Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:06:00 đến ngày 2021-05-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,023,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 2/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5165 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,587 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,3099 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0816 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1237 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3773 | tấn |
| 13 | Lót cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0514 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,48 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng đá bằng gạch 2 lỗ không nung VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0492 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0111 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,7242 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn -bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4121 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6198 | m3 |
| 20 | Láng granitô nền sàn bậc cấp, ram dốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,2495 | m2 |
| 21 | Ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 60x240mm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,081 | 1m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,45 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,6019 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,2012 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,475 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4306 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9423 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5919 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3606 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5307 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8935 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1944 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3342 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2089 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2371 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6692 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4561 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,778 | 100m2 |
| 40 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,9164 | m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,6113 | m3 |
| 42 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7065 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,6609 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,5847 | m3 |
| 45 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,146 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,478 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 234,4423 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 642,8086 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 123,71 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 166,92 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 345,61 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,8 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 234,4423 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.242,3859 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,472 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4455 | 100m |
| 57 | Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0875 | 100m |
| 58 | Lắp rọ sắt chóng rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 59 | Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1588 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1588 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0167 | 100m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,256 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 298,7376 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch Ceramic 250x500mm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 258,775 | m2 |
| 66 | Ốp tường bằng gạch Việt Nhật AEC 5506 màu nâu đỏ, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,5945 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi 1,2 cánh nhôm Singfa) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,28 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ 1,2 cánh nhôm Singfa) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,52 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,52 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 878 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 687 | m |
| 6 | Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 626 | m |
| 7 | Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 254 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE đk 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led bán nguyệt 1.2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x250 bằng tôn dày 1,2ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89 | m |
| 25 | Kẹp kiểm tra điện trở nối đất | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0528 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê lệch 60/110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 21-40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 20/40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60/110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1159 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,747 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4717 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0038 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0798 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2126 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng đá bằng gạch 2 lỗ không nung VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5544 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9486 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1615 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4576 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9503 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6292 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6897 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0556 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1376 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0567 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2413 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1121 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0305 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0352 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4283 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2196 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2077 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0878 | 100m2 |
| 36 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,1683 | m3 |
| 37 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8258 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,4014 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,4014 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,83 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,96 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,77 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,78 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,4014 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 158,7414 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9668 | m2 |
| 47 | Quét Sikaproof membane pha nước chống thấm mái, sênô, ô văng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9668 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,038 | 100m |
| 49 | Lắp rọ sắt chóng rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0634 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0634 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1338 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,224 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6844 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x500, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,848 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi 1,2 cánh nhôm Singfa) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,52 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ 1,2 cánh nhôm Singfa) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,24 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,24 | m2 |
| 59 | Thi công lắp đặt chữ inox (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m2 |
| 60 | Gia công cổng sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4433 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,72 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,6594 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6993 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2331 | m3 |
| 65 | Xây bó vỉa bồn hoa gạch 6 lỗ không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,333 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9425 | m2 |
| 67 | Ốp gạch Hạ Long vào bó vỉa bồn hoa, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,11 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led bán nguyệt 1.2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5725 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,34 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,756 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,567 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1 | tấn |
| 10 | Đắp cát lót móng đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0641 | 100m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,596 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,164 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,9512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,848 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4412 | 100m2 |
| 16 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,5734 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,554 | m3 |
| 18 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9434 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 349,86 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 144,12 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 961,79 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 961,79 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 493,98 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5248 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4736 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2117 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0134 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0202 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0102 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0717 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2923 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1186 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3192 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1774 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0196 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0551 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0782 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1346 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0216 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1199 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0281 | 100m2 |
| 25 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1663 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5118 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,16 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,99 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,81 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,4718 | m2 |
| 31 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9297 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,423 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6923 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9165 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6615 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,0362 | m2 |
| 37 | Rải bạt chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2717 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7166 | m3 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,9328 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,2696 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0565 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bể nước gạch đặc không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,094 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103,6 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6072 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1425 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1461 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5856 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2874 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1306 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34 | cái |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,1489 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,377 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,264 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1632 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0884 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0904 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7585 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung thép mái vòm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7585 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 128,0088 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1801 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0766 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,7668 | m3 |
| 16 | Lát sân nền gạch Granitô 400x400, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 207,668 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH, BÓ VỈA BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bốc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7612 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,408 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 220,896 | m3 |
| 4 | Lát sân nền gạch Granitô 400x400, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.488,1 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông sân khấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,4384 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sàn sân khấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,4384 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1206 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Xây thành rãnh thoát nước gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,685 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,5 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,4 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1725 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1407 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 134 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ inox đựng dụng cụ chế biến | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Chậu rửa inox 2 hố CR2H36 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Chậu rửa inox 1 hố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Bếp ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Bếp ga công nghiệp (3 họng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Tủ inox đựng dụng cụ nấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Bàn để thức ăn bằng inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Tủ đựng chén bát inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | (Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 2/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy đầm cóc 70Kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch 1,7kW | Máy cắt gạch 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy bơm nước 1,5HP | Máy bơm nước 1,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi