Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng: (4.1 + 4.2 + 4.3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng: (4.1 + 4.2 + 4.3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:12:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,699,293,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ BTN chiều dày | Nền đường, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,031 | 100m |
| 2 | Khối lượng phá bỏ nền đường thi công bó vỉa | Nền đường, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,046 | m3 |
| 3 | Bê tông vá mép nhựa đá 1x2 M200 | Nền đường, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39,172 | m3 |
| 4 | BTNC C12.5 dày 5cm, rộng 10cm vá mép nhựa | Nền đường, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,803 | 100m2 |
| 5 | Khối lượng đào bỏ bê tông | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.275,352 | m3 |
| 6 | Khối lượng đào khuôn vỉa hè hiện hữu | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,503 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi, đất cấp III, cự ly 1km | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,256 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi, đất cấp III cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,256 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi, đất cấp III cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,256 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn vỉa hè K90 | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 156,147 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 145,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,534 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300 | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 442,146 | m3 |
| 14 | Thép D12 | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,367 | tấn |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,615 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 766,645 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,177 | m3 |
| 18 | Vữa đệm M75 dày 1,5 cm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15.614,664 | m2 |
| 19 | Gạch tezzaro, mắt nai, kích thước 40x40x3cm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12.778,097 | m2 |
| 20 | Gạch tezzaro cảnh báo người tàn tật, kích thước 40x40x3cm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 81,28 | m2 |
| 21 | Gạch tezzaro dẫn hướng người tàn tật, kích thước 40x40x3cm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.755,287 | m2 |
| 22 | Vữa xi măng cát M75 lót móng bó vỉa (AK.41123 /0,03) | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,64 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,688 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây cấu kiện đúc sẵn, mỗi bồn 8 cấu kiện ( | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.080 | cấu kiện |
| 26 | Gạch xi măng hố trồng cây KT: 200x400x100mm | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | m2 |
| 27 | Cát đệm tại hố trồng cây 1,4x1,4m (NC,M *0,85) | Vỉa hè, Mặt đường tái lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 28 | Phá bỏ bê tông miệng thu lắp đặt lưới chắn rác | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,428 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông phá vỡ đi đổ, cự ly 1km | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông phá vỡ đi đổ, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông phá vỡ đi đổ, cự ly 2km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5km | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,43 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,122 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông, mã kẽm | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,413 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép hình nắp đan bê tông | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,413 | tấn |
| 36 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,269 | m3 |
| 37 | Ván khuôn nắp hầm ga | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,864 | m2 |
| 38 | Công tác lắp đặt nắp hầm ga bê tông | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 129 | cái |
| 39 | Ván khuôn thi công khuôn hầm ga | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,064 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép có đường kính | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,724 | tấn |
| 41 | Cốt thép có đường kính | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,108 | tấn |
| 42 | Thép hình góc bọc khuôn, mã kẽm | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,755 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,755 | tấn |
| 44 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,221 | m3 |
| 45 | Công tác lắp đặt khuôn nắp hầm ga | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 129 | cái |
| 46 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200 | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,428 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện thép hình, mã kẽm | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,84 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,84 | tấn |
| 49 | Chốt lưới chắn rác | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 50 | Lắp đặt chốt lưới chắn rác | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 51 | Công tác lắp đặt lưới chắn rác | Cải tạo hầm ga thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 123 | cái |
| 52 | Nạo vét hố ga thoát nước mưa | Nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 129 | 1 cái |
| 53 | Nạo vét cống 2 bên vỉa hè, lắng đáy trong cống 40% | Nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.419,134 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới cự ly 24,7km | Nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.534,718 | m3 |
| 55 | Thép hàng rào thép | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,031 | tấn |
| 56 | Sơn chống gỉ | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 57 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,588 | tấn |
| 58 | Cọc gỗ KT 0,05x0,05x1,2m | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50,4 | m |
| 59 | Sơn phản quang | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,82 | m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế hàng rào | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 62 | Thép D | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 63 | Lắp đặt chân cột | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 798 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây phản quang | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 65 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT(127,5x40)cm | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Biển báo tròn D70, đèn led 12v màu vàng, đèn led 12v màu vàng | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Đèn tín hiệu | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Nhân công điều tiết giao thông (Bậc 3/7) | Tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi