Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:13:00 đến ngày 2021-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,800,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỰC QUẢN GIÁO, HỎI CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,252 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,486 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,351 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,447 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,394 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,582 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,915 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,968 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,568 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3/1km |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,444 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,351 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,213 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 30x30cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,582 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,898 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,582 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,341 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,128 | m2 |
| 26 | Mua + lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5 | kg |
| 27 | Mua cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,815 | m2 |
| 28 | Mua cửa sắt ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 29 | Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Mua khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,287 | m2 |
| 35 | Mua+ lắp dựng vách nhựa Composite ngăn nhà vệ sinh dầy 1,2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 36 | Dán màng chống thấm Sika Bituseal T-140 MG hoặc tương đương, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,736 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,568 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, rộng 0,6m, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 41 | Mua và lắp dựng bàn sắt cố định vào sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Mua và lắp dựng ghế luật sư 450x450x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 43 | Mua ghế cán bộ 1300x450x900 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 44 | Xây ghế phạm nhân bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 45 | Đắp cát ghế phạm nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 46 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 48 | Trát granitô ghế phạm nhân dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led sát trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Rắc co nhựa chịu nhiệt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Hộp đựng xà phòng, cốc, hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam BS604 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tiểu nam ấn tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (Ariston AN2 30 RS 2.5 FE - DMX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Mua và lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| B | TƯỜNG RÀO, CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,262 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 6 | Đánh, trồng cây ra vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 8 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Mua và lắp dựng phụ kiện neo cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3/1km |
| 23 | Lắp đèn cao áp LED A-WIN 80w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,902 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,227 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,133 | m3 |
| 41 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,651 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,948 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,948 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,402 | kg |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,1 | kg |
| 52 | Mua mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,325 | 1m2 |
| 54 | Mua khóa cổng Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,538 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,927 | m3 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,934 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3/1km |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,029 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | m3 |
| 65 | SXLD ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,187 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,643 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,993 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ chuyển về điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,637 | m3 |
| 4 | Vét bùn rãnh cũ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,183 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,319 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,205 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,437 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,788 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,46 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,783 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ SXLD ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923 | 1cấu kiện |
| 22 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | 10m |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan cũ chuyển về điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,412 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,146 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ SXLD ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m3 |
| 41 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,442 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,42 | m3 |
| 43 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi