Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531307-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp+ Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210531180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:06:00 đến ngày 2021-05-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,023,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 2/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo1,5496100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,5165100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo10,587m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo23,3099m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo2,5984m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo9,0816m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3144100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3144100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8256100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,2007tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2,1237tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3773tấn
13Lót cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0514100m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo48,48m3
15Xây chèn móng đá bằng gạch 2 lỗ không nung VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo3,0492m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo1,0111100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo29,7242m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn -bê tông lót đá 4x6 mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo2,4121m3
19Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo12,6198m3
20Láng granitô nền sàn bậc cấp, ram dốcNhư bản vẽ thi công kèm theo25,2495m2
21Ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 60x240mm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo18,0811m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo9,45m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo7,6019m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo14,2012m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo38,475m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo6,4306m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,169tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,9423tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,5919tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,3606tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,5307tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,8935tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo3,1944tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,3342tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,2089tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2371100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6692100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4561100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,778100m2
40Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoNhư bản vẽ thi công kèm theo24,9164m3
41Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, caoNhư bản vẽ thi công kèm theo25,6113m3
42Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, caoNhư bản vẽ thi công kèm theo3,7065m3
43Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoNhư bản vẽ thi công kèm theo26,6609m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo8,5847m3
45Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo3,146m3
46Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo16,478m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo234,4423m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo642,8086m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo123,71m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo166,92m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo345,61m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo77,8m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo234,4423m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.242,3859m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo94,472m2
56Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110Như bản vẽ thi công kèm theo0,4455100m
57Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40Như bản vẽ thi công kèm theo0,0875100m
58Lắp rọ sắt chóng rácNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
59Cửa lên mái bằng tôn KT600x600Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
60Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1588tấn
61Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1588tấn
62Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42lyNhư bản vẽ thi công kèm theo3,0167100m2
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo77,256m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo298,7376m2
65Ốp tường gạch Ceramic 250x500mm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo258,775m2
66Ốp tường bằng gạch Việt Nhật AEC 5506 màu nâu đỏ, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo23,5945m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi 1,2 cánh nhôm Singfa)Như bản vẽ thi công kèm theo28,28m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ 1,2 cánh nhôm Singfa)Như bản vẽ thi công kèm theo49,52m2
69Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo49,52m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP ĂN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo42m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo132m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo878m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo687m
6Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo626m
7Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo254m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE đk 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo100m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led bán nguyệt 1.2mNhư bản vẽ thi công kèm theo15bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
19Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x250 bằng tôn dày 1,2lyNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
20Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1mNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
21Gia công và đóng cọc chống sétNhư bản vẽ thi công kèm theo9cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo89m
25Kẹp kiểm tra điện trở nối đấtNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,0528100m3
27Lấp đất chôn dây tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,67100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
11Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
12Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
13Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê lệch 60/110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
14Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 21-40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
15Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 20/40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
16Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60/110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
18Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
19Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
D HẠNG MỤC: CỔNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,3476100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,1159100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo2,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo6,4717m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,0038m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,8712m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0798100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,094100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0792100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,2126tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,2065tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,071tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,005100m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,88m3
15Xây chèn móng đá bằng gạch 2 lỗ không nung VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo0,5544m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,019100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo0,9486m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo2,1615m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo2,4576m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,9503m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo2,6292m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,6897m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0556tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,3tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,1376tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0567tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,2413tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,1121tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,2604tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0305tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,0352tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4283100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2196100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2077100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0878100m2
36Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoNhư bản vẽ thi công kèm theo14,1683m3
37Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,8258m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo64,4014m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo64,4014m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo42,83m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo21,96m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo20,77m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo8,78m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo64,4014m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo158,7414m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo12,9668m2
47Quét Sikaproof membane pha nước chống thấm mái, sênô, ô văngNhư bản vẽ thi công kèm theo12,9668m2
48Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110Như bản vẽ thi công kèm theo0,038100m
49Lắp rọ sắt chóng rácNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
50Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0634tấn
51Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0634tấn
52Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1338100m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo4,224m2
54Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo9,6844m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x500, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo1,848m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi 1,2 cánh nhôm Singfa)Như bản vẽ thi công kèm theo2,52m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ 1,2 cánh nhôm Singfa)Như bản vẽ thi công kèm theo9,24m2
58Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,24m2
59Thi công lắp đặt chữ inox (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo6m2
60Gia công cổng sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4433tấn
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư bản vẽ thi công kèm theo16,72m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo29,6594m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,6993m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,2331m3
65Xây bó vỉa bồn hoa gạch 6 lỗ không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo0,333m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1,9425m2
67Ốp gạch Hạ Long vào bó vỉa bồn hoa, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo1,11m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo40m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo35m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo30m
4Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15m
5Lắp đặt dây ruột gà âm trần, tường bảo vệ dây dẫn, đk 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10m
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led bán nguyệt 1.2mNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo1,8273100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,6091100m3
3Bê tông lót đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo2,5725m3
4Bê tông móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo11,34m3
5Bê tông cổ móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo4,2525m3
6Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,756100m2
7Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,567100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,8042tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,1tấn
10Đắp cát lót móng đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0641100m3
11Xây móng đá hộc, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo76,596m3
12Bê tông cột đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo10,164m3
13Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo15,9512m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,848100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4412100m2
16Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày Như bản vẽ thi công kèm theo53,5734m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo37,554m3
18Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo25,9434m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo349,86m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo144,12m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo961,79m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo961,79m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo493,98m2
G HẠNG MỤC: BIỂU TƯỢNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,063100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,021100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo0,5248m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,4736m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cổ móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,2117m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,1122m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0134100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0202100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0102100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,035tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0717tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo0,2923m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo0,1186m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,3192m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo2,1774m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0196tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0551tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,0782tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1346tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0216100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1199100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0281100m2
25Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1663m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1,5118m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,16m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo11,99m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,81m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo18,4718m2
31Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo1,9297m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo9,423m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,6923m3
34Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, dày Như bản vẽ thi công kèm theo4,9165m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,6615m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo38,0362m2
37Rải bạt chống thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2717100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo2,7166m3
39Láng granitô nền sànNhư bản vẽ thi công kèm theo45,9328m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo19,2696m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,6569100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,219100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo3,8641m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo4,3283m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0565100m2
6Xây tường bể nước gạch đặc không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo17,094m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo103,6m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo103,6m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,6072m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1425tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1461100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo2,5856m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2874tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1306100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo34cái
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo28,1489m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,1102100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,0367100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,377m3
4Bê tông móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,264m3
5Bê tông cổ móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,5746m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1632100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0884100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0904tấn
10Gia công hệ khung thép nhà xeNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7585tấn
11Lắp dựng hệ khung thép mái vòmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7585tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo128,0088m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo2,1801100m2
14Rải bạt chống thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0766100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo20,7668m3
16Lát sân nền gạch Granitô 400x400, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo207,668m2
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH, BÓ VỈA BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào bốc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,7612100m3
2Rải bạt chống thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo18,408100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo220,896m3
4Lát sân nền gạch Granitô 400x400, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo2.488,1m2
5Đục nhám mặt bê tông sân khấuNhư bản vẽ thi công kèm theo80,4384m2
6Láng granitô nền sàn sân khấuNhư bản vẽ thi công kèm theo80,4384m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,1206100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,01m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,067100m2
10Xây thành rãnh thoát nước gạch 2 lỗ không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo3,685m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo33,5m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo13,4m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,1725m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1407100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo134cái
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tủ inox đựng dụng cụ chế biếnNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
2Chậu rửa inox 2 hố CR2H36Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Chậu rửa inox 1 hốNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Bếp gaNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Bếp ga công nghiệp (3 họng)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Tủ inox đựng dụng cụ nấuNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Bàn để thức ăn bằng inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
8Tủ đựng chén bát inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.33
3 Công nhân kỹ thuật 15 (Công nhân có bậc tay nghề từ bậc 2/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
3 Máy đầm cóc 70Kg Máy đầm cóc 70Kg2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
5 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
9 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch 1,7kW2
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy bơm nước 1,5HP Máy bơm nước 1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->