Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528215-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210528094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:05:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,878,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
B Phá dỡ bể nước (02 bể):
1 Tháo dỡ nắp bể bê tông đúc sẵn Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cấu kiện
2 Tháo dỡ máy bơm nước Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2,53 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,27 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Báo cáo KTKT được duyệt 15 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 10,14 m3
C Phá dỡ nhà vệ sinh:
1 Tháo dỡ cửa Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,92 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Báo cáo KTKT được duyệt 10,38 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,31 m3
5 Đào móng băng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2,4 m3
D Phá dỡ nhà cấp 4 hai gian:
1 Tháo dỡ cửa Theo Báo cáo KTKT được duyệt 12,56 m2
2 Tháo dỡ mái ngói Theo Báo cáo KTKT được duyệt 46,86 m2
3 Tháo dỡ đòn tay rui mè luồng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 46,86 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Báo cáo KTKT được duyệt 46,2 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 5,37 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Báo cáo KTKT được duyệt 60,95 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 8,98 m3
8 Đào móng băng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 16,17 m3
9 Tháo dỡ cửa Theo Báo cáo KTKT được duyệt 25,13 m2
10 Tháo dỡ mái tôn Theo Báo cáo KTKT được duyệt 105,6 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 410,78 kg
12 Tháo dỡ trần Theo Báo cáo KTKT được duyệt 92,4 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9,87 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Báo cáo KTKT được duyệt 97,08 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 16,65 m3
16 Đào móng băng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 32,34 m3
17 Vận chuyển phế thải Theo Báo cáo KTKT được duyệt 283,99 m3
E SAN LẤP AO:
1 Hút nước ao Theo Báo cáo KTKT được duyệt 10 ca máy
2 Mua đất đá thải đến chân công trình Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.751,01 m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.850 m3
F NHÀ Ở 3 TẦNG 9 PHÒNG:
G Phần cọc:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Báo cáo KTKT được duyệt 532,07 m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2.529,34 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6.984,15 kg
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 108,47 kg
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 67,14 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.723,69 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.723,69 kg
8 Ép cọc Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.048,6 m
9 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25cm, đất C2 ( hệ số 1,05 ) (không tính vật liệu cọc bê tông ) Theo Báo cáo KTKT được duyệt 44,1 m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 62 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,13 m3
12 Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thép hình Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cọc
13 Tập kết phế thải đập đầu cọc Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 công
H Phần móng:
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 81,69 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 7,04 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 25,38 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT được duyệt 100,7 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 85,1 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.232,4 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 429,7 kg
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 10,57 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 88,15 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 264,52 kg
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.130,5 kg
12 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 13,46 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 36,83 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 39,62 m3
15 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 8,22 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 44,86 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 19,53 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT được duyệt 19,53 m2
I Phần thân:
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 28,2 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT được duyệt 257,58 m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 126,1 m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 627,4 kg
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 835 kg
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3.386,3 kg
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 13,1 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 162,72 m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 324,4 kg
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.956,6 kg
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 54,69 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Báo cáo KTKT được duyệt 444,21 m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3.794,7 kg
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,54 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 130,2 kg
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Báo cáo KTKT được duyệt 28,51 m2
17 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3,83 m3
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 407 kg
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Báo cáo KTKT được duyệt 38,33 m2
20 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 127,25 m3
21 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 13,29 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 316,59 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 925,86 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 264,04 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 417,01 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 317,34 m2
27 Đắp viền thành seno vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 56 m
28 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 270 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT được duyệt 316,59 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.924,25 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 27,89 m2
32 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 27,89 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 155,98 m2
34 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 338 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Báo cáo KTKT được duyệt 27,2 m2
J Cầu thang, lan can:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,23 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 0,84 m2
3 Lát đá bậc cầu thang Theo Báo cáo KTKT được duyệt 33,82 m2
4 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ N3 + sơn hoàn chỉnh Theo Báo cáo KTKT được duyệt 17,64 m
5 Con tiện gỗ N3 + sơn hoàn chỉnh Theo Báo cáo KTKT được duyệt 37 cái
6 Trụ cầu thang gỗ d330-138 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 trụ
7 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Báo cáo KTKT được duyệt 15,88 m2
8 Lan can hành lang tay vịn thép hộp 80x40x2 kết hợp thép hộp 40x40x2 +20x20x1,2 + sơn hoàn chỉnh Theo Báo cáo KTKT được duyệt 49,59 m2
9 Lắp dựng lan can sắt Theo Báo cáo KTKT được duyệt 49,59 m2
K Tam cấp, bồn hoa:
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2,95 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 0,98 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3,42 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 8,66 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT được duyệt 8,66 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9,45 m2
7 Đất màu trồng hoa Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,78 m3
8 Thang lên mái Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
9 Nắp tôn thang lên mái + khóa Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
10 Gia công xà gồ thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.399,2 kg
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT được duyệt 71,3 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1.399,2 kg
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Báo cáo KTKT được duyệt 165,78 m2
14 Ke chống bão (6c/m2) Theo Báo cáo KTKT được duyệt 663,12 cái
15 Tôn úp nóc mái Theo Báo cáo KTKT được duyệt 32,36 m
16 Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm 1 cánh mở quay Theo Báo cáo KTKT được duyệt 50,63 m2
17 Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay Theo Báo cáo KTKT được duyệt 21,6 m2
18 Vách kính khung nhôm hệ kính dày 12mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6,89 m2
19 Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12, đã bao gồm sơn Theo Báo cáo KTKT được duyệt 21,6 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 509,96 m2
L Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Báo cáo KTKT được duyệt 32 bộ
3 Quạt hút mùi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt quạt trần Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
5 Công tắc đảo chiều Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Báo cáo KTKT được duyệt 21 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 42 cái
9 automat MCCB 1 pha 100A Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
10 automat MCCB 1 pha 60A Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
11 automat MCCB 1 pha 20A Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
12 automat MCCB 1 pha 16A Theo Báo cáo KTKT được duyệt 18 cái
13 automat MCB 1 pha 10A Theo Báo cáo KTKT được duyệt 21 cái
14 Tủ điện tổng 400x400x220 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
15 Tủ điện tầng 400x250x220 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
16 Tủ điện phòng 271x212x62 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 30 hộp
18 Băng dính Theo Báo cáo KTKT được duyệt 20 cuộn
19 Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 70 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x6mm2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 65 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtx4mm2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 400 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 650 m
25 Lắp đặt dây thông tin Theo Báo cáo KTKT được duyệt 220 m
26 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 120 m
27 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 300 m
28 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 16mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 400 m
29 Thép fi 6 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 11,54 kg
30 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cọc
M Phần điều hòa:
1 Điều hòa 12000BTU Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 40 m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 40 m
N Phần chống sét:
1 Đào mương Theo Báo cáo KTKT được duyệt 12,24 m3
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
4 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 45 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 17 m
7 Đắp đất mương cáp Theo Báo cáo KTKT được duyệt 12,24 m3
8 Bật sắt fi 8 L300 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 15 cái
9 Lập là 50x5 L500 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 12 cái
10 Bulong M12x30 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 24 cái
O Phòng cháy chữa cháy:
1 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
2 Bình bột chữa cháy 4kg Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6 cái
3 Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
4 Tủ chữa cháy nắp tôn nổi kích thước 600x600x180 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
P Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt kệ kính Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
5 Lắp đặt giá treo Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
7 Móc áo Inox Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
8 Hộp đựng giấy Inox Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
9 Lắp đặt xí bệt Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
11 Phao điện cho két nước Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 bể
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 bộ
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
16 Máy bơm nước Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
17 ống PPR D20 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 36 m
18 ống PPR D25 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 25 m
19 ống PPR D32 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 15,5 m
20 ống PPR D63 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 17 m
21 Côn PPR D63/32 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
22 Tê PPR D63/32 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
23 Tê PPR D32/25 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4 cái
24 Tê PPR D32/20 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 12 cái
25 Tê PPR D25 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 7 cái
26 Cút PPR D63 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4 cái
27 Cút PPR D25/20 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
28 Cút PPR D25 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 7 cái
29 Cút PPR D20 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 24 cái
30 Răc co PPR D63 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
31 Măng sông PPR D63 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
32 Van khóa 2 chiều D63 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1 cái
33 Van khóa 2 chiều D32 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 5 cái
34 Van khóa 2 chiều D25 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
35 Cút PPR ren trong D20 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 36 cái
36 Cút PPR ren ngoài D20 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 36 cái
Q Thoát nước:
1 ống PVC D42 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 34,5 m
2 ống PVC D60 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 18 m
3 ống PVC D90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 20 m
4 ống PVC D110 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 36 m
5 Cút PVC D42 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
6 Cút PVC D60/42 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
7 Cút PVC D60 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6 cái
8 Cút PVC D90/60 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
9 Cút PVC D90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
10 Cút PVC D110 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
11 Tê PVC D110 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6 cái
12 Tê PVC D90/60 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6 cái
13 Tê PVC D60 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
14 Chếch PVC D110 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 13 cái
15 Chếch PVC D60 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
16 Chếch PVC D42 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2 cái
R Thoát nước mái:
1 ống PVC D90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 37,5 m
2 Cút PVC D90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
3 Chếch PVC D90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6 cái
4 Cầu chắn rác Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
5 Cleom Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3 cái
S Bể nước ngầm:
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 6,59 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 0,32 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,15 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2,79 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 28,6 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 33,4 kg
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 0,77 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 18,63 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,89 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 0,2 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3,06 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2,2 m3
T Bể phốt:
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 14,3 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 0,69 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,01 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT được duyệt 7,52 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 65,1 kg
6 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,53 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 38,95 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4,51 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 0,47 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 30,8 kg
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,75 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4 cấu
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4,77 m3
U Rãnh thoát nước, hố ga, hè quanh nhà:
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT được duyệt 12,73 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 2,81 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4,69 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 28,8 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 12,96 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 1,39 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Báo cáo KTKT được duyệt 8,62 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt 310 kg
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Báo cáo KTKT được duyệt 44 cấu
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 4,24 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt 3,7 m3
V PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ 2 buồng gồ Sồi KT 2,0x1,6m Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 cái
2 Bàn ghế gỗ Sồi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 bộ
3 Giường gồ Sồi Theo Báo cáo KTKT được duyệt 25 cái
4 Rèm cửa sổ Theo Báo cáo KTKT được duyệt 21,6 m2
5 Tivi màn hình phẳng Panasonic 32 inh Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 chiếc
6 Tủ lạnh Toshiba Theo Báo cáo KTKT được duyệt 9 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->