Gói thầu: Thi công xây lắp, mua sắm nội thất, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, mua sắm nội thất, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 15:56:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,826,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng ( các tầng1,2,3,11) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 853,2831 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng Trần nhôm Cell (Caro) 100x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 47,664 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Tiêu âm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 605,0606 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm thạch cao ( tấm thạch cao phẳng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 145,1055 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm trần xuyên sáng trắng đục dày 7.8mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,4096 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm aluminium | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,5312 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 145,1055 | m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 145,1055 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15,7036 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28,6585 | m3 |
| 12 | Mài bóng nền bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 523,4543 | m2 |
| 13 | Rải dung dịch tăng cứng bề mặt nền tầng hầm (2 lớp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 523,4543 | m2 |
| 14 | Sơn nền tầng hầm bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn epoxy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 523,4543 | m2 |
| 15 | Ốp góc cao su chống va đập góc vuông ( Đen vàng phản quang) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 46 | Cái |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44,3621 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44,3621 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28,4307 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 214,9634 | m2 |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,986 | 100kg |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 21,248 | 100kg |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,09 | 100kg |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 152,5514 | m2 |
| 24 | Tạo bề mặt vữa không co ngót phần tiếp xúc tường và nền cũ ( độ dày vữa 6mm; Sikagrout : nước = 1 : 0.15; Cần 3,75 lít nước cho 1 bao sikagrout 25 kg;Cần 76 bao để tạo ra 1M3 vữa; 1m2 độ dày vữa 6mm cần 11.6kg;1,76lít nước ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,9165 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá ( định mức 0,8kg/1m2/1 lớp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 152,5514 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,5551 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 949,6554 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo kích thước 1x1m, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 204,9546 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo kích thước 0.8x0.8m, vữa XM M75 - TẦNG 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 117,0458 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo kích thước 0.8x0.8m, vữa XM M75 - TẦNG 3 và 11 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 358,6271 | 1m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 276,5361 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm nền mái bằng sơn chống thấm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 292,5265 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng gạch KT 400*400mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 265,1559 | m2 |
| 34 | Đánh bóng nền granito cầu thang | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 66,6114 | m2 |
| 35 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,385 | 1m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,385 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 686,36 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ vách thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 60,675 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ đá tự nhiên bề mặt phào tầng 3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 132,77 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 86,904 | m2 |
| 41 | Mài vệ sinh đá ốp xung quanh tầng 1;2;3 và bơm keo gia cố đá | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.145,8682 | m2 |
| 42 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6.804,182 | m2 |
| 43 | Thi công vách thạch cao bằng tấm thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 75,075 | m2 |
| 44 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 219,674 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá ( định mức 0,8kg/1m2/1 lớp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 132,77 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.497,0354 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.497,0354 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5.307,1466 | m2 |
| 49 | Nẹp chân tường các tầng 1;2;3 bằng nhôm DCP | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 238,765 | m |
| 50 | Nẹp góc len chân tường bằng hợp kim nhôm DCP85 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 98 | Cái |
| 51 | Tháo dỡ đá granite tự nhiên mặt ốp buồng thang máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50,511 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50,511 | m2 |
| 53 | Nẹp viền đá thang máy bằng nhôm mạ màu vàng V30 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 66 | md |
| 54 | Sản xuất cửa kính cửa chính kính thủy lực dày 12mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15,81 | m2 |
| 55 | Sản xuất vách kính khung nhôm mặt dựng kính dày 10.38ly | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 43,2272 | m2 |
| 56 | Khóa vân tay cửa kính, dùng vân tay và mã số | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Bộ lưu điện 12V/7AH x4: Giúp cửa duy trì làm việc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Thiết bị cửa cửa tự động – Made in Korea: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Nắp bọc INOX 304 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24,05 | m |
| 60 | Kẹp kính chuyên dụng VD2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 61 | Bản lề thủy lực D1500 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 62 | Tay nắm cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 63 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh dày 1,4-2ly, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh, dày 2ly Kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất vách kính liền cửa đi 2 cánh nhôm dày 1.4ly-2ly, hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 434,4828 | m2 |
| 66 | Cửa đi pano gỗ MDF phụ kiện đầy đủ (đã bao gồm khóa+ khuôn cửa) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 67 | Gia công cửa cuốn nhôm dày 1.3-1.4ly | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 68 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Đánh sạch bề mặt sơn cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 185,97 | m2 |
| 72 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 477,71 | m2 |
| 73 | Gia công hệ thống khung mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,8116 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép hình mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,8116 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 150,6945 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng Tấm nhôm Aluminium dày nhôm 0,08mm, độ dày tấm 3mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 165,5896 | m2 |
| 77 | Gia công hệ khung để đóng vách backdrop và vách gỗ phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,0221 | tấn |
| 78 | Gia công lắp dựng hệ khung để đóng vách | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,0221 | tấn |
| 79 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5519 | m3 |
| 80 | Ốp Gỗ MDF chống ẩm phủ Veneer | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 153,462 | m2 |
| 81 | Vách ốp Gỗ MDF kẻ chỉ trang trí rộng 5mm sâu 2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24,016 | m2 |
| 82 | Vách ốp Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ Acrylic bóng gương màu trắng & màu xanh dương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 83 | Gỗ tiêu âm remax đục lỗ (soi rãnh) tường Slot, caro cốt HDF siêu cứng chịu ẩm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 108,4 | m2 |
| 84 | Gỗ tiêu âm remax line 28/4 soi rãnh tường Slot siêu cứng chịu ẩm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 85 | Logo học viện D300 mạ đồng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 86 | Bộ chữ tên Học Viện Báo chí và tuyên truyền (Cả tiếng anh và tiếng việt) bằng mica mạ đồng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 326,778 | m2 |
| 88 | Rèm lá dọc màu ghi sáng cản nắng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 70,104 | m2 |
| 89 | Rèm cuốn trơn cản nắng (Chất liệu: polyester màu trắng, cản sáng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 90 | Rèm vải chất liệu nhung màu đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | m2 |
| 91 | Thảm trải sàn văn phòng, Solution Dyed Polypropylene, chống cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 199,7185 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ vách ngăn composite | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 86,768 | m2 |
| 97 | Nhân công tháo dỡ đường ống vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | công |
| 98 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 104,7326 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 343,848 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 104,7326 | m2 |
| 101 | Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 77,0024 | m2 |
| 102 | Ốp đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,8232 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,08 | m |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52,3663 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52,3663 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75 - TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52,3663 | 1m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75 - TẦNG 3 VÀ TẦNG 11 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52,3663 | 1m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 104,7326 | m2 |
| 109 | Quét chống thấm khu WC | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 128,9886 | m2 |
| 110 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite nhân tạo KT:300x600, vữa XM M75 - TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 171,924 | 1m2 |
| 111 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite nhân tạo KT:300x600, vữa XM M75 - TẦNG 3, TẦNG 11 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 171,924 | 1m2 |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt - loại bồn cầu 2 khối đóng nắp êm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh và dây mềm cấp nước dài 0.5m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Buồng bệt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi cảm ứng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi KT: 2x1.1m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo gương+ họp đựng xà phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo khăn 3 tầng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay tốc độ cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa gắn tường D20) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 125 | Vách ngăn tiểu bằng sứ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40-25-40; | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 88 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 70 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 66 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 một dầu nối hàn, một đầu nối ren | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 62 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Si pong nhựa PVC D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 140 | Si pong nhựa PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Si pong nhựa PVC D34 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76; D76/34, D76/42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 37 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110, | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt Ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D90/76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D34 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Culie giữ ống thoát nước D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44 | Cái |
| 167 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng hiện trạng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30 | công |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led âm trần 14W | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 109 | bộ |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led âm trần 9W, chống thấm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn âm trần, đền Panel KT600x600x36W | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 21 | bộ |
| 172 | Đèn dây Led trang trí D6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 100 | m |
| 173 | Thanh nẹp nhôm đèn led dây | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.500 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | m |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.500 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 90 | m |
| 182 | Lắp đặt đèn tường- Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (parled) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn trang trí ấm trần Led KT300*300 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 17 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | máy |
| 188 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng ( Máy tận dụng lại) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | máy |
| 189 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 191 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 60 | m |
| 194 | Miệng gió vuông 2 lớp 600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27 | Chiếc |
| 195 | Lắp đặt Loa treo tường công suất Loa 120W | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 bảo hộ cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 130 | m |
| 197 | Lắp đặt dây tín hiệu cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,3 | 10 m |
| 198 | Lắp đặt thiết bị tăng âm công suất | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 199 | Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 200 | Lắp đặt ti vi, máy chiếu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 201 | Lắp đặt micro để bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23 | thiết bị |
| 202 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 161,3907 | m3 |
| 203 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 72,5573 | m3 |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 143,253 | 10m2 |
| 205 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 161,3907 | m3 |
| 206 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45,528 | 100m2 |
| 207 | Nạo vét bùn trong rãnh mương thoát nước ( tầng hầm và xung quanh nhà A1) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 208 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước phục vụ cải tạo | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 112 | cấu kiện |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 212 | Lắp dựng tấm đan vào rãnh thu nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 112 | cái |
| B | NỘI THẤT VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế lưới nhân viên Khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực, đệm ghế mút bọc vải, chân nhựa hoặc thép mạ sáng bóng, tay nhựa. Ghế xoay có bánh xe di chuyển. Kích thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm |
Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn lễ tân Kích thước: R1=1500, R2=900, H1250mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF sơn PU 5 lớp hoàn thiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,4 | md |
| 3 | Tủ sau quầy lễ tân Kích thước: W4000xD350xH760mm Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp MDF phun sơn PU, xương gỗ 30x30 gỗ tự nhiên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | md |
| 4 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách lớn Sofa đơn - Kích thước: W1000xD900xH750mm - Số lương: 02 ghế Sofa dài - Kích thước: W2080xD900xH750mm - Số lượng: 01 ghế Bàn trà - Kích thước: R=1000, H400 - Số lượng: 01 Đôn - Kích thước: W450xD450xH400 - Số lượng: 02 Chất liệu: Khung bằng gỗ sồi Nga đã xử lý chống mối mọt, chân thép tròn phi 20 sơn tĩnh điện màu đen, toàn bộ ghế bọc nỉ màu xanh dương. Bàn sử dụng khung thép tròn phi 16 sơn tĩnh điện màu đen, mặt bàn đá vân mây | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế chân quỳ phòng họp Chất liệu khung bằng INOX 304. Lưng ghế được thiết kế ôm sát phần cột sống. Đệm mút có mật độ cao đem lại độ đàn hồi rất cao khi ở trạng thái nghỉ. Tay ghế cố định bằng INOX. Màu lưng và màu nệm đều là màu nâu cà phê. Kích thước: W700xD600xH450-915mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 59 | Chiếc |
| 6 | Ghế giám đốc phòng họp Nệm dày bọc PVC, tay INOX, phần tiếp xúc ốp PVC chân ghế INOX Màu sắc: màu nâu Kích thước: 690x805x1210/1275mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn họp Kích thước: W7400xD2200xH700mm rỗng trong Chất liệu: Bàn bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt Thái, bề mặt phủ veneer lạng sơn PU 5 lớp, dày 60cm, bo viền bằng gỗ sồi tự nhiên. | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Loa treo tường Loại vỏ kín Model: HS-120B hoặc tương đương Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W Continuous program: 300 W Trở kháng 8 Ω Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số 80 - 20,000 Hz Tần số cắt 3 kHz Góc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜ Thành phần loa Loa trầm: Loa hình nón 30 cm Loa bổng: Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6 Cổng kết nối ngõ vào NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm Nhiệt độ hoạt động -10℃ tới +50℃ Vật liệu Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới: Thép xử lý bề mặt, màu đen Kích thước 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mm Khối lượng 8.5 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Dây loa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | Md |
| 10 | Amply tăng âm kèm Mixer Model: A-2248S hoặc tương đương Điều chỉnh âm thanh dễ dàng và nhanh chóng nhờ núm điều khiển âm lượng Master Có 5 ngõ vào cân bằng cho micro, 3 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả âm Bass và Treble Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC Chức năng nguồn Phantom bật hoặc tắt cho MIC 1 với thiết lập chuyển đổi (+21VDC) Có hệ thống nhiệt để bảo vệ transistor và biến áp trong không khí Nguồn điện: 220VAC, 50/60Hz, 24VDC Công suất ngõ ra: 240W Công suất tiêu thụ: 600W Kích thước: 420 x 144 x 361 mm Trọng lượng: 14.5kg Mic 2-5 của phiên bản AS: Jack cắm loại 6 ly | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ phụ kiện amply: Dây zắc kết nối 3.5 AV (60m), dây điện Trần Phú (60m), ổ cắm Lioa, ống gen nhựa Sino (60m), Bulon, ốc vít …(hoặc tương đương). Nhân công lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ bảo quản thiết bị âm thanh Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ KT: 550x550x500(mm) (RxCxS) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 13 | Màn chiếu điện tự động 100inch Màn chiếu có mô tơ điện nguồn 220v để treo trên tường, hộp màn dễ dàng thu gọn và thả ra khi nhấn công nút lên xuống điều khiển hoặc remote từ xa. Kích thước: 1,78x1,78m Vải màn màu có viền đen được sơn tĩnh điện màu trắng Hộp màn làm bằng hợp kim hình trụ lục giác và có mô tơ với bánh răng ở hai đầu để cuọn vải màn. Màn chiếu được sơn tĩnh điện, vải màn chất liệu Matte white. - Màn chiếu được điều khiển tự động bằng Remote điều khiển từ xa. - Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. - Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn - Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn - Hộp màn màu trắng, phù hợp với không gian của các phòng họp và hội nghị - Sử dụng với nhiều tính năng khác nhau như: Hội trường, Phòng họp, phòng học, giải trí, bóng đá... - Kích thước màn chiếu : + Màn chiếu điện 160" x 120" + Đường chéo: 200" + Kích thước: 4,06m x 3,05m + Tỷ lệ 4:3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy chiếu Model: EB-970 hoặc tương đương Công nghệ: 3LCD Technology, RGB liquid crystal shutter Cường độ sáng: 4000 Ansi lumens Độ phân giải: 1064 x 768 (XGA) Độ tương phản: 15000:1 Công suất bóng đèn: 210W Tuổi thọ của bóng đèn: 12000 giờ Điều chỉnh hình thang: Auto vertical: ± 30 °, Manual horizontal ± 30 ° Khả năng hiển thị màu: 10 Bits Tần số quét 2D: 50 Hz – 85 Hz Số màu sắc: Upto 1.07 billion colours Độ zoom cơ của ống kính: 1.6x Màn hình có thể trình chiếu: 30 – 300 inches Các ngõ kết nối đầu vào: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n (Phần mở rộng, muốn dùng phải mua thêm thiết bị), VGA in (2x), VGA out, Microphone input, MHL, Wired Network, Stereo mini jack audio in (2x), Stereo mini jack audio out, RGB in (2x), Component in (2x), Composite in, HDMI in (2x) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Smart TV QLED 4K Samsung Model: QA65Q80R (hoặc tương đương) Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Mic bàn họp Loại Micro Micro điện dung Model: EM-380-AS hoặc tương đương Cực thu Cardioid Trở kháng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN) Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | Chiếc |
| 17 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm Model: TS-780 hoặc tương đương Nguồn điện: Nguồn điện 220V AC Ngõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằng Ngõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng Số lượng máy có thể kết nối : 64 máy – tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhau Thành phẩm : Thép mạ màu đen Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm Trọng lượng : 800g | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | Điều hòa âm trần 2 chiều Model: FBQ140EVE/RZQ140HAY4A hoặc tương đương Điện nguồn Dàn nóng 3 Pha, 415 V, 50Hz Công suất lạnh Danh Định: (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 13.1 (6.2-15.4) Btu/h 44,700 (21,200-52,900) Công suất sưởi 2,3 Danh Định kW 16 (Tối thiểu. - Tối đa.) (6.2-18.0) Btu/h 54,600 (21,200-61,400) Điện năng tiêu thụ Lạnh kW 4.16 Sưởi 4.68 COP Lạnh W/W 3.15 Sưởi 3.42 Dàn lạnh Độ ồn dB(A) 44/40/36 (Cao/Trung bình/Thấp) Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 298X840X840 Khối lượng 24 kg Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 50/52/46 Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,345x900x320 Khối lượng 108 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Ghế chân quỳ phòng họp Chất liệu khung bằng INOX 304. Lưng ghế được thiết kế ôm sát phần cột sống. Đệm mút có mật độ cao đem lại độ đàn hồi rất cao khi ở trạng thái nghỉ. Tay ghế cố định bằng INOX. Màu lưng và màu nệm đều là màu nâu cà phê. Kích thước: W700xD600xH450-915mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 20 | Bàn họp rỗng giữa (ghép 4 miếng) Kích thước: R1-1500xR2-800xH700mm Chất liệu: Bàn bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt Thái, bề mặt phủ veneer lạng sơn PU 5 lớp, dày 60cm, bo viền bằng gỗ sồi tự nhiên. | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 21 | Mic bàn họp Loại Micro Micro điện dung Model: EM-380-AS hoặc tương đương Cực thu Cardioid Trở kháng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN) Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 22 | Loa treo tường Loại vỏ kín Model: HS-120B hoặc tương đương Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W Continuous program: 300 W Trở kháng 8 Ω Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số 80 - 20,000 Hz Tần số cắt 3 kHz Góc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜ Thành phần loa Loa trầm: Loa hình nón 30 cm Loa bổng: Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6 Cổng kết nối ngõ vào NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm Nhiệt độ hoạt động -10℃ tới +50℃ Vật liệu Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới: Thép xử lý bề mặt, màu đen Kích thước 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mm Khối lượng 8.5 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 23 | Dây loa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30 | Md |
| 24 | Smart TV QLED 4K Samsung Model: QA65Q80R hoặc tương đương Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 25 | Ghế chân quỳ phòng họp Chất liệu khung bằng INOX 304. Lưng ghế được thiết kế ôm sát phần cột sống. Đệm mút có mật độ cao đem lại độ đàn hồi rất cao khi ở trạng thái nghỉ. Tay ghế cố định bằng INOX. Màu lưng và màu nệm đều là màu nâu cà phê. Kích thước: W700xD600xH450-915mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 78 | Chiếc |
| 26 | Ghế giám đốc phòng họp Nệm dày bọc PVC, tay INOX, phần tiếp xúc ốp PVC chân ghế INOX Màu sắc: màu nâu Kích thước: 690x805x1210/1275mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 27 | Bàn họp Kích thước: W7000xD2200xH700mm rỗng trong Chất liệu: Bàn bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt Thái, bề mặt phủ veneer lạng sơn PU 5 lớp, dày 60cm, bo viền bằng gỗ sồi tự nhiên. | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 28 | Loa treo tường Loại vỏ kín Model: HS-120B hoặc tương đương Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W Continuous program: 300 W Trở kháng 8 Ω Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số 80 - 20,000 Hz Tần số cắt 3 kHz Góc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜ Thành phần loa Loa trầm: Loa hình nón 30 cm Loa bổng: Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6 Cổng kết nối ngõ vào NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm Nhiệt độ hoạt động -10℃ tới +50℃ Vật liệu Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới: Thép xử lý bề mặt, màu đen Kích thước 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mm Khối lượng 8.5 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 29 | Dây loa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | Md |
| 30 | Amply tăng âm kèm Mixer Model: A-2248S hoặc tương đương Điều chỉnh âm thanh dễ dàng và nhanh chóng nhờ núm điều khiển âm lượng Master Có 5 ngõ vào cân bằng cho micro, 3 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả âm Bass và Treble Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC Chức năng nguồn Phantom bật hoặc tắt cho MIC 1 với thiết lập chuyển đổi (+21VDC) Có hệ thống nhiệt để bảo vệ transistor và biến áp trong không khí Nguồn điện: 220VAC, 50/60Hz, 24VDC Công suất ngõ ra: 240W Công suất tiêu thụ: 600W Kích thước: 420 x 144 x 361 mm Trọng lượng: 14.5kg Mic 2-5 của phiên bản AS: Jack cắm loại 6 ly | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 31 | Bộ phụ kiện amply: Dây zắc kết nối 3.5 AV (60m), dây điện Trần Phú (60m), ổ cắm Lioa, ống gen nhựa Sino (60m), Bulon, ốc vít …(hoặc tương đương). Nhân công lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Tủ bảo quản thiết bị âm thanh Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ KT: 550x550x500(mm) (RxCxS) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 33 | Mic bàn họp Loại Micro Micro điện dung Model: EM-380-AS hoặc tương đương Cực thu Cardioid Trở kháng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN) Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | Chiếc |
| 34 | Màn chiếu điện tự động 100inch Màn chiếu có mô tơ điện nguồn 220v để treo trên tường, hộp màn dễ dàng thu gọn và thả ra khi nhấn công nút lên xuống điều khiển hoặc remote từ xa. Kích thước: 1,78x1,78m Vải màn màu có viền đen được sơn tĩnh điện màu trắng Hộp màn làm bằng hợp kim hình trụ lục giác và có mô tơ với bánh răng ở hai đầu để cuọn vải màn. Màn chiếu được sơn tĩnh điện, vải màn chất liệu Matte white. - Màn chiếu được điều khiển tự động bằng Remote điều khiển từ xa. - Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. - Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn - Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn - Hộp màn màu trắng, phù hợp với không gian của các phòng họp và hội nghị - Sử dụng với nhiều tính năng khác nhau như: Hội trường, Phòng họp, phòng học, giải trí, bóng đá... - Kích thước màn chiếu : + Màn chiếu điện 160" x 120" + Đường chéo: 200" + Kích thước: 4,06m x 3,05m + Tỷ lệ 4:3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 35 | Máy chiếu Model: EB-970 hoặc tương đương Công nghệ: 3LCD Technology, RGB liquid crystal shutter Cường độ sáng: 4000 Ansi lumens Độ phân giải: 1064 x 768 (XGA) Độ tương phản: 15000:1 Công suất bóng đèn: 210W Tuổi thọ của bóng đèn: 12000 giờ Điều chỉnh hình thang: Auto vertical: ± 30 °, Manual horizontal ± 30 ° Khả năng hiển thị màu: 10 Bits Tần số quét 2D: 50 Hz – 85 Hz Số màu sắc: Upto 1.07 billion colours Độ zoom cơ của ống kính: 1.6x Màn hình có thể trình chiếu: 30 – 300 inches Các ngõ kết nối đầu vào: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n (Phần mở rộng, muốn dùng phải mua thêm thiết bị), VGA in (2x), VGA out, Microphone input, MHL, Wired Network, Stereo mini jack audio in (2x), Stereo mini jack audio out, RGB in (2x), Component in (2x), Composite in, HDMI in (2x) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 36 | Bục tượng Bác Hồ và tượng Bác Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4 veener phủ sơn PU màu cánh gián, phào và nẹp chân gỗ tự nhiên, Sơn PU 5 lớp Kích thước: W900 x D600 x H1600 mm. Tượng Bác bằng thạch cao phun phủ màu nhũ đồng, cao 600mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Bục phát biểu Kích thước: W900xD500xH1050mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4 veener phủ sơn PU 5 lớp màu cánh gián, phào và nẹp chân gỗ tự nhiên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Điều hòa âm trần 2 chiều Model: FBQ140EVE/RZQ140HAY4A hoặc tương đương Điện nguồn Dàn nóng 3 Pha, 415 V, 50Hz Công suất lạnh Danh Định: (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 13.1 (6.2-15.4) Btu/h 44,700 (21,200-52,900) Công suất sưởi 2,3 Danh Định kW 16 (Tối thiểu. - Tối đa.) (6.2-18.0) Btu/h 54,600 (21,200-61,400) Điện năng tiêu thụ Lạnh kW 4.16 Sưởi 4.68 COP Lạnh W/W 3.15 Sưởi 3.42 Dàn lạnh Độ ồn dB(A) 44/40/36 (Cao/Trung bình/Thấp) Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 298X840X840 Khối lượng 24 kg Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 50/52/46 Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,345x900x320 Khối lượng 108 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 39 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm Model: TS-780 hoặc tương đương Nguồn điện: Nguồn điện 220V AC Ngõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằng Ngõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng Số lượng máy có thể kết nối : 64 máy – tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhau Thành phẩm : Thép mạ màu đen Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm Trọng lượng : 800g | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 40 | Smart TV QLED 4K Samsung Model: QA65Q80R hoặc tương đương Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi