uPVC D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp nút bịt nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp nút bịt nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
119 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Mua và lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
B TƯỜNG RÀO, CỘT ĐIỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,262 m3
3 Tháo dỡ hệ thống cấp nước bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
5 Đắp cát lấp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
6 Đánh, trồng cây ra vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
8 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
12 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6 m2
15 Tháo dỡ cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
18 Mua và lắp dựng phụ kiện neo cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3/1km
23 Lắp đèn cao áp LED A-WIN 80w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt các aptomat 1P ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,902 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,194 m3
28 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
29 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,468 1m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,227 m3
31 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
32 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 m3
33 SXLD ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 m3
36 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
39 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
40 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,133 m3
41 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,609 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,651 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,948 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,4 m
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,948 m2
50 Gia công lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,402 kg
51 Sản xuất lắp dựng cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,1 kg
52 Mua mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
53 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,325 1m2
54 Mua khóa cổng Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,538 m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,927 m3
57 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m3
58 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,736 1m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,934 m3
60 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3/1km
62 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 m3
63 Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,029 m3
64 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,269 m3
65 SXLD ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,524 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,187 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,643 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,35 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,993 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 10m
2 Tháo dỡ tấm đan cũ chuyển về điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,637 m3
4 Vét bùn rãnh cũ + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m3
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,183 1m3
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 100m3/1km
11 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,319 m3
12 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,205 m3
14 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,769 100m2
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,437 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,788 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,46 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,783 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ SXLD ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 923 1cấu kiện
22 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,504 10m
23 Tháo dỡ tấm đan cũ chuyển về điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
25 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 1m3
26 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3/1km
29 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 m3
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,547 m3
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,412 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 m3
33 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,146 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ SXLD ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1cấu kiện
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 100m3
41 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,442 100m2
42 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,42 m3
43 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->