Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 15:47:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7309 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2281 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3975 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4446 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5598 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5573 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7366 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8577 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6218 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3358 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6938 | m3 |
| 16 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4139 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,72 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5662 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,447 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,447 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN. | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6072 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4676 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8446 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9993 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6016 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9272 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1218 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8309 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0606 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,9943 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1181 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5457 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5457 | tấn |
| 20 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,8431 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3012 | 100m2 |
| 25 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4416 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4416 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,7092 | m2 |
| 28 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,003 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,68 | m |
| 30 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,68 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,68 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,1108 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,6 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,8532 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,784 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 384,4948 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,1148 | m2 |
| 39 | S/x cửa đi cửa nhôm Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 40 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm Việt Pháp 4400 nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3142 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m2 |
| 44 | Khung tủ điện 500x400x200 tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 2 cực 1 pha 60A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2 cực 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2 cực 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2 cực 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2 cực 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đèn tuýp led đôi mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần model DLN03L 270/14W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện lõi đồng PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 63 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ-4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 64 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 65 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Đai thép + bu lông giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Ống kẽm D42,L=250mm xả tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4912 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4971 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4752 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8753 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5154 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6559 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4292 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,998 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình D90x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2344 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 12 | Thép fi6 liên kết hàn cố định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 13 | Bu lông neo móng M22 (L=600) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5892 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5892 | tấn |
| 16 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 17 | Gia công giằng vì kèo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 19 | Tăng đơ fi12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép []80x40x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8738 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8738 | tấn |
| 22 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,0677 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thoát nước mái rộng 0,6m, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m |
| 26 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Đai thép + bu lông D12 giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Thép lập là 40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | kg |
| E | THÁO DỠ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8898 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5055 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2213 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2213 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2213 | m3 |
| F | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân đường tạo mặt phẳng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi