Gói thầu: Thi công xây lắp, mua sắm nội thất, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531192-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên gói thầu Thi công xây lắp, mua sắm nội thất, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 15:56:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,826,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng ( các tầng1,2,3,11) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 853,2831 m2
2 Gia công lắp dựng Trần nhôm Cell (Caro) 100x100mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 47,664 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Tiêu âm) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 605,0606 m2
4 Thi công trần bằng tấm thạch cao ( tấm thạch cao phẳng) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 145,1055 m2
5 Lắp đặt tấm trần xuyên sáng trắng đục dày 7.8mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,4096 m2
6 Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 34,32 m2
7 Thi công trần bằng tấm aluminium Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,5312 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 145,1055 m2
9 Sơn trần thạch cao bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màu Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 145,1055 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15,7036 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 28,6585 m3
12 Mài bóng nền bê tông Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 523,4543 m2
13 Rải dung dịch tăng cứng bề mặt nền tầng hầm (2 lớp) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 523,4543 m2
14 Sơn nền tầng hầm bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn epoxy) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 523,4543 m2
15 Ốp góc cao su chống va đập góc vuông ( Đen vàng phản quang) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 46 Cái
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 44,3621 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 44,3621 m3
18 Bê tông tường, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 28,4307 m3
19 Ván khuôn gia cố tường Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 214,9634 m2
20 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,986 100kg
21 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 21,248 100kg
22 Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,09 100kg
23 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 152,5514 m2
24 Tạo bề mặt vữa không co ngót phần tiếp xúc tường và nền cũ ( độ dày vữa 6mm; Sikagrout : nước = 1 : 0.15; Cần 3,75 lít nước cho 1 bao sikagrout 25 kg;Cần 76 bao để tạo ra 1M3 vữa; 1m2 độ dày vữa 6mm cần 11.6kg;1,76lít nước ) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9,9165 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá ( định mức 0,8kg/1m2/1 lớp) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 152,5514 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13,5551 m2
27 Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 949,6554 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo kích thước 1x1m, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 204,9546 1m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo kích thước 0.8x0.8m, vữa XM M75 - TẦNG 2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 117,0458 1m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo kích thước 0.8x0.8m, vữa XM M75 - TẦNG 3 và 11 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 358,6271 1m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 276,5361 m2
32 Quét chống thấm nền mái bằng sơn chống thấm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 292,5265 m2
33 Lát nền bằng gạch KT 400*400mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 265,1559 m2
34 Đánh bóng nền granito cầu thang Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 66,6114 m2
35 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20,385 1m2
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20,385 1m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 686,36 m2
38 Tháo dỡ vách thạch cao Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 60,675 m2
39 Tháo dỡ đá tự nhiên bề mặt phào tầng 3 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 132,77 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 86,904 m2
41 Mài vệ sinh đá ốp xung quanh tầng 1;2;3 và bơm keo gia cố đá Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.145,8682 m2
42 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6.804,182 m2
43 Thi công vách thạch cao bằng tấm thạch cao Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 75,075 m2
44 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 219,674 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá ( định mức 0,8kg/1m2/1 lớp) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 132,77 m2
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.497,0354 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.497,0354 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5.307,1466 m2
49 Nẹp chân tường các tầng 1;2;3 bằng nhôm DCP Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 238,765 m
50 Nẹp góc len chân tường bằng hợp kim nhôm DCP85 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 98 Cái
51 Tháo dỡ đá granite tự nhiên mặt ốp buồng thang máy Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 50,511 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 50,511 m2
53 Nẹp viền đá thang máy bằng nhôm mạ màu vàng V30 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 66 md
54 Sản xuất cửa kính cửa chính kính thủy lực dày 12mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15,81 m2
55 Sản xuất vách kính khung nhôm mặt dựng kính dày 10.38ly Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 43,2272 m2
56 Khóa vân tay cửa kính, dùng vân tay và mã số Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Cái
57 Bộ lưu điện 12V/7AH x4: Giúp cửa duy trì làm việc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Cái
58 Thiết bị cửa cửa tự động – Made in Korea: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Bộ
59 Nắp bọc INOX 304 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24,05 m
60 Kẹp kính chuyên dụng VD2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Cái
61 Bản lề thủy lực D1500 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Cái
62 Tay nắm cửa Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Bộ
63 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh dày 1,4-2ly, kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 103,68 m2
64 Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh, dày 2ly Kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23,76 m2
65 Sản xuất vách kính liền cửa đi 2 cánh nhôm dày 1.4ly-2ly, hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 434,4828 m2
66 Cửa đi pano gỗ MDF phụ kiện đầy đủ (đã bao gồm khóa+ khuôn cửa) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 25,92 m2
67 Gia công cửa cuốn nhôm dày 1.3-1.4ly Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16,8 m2
68 Mô tơ cửa cuốn Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Cái
69 Đánh sạch bề mặt sơn cửa Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 33 m2
70 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 33 m2
71 Lắp dựng cửa đi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 185,97 m2
72 Lắp dựng Vách kính khung nhôm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 477,71 m2
73 Gia công hệ thống khung mái sảnh Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,8116 tấn
74 Lắp dựng thép hình mái sảnh Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,8116 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 150,6945 m2
76 Gia công lắp dựng Tấm nhôm Aluminium dày nhôm 0,08mm, độ dày tấm 3mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 165,5896 m2
77 Gia công hệ khung để đóng vách backdrop và vách gỗ phòng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,0221 tấn
78 Gia công lắp dựng hệ khung để đóng vách Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,0221 tấn
79 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,5519 m3
80 Ốp Gỗ MDF chống ẩm phủ Veneer Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 153,462 m2
81 Vách ốp Gỗ MDF kẻ chỉ trang trí rộng 5mm sâu 2mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24,016 m2
82 Vách ốp Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ Acrylic bóng gương màu trắng & màu xanh dương Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 29,7 m2
83 Gỗ tiêu âm remax đục lỗ (soi rãnh) tường Slot, caro cốt HDF siêu cứng chịu ẩm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 108,4 m2
84 Gỗ tiêu âm remax line 28/4 soi rãnh tường Slot siêu cứng chịu ẩm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11,2 m2
85 Logo học viện D300 mạ đồng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 Bộ
86 Bộ chữ tên Học Viện Báo chí và tuyên truyền (Cả tiếng anh và tiếng việt) bằng mica mạ đồng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 Bộ
87 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 326,778 m2
88 Rèm lá dọc màu ghi sáng cản nắng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 70,104 m2
89 Rèm cuốn trơn cản nắng (Chất liệu: polyester màu trắng, cản sáng) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 95,04 m2
90 Rèm vải chất liệu nhung màu đỏ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11 m2
91 Thảm trải sàn văn phòng, Solution Dyed Polypropylene, chống cháy Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 199,7185 m2
92 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 bộ
93 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9 bộ
94 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 bộ
95 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 40 bộ
96 Tháo dỡ vách ngăn composite Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 86,768 m2
97 Nhân công tháo dỡ đường ống vệ sinh Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20 công
98 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 104,7326 m2
99 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 343,848 m2
100 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 104,7326 m2
101 Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 77,0024 m2
102 Ốp đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 18,8232 m2
103 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23,08 m
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 52,3663 m2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 52,3663 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75 - TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 52,3663 1m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75 - TẦNG 3 VÀ TẦNG 11 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 52,3663 1m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 104,7326 m2
109 Quét chống thấm khu WC Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 128,9886 m2
110 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite nhân tạo KT:300x600, vữa XM M75 - TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 171,924 1m2
111 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite nhân tạo KT:300x600, vữa XM M75 - TẦNG 3, TẦNG 11 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 171,924 1m2
112 Lắp đặt chậu xí bệt - loại bồn cầu 2 khối đóng nắp êm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh và dây mềm cấp nước dài 0.5m Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Buồng bệt) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 bộ
117 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 cái
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi cảm ứng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 bộ
120 Lắp đặt gương soi KT: 2x1.1m Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
121 Lắp đặt giá treo gương+ họp đựng xà phòng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt giá treo khăn 3 tầng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
123 Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay tốc độ cao Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa gắn tường D20) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 bộ
125 Vách ngăn tiểu bằng sứ Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 Bộ
126 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
127 Khâu nối ren ngoài D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 cái
128 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40-25-40; Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 88 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 cái
132 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 70 cái
133 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 66 cái
134 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 một dầu nối hàn, một đầu nối ren Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 62 cái
135 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 28 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,3 100m
138 Lắp đặt phễu thu đường kính D76 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 cái
139 Si pong nhựa PVC D76 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 cái
140 Si pong nhựa PVC D42 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 cái
141 Si pong nhựa PVC D34 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,95 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,8 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,75 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,14 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,3 100m
147 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76; D76/34, D76/42 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 37 cái
149 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 cái
150 Lắp đặt Tê kiểm tra D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 cái
151 Lắp đặt Ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110, Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 25 cái
152 Lắp đặt Ba chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D90/76 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 cái
153 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 40 cái
154 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20 cái
155 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D76 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 cái
156 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
158 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 14 cái
159 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 cái
160 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D76 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
161 Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D110 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23 cái
162 Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 45 cái
163 Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D76 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 18 cái
164 Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D42 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 cái
165 Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D34 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 cái
166 Culie giữ ống thoát nước D90 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 44 Cái
167 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng hiện trạng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 30 công
168 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led âm trần 14W Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 109 bộ
169 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led âm trần 9W, chống thấm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 28 bộ
170 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 25 bộ
171 Lắp đặt đèn âm trần, đền Panel KT600x600x36W Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 21 bộ
172 Đèn dây Led trang trí D6 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 100 m
173 Thanh nẹp nhôm đèn led dây Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 100 m
174 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 50 m
175 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 40 m
176 Lắp đặt, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.500 m
177 Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 50 m
178 Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 40 m
179 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 cái
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.500 m
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 90 m
182 Lắp đặt đèn tường- Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (parled) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 bộ
183 Lắp đặt đèn trang trí ấm trần Led KT300*300 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 52 bộ
184 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 cái
185 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 17 cái
186 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 cái
187 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 máy
188 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng ( Máy tận dụng lại) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 máy
189 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,3 100m
190 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,3 100m
191 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,3 100m
192 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,3 100m
193 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 60 m
194 Miệng gió vuông 2 lớp 600x600 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27 Chiếc
195 Lắp đặt Loa treo tường công suất Loa 120W Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 thiết bị
196 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 bảo hộ cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 130 m
197 Lắp đặt dây tín hiệu cáp Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,3 10 m
198 Lắp đặt thiết bị tăng âm công suất Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 thiết bị
199 Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 thiết bị
200 Lắp đặt ti vi, máy chiếu Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 thiết bị
201 Lắp đặt micro để bàn Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23 thiết bị
202 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 161,3907 m3
203 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 72,5573 m3
204 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp, lát các loại Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 143,253 10m2
205 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 161,3907 m3
206 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 45,528 100m2
207 Nạo vét bùn trong rãnh mương thoát nước ( tầng hầm và xung quanh nhà A1) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,72 m3
208 Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước phục vụ cải tạo Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 112 cấu kiện
209 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,1454 tấn
210 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,138 100m2
211 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,3 m3
212 Lắp dựng tấm đan vào rãnh thu nước Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 112 cái
B NỘI THẤT VÀ THIẾT BỊ
1 Ghế lưới nhân viên
Khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực, đệm ghế mút bọc vải, chân nhựa hoặc thép mạ sáng bóng, tay nhựa. Ghế xoay có bánh xe di chuyển.
Kích thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm
Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Chiếc
2 Bàn lễ tân Kích thước: R1=1500, R2=900, H1250mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF sơn PU 5 lớp hoàn thiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,4 md
3 Tủ sau quầy lễ tân Kích thước: W4000xD350xH760mm Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp MDF phun sơn PU, xương gỗ 30x30 gỗ tự nhiên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 md
4 Bộ bàn ghế sofa tiếp khách lớn Sofa đơn - Kích thước: W1000xD900xH750mm - Số lương: 02 ghế Sofa dài - Kích thước: W2080xD900xH750mm - Số lượng: 01 ghế Bàn trà - Kích thước: R=1000, H400 - Số lượng: 01 Đôn - Kích thước: W450xD450xH400 - Số lượng: 02 Chất liệu: Khung bằng gỗ sồi Nga đã xử lý chống mối mọt, chân thép tròn phi 20 sơn tĩnh điện màu đen, toàn bộ ghế bọc nỉ màu xanh dương. Bàn sử dụng khung thép tròn phi 16 sơn tĩnh điện màu đen, mặt bàn đá vân mây Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Bộ
5 Ghế chân quỳ phòng họp Chất liệu khung bằng INOX 304. Lưng ghế được thiết kế ôm sát phần cột sống. Đệm mút có mật độ cao đem lại độ đàn hồi rất cao khi ở trạng thái nghỉ. Tay ghế cố định bằng INOX. Màu lưng và màu nệm đều là màu nâu cà phê. Kích thước: W700xD600xH450-915mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 59 Chiếc
6 Ghế giám đốc phòng họp Nệm dày bọc PVC, tay INOX, phần tiếp xúc ốp PVC chân ghế INOX Màu sắc: màu nâu Kích thước: 690x805x1210/1275mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
7 Bàn họp Kích thước: W7400xD2200xH700mm rỗng trong Chất liệu: Bàn bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt Thái, bề mặt phủ veneer lạng sơn PU 5 lớp, dày 60cm, bo viền bằng gỗ sồi tự nhiên. Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
8 Loa treo tường Loại vỏ kín Model: HS-120B hoặc tương đương Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W Continuous program: 300 W Trở kháng 8 Ω Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số 80 - 20,000 Hz Tần số cắt 3 kHz Góc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜ Thành phần loa Loa trầm: Loa hình nón 30 cm Loa bổng: Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6 Cổng kết nối ngõ vào NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm Nhiệt độ hoạt động -10℃ tới +50℃ Vật liệu Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới: Thép xử lý bề mặt, màu đen Kích thước 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mm Khối lượng 8.5 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Chiếc
9 Dây loa Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 50 Md
10 Amply tăng âm kèm Mixer Model: A-2248S hoặc tương đương Điều chỉnh âm thanh dễ dàng và nhanh chóng nhờ núm điều khiển âm lượng Master Có 5 ngõ vào cân bằng cho micro, 3 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả âm Bass và Treble Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC Chức năng nguồn Phantom bật hoặc tắt cho MIC 1 với thiết lập chuyển đổi (+21VDC) Có hệ thống nhiệt để bảo vệ transistor và biến áp trong không khí Nguồn điện: 220VAC, 50/60Hz, 24VDC Công suất ngõ ra: 240W Công suất tiêu thụ: 600W Kích thước: 420 x 144 x 361 mm Trọng lượng: 14.5kg Mic 2-5 của phiên bản AS: Jack cắm loại 6 ly Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
11 Bộ phụ kiện amply: Dây zắc kết nối 3.5 AV (60m), dây điện Trần Phú (60m), ổ cắm Lioa, ống gen nhựa Sino (60m), Bulon, ốc vít …(hoặc tương đương). Nhân công lắp đặt hoàn thiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Bộ
12 Tủ bảo quản thiết bị âm thanh Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ KT: 550x550x500(mm) (RxCxS) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Chiếc
13 Màn chiếu điện tự động 100inch Màn chiếu có mô tơ điện nguồn 220v để treo trên tường, hộp màn dễ dàng thu gọn và thả ra khi nhấn công nút lên xuống điều khiển hoặc remote từ xa. Kích thước: 1,78x1,78m Vải màn màu có viền đen được sơn tĩnh điện màu trắng Hộp màn làm bằng hợp kim hình trụ lục giác và có mô tơ với bánh răng ở hai đầu để cuọn vải màn. Màn chiếu được sơn tĩnh điện, vải màn chất liệu Matte white. - Màn chiếu được điều khiển tự động bằng Remote điều khiển từ xa. - Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. - Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn - Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn - Hộp màn màu trắng, phù hợp với không gian của các phòng họp và hội nghị - Sử dụng với nhiều tính năng khác nhau như: Hội trường, Phòng họp, phòng học, giải trí, bóng đá... - Kích thước màn chiếu : + Màn chiếu điện 160" x 120" + Đường chéo: 200" + Kích thước: 4,06m x 3,05m + Tỷ lệ 4:3 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
14 Máy chiếu Model: EB-970 hoặc tương đương Công nghệ: 3LCD Technology, RGB liquid crystal shutter Cường độ sáng: 4000 Ansi lumens Độ phân giải: 1064 x 768 (XGA) Độ tương phản: 15000:1 Công suất bóng đèn: 210W Tuổi thọ của bóng đèn: 12000 giờ Điều chỉnh hình thang: Auto vertical: ± 30 °, Manual horizontal ± 30 ° Khả năng hiển thị màu: 10 Bits Tần số quét 2D: 50 Hz – 85 Hz Số màu sắc: Upto 1.07 billion colours Độ zoom cơ của ống kính: 1.6x Màn hình có thể trình chiếu: 30 – 300 inches Các ngõ kết nối đầu vào: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n (Phần mở rộng, muốn dùng phải mua thêm thiết bị), VGA in (2x), VGA out, Microphone input, MHL, Wired Network, Stereo mini jack audio in (2x), Stereo mini jack audio out, RGB in (2x), Component in (2x), Composite in, HDMI in (2x) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
15 Smart TV QLED 4K Samsung Model: QA65Q80R (hoặc tương đương) Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
16 Mic bàn họp Loại Micro Micro điện dung Model: EM-380-AS hoặc tương đương Cực thu Cardioid Trở kháng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN) Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11 Chiếc
17 Bộ Điều Khiển Trung Tâm Model: TS-780 hoặc tương đương Nguồn điện: Nguồn điện 220V AC Ngõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằng Ngõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng Số lượng máy có thể kết nối : 64 máy – tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhau Thành phẩm : Thép mạ màu đen Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm Trọng lượng : 800g Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
18 Điều hòa âm trần 2 chiều Model: FBQ140EVE/RZQ140HAY4A hoặc tương đương Điện nguồn Dàn nóng 3 Pha, 415 V, 50Hz Công suất lạnh Danh Định: (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 13.1 (6.2-15.4) Btu/h 44,700 (21,200-52,900) Công suất sưởi 2,3 Danh Định kW 16 (Tối thiểu. - Tối đa.) (6.2-18.0) Btu/h 54,600 (21,200-61,400) Điện năng tiêu thụ Lạnh kW 4.16 Sưởi 4.68 COP Lạnh W/W 3.15 Sưởi 3.42 Dàn lạnh Độ ồn dB(A) 44/40/36 (Cao/Trung bình/Thấp) Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 298X840X840 Khối lượng 24 kg Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 50/52/46 Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,345x900x320 Khối lượng 108 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
19 Ghế chân quỳ phòng họp Chất liệu khung bằng INOX 304. Lưng ghế được thiết kế ôm sát phần cột sống. Đệm mút có mật độ cao đem lại độ đàn hồi rất cao khi ở trạng thái nghỉ. Tay ghế cố định bằng INOX. Màu lưng và màu nệm đều là màu nâu cà phê. Kích thước: W700xD600xH450-915mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 Chiếc
20 Bàn họp rỗng giữa (ghép 4 miếng) Kích thước: R1-1500xR2-800xH700mm Chất liệu: Bàn bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt Thái, bề mặt phủ veneer lạng sơn PU 5 lớp, dày 60cm, bo viền bằng gỗ sồi tự nhiên. Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
21 Mic bàn họp Loại Micro Micro điện dung Model: EM-380-AS hoặc tương đương Cực thu Cardioid Trở kháng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN) Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
22 Loa treo tường Loại vỏ kín Model: HS-120B hoặc tương đương Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W Continuous program: 300 W Trở kháng 8 Ω Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số 80 - 20,000 Hz Tần số cắt 3 kHz Góc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜ Thành phần loa Loa trầm: Loa hình nón 30 cm Loa bổng: Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6 Cổng kết nối ngõ vào NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm Nhiệt độ hoạt động -10℃ tới +50℃ Vật liệu Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới: Thép xử lý bề mặt, màu đen Kích thước 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mm Khối lượng 8.5 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
23 Dây loa Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 30 Md
24 Smart TV QLED 4K Samsung Model: QA65Q80R hoặc tương đương Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
25 Ghế chân quỳ phòng họp Chất liệu khung bằng INOX 304. Lưng ghế được thiết kế ôm sát phần cột sống. Đệm mút có mật độ cao đem lại độ đàn hồi rất cao khi ở trạng thái nghỉ. Tay ghế cố định bằng INOX. Màu lưng và màu nệm đều là màu nâu cà phê. Kích thước: W700xD600xH450-915mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 78 Chiếc
26 Ghế giám đốc phòng họp Nệm dày bọc PVC, tay INOX, phần tiếp xúc ốp PVC chân ghế INOX Màu sắc: màu nâu Kích thước: 690x805x1210/1275mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
27 Bàn họp Kích thước: W7000xD2200xH700mm rỗng trong Chất liệu: Bàn bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cốt Thái, bề mặt phủ veneer lạng sơn PU 5 lớp, dày 60cm, bo viền bằng gỗ sồi tự nhiên. Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
28 Loa treo tường Loại vỏ kín Model: HS-120B hoặc tương đương Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W Continuous program: 300 W Trở kháng 8 Ω Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số 80 - 20,000 Hz Tần số cắt 3 kHz Góc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜ Thành phần loa Loa trầm: Loa hình nón 30 cm Loa bổng: Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6 Cổng kết nối ngõ vào NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm Nhiệt độ hoạt động -10℃ tới +50℃ Vật liệu Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới: Thép xử lý bề mặt, màu đen Kích thước 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mm Khối lượng 8.5 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Chiếc
29 Dây loa Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 50 Md
30 Amply tăng âm kèm Mixer Model: A-2248S hoặc tương đương Điều chỉnh âm thanh dễ dàng và nhanh chóng nhờ núm điều khiển âm lượng Master Có 5 ngõ vào cân bằng cho micro, 3 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả âm Bass và Treble Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC Chức năng nguồn Phantom bật hoặc tắt cho MIC 1 với thiết lập chuyển đổi (+21VDC) Có hệ thống nhiệt để bảo vệ transistor và biến áp trong không khí Nguồn điện: 220VAC, 50/60Hz, 24VDC Công suất ngõ ra: 240W Công suất tiêu thụ: 600W Kích thước: 420 x 144 x 361 mm Trọng lượng: 14.5kg Mic 2-5 của phiên bản AS: Jack cắm loại 6 ly Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
31 Bộ phụ kiện amply: Dây zắc kết nối 3.5 AV (60m), dây điện Trần Phú (60m), ổ cắm Lioa, ống gen nhựa Sino (60m), Bulon, ốc vít …(hoặc tương đương). Nhân công lắp đặt hoàn thiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Bộ
32 Tủ bảo quản thiết bị âm thanh Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ KT: 550x550x500(mm) (RxCxS) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Chiếc
33 Mic bàn họp Loại Micro Micro điện dung Model: EM-380-AS hoặc tương đương Cực thu Cardioid Trở kháng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN) Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11 Chiếc
34 Màn chiếu điện tự động 100inch Màn chiếu có mô tơ điện nguồn 220v để treo trên tường, hộp màn dễ dàng thu gọn và thả ra khi nhấn công nút lên xuống điều khiển hoặc remote từ xa. Kích thước: 1,78x1,78m Vải màn màu có viền đen được sơn tĩnh điện màu trắng Hộp màn làm bằng hợp kim hình trụ lục giác và có mô tơ với bánh răng ở hai đầu để cuọn vải màn. Màn chiếu được sơn tĩnh điện, vải màn chất liệu Matte white. - Màn chiếu được điều khiển tự động bằng Remote điều khiển từ xa. - Hộp màn thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh. - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. - Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn - Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn - Hộp màn màu trắng, phù hợp với không gian của các phòng họp và hội nghị - Sử dụng với nhiều tính năng khác nhau như: Hội trường, Phòng họp, phòng học, giải trí, bóng đá... - Kích thước màn chiếu : + Màn chiếu điện 160" x 120" + Đường chéo: 200" + Kích thước: 4,06m x 3,05m + Tỷ lệ 4:3 Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
35 Máy chiếu Model: EB-970 hoặc tương đương Công nghệ: 3LCD Technology, RGB liquid crystal shutter Cường độ sáng: 4000 Ansi lumens Độ phân giải: 1064 x 768 (XGA) Độ tương phản: 15000:1 Công suất bóng đèn: 210W Tuổi thọ của bóng đèn: 12000 giờ Điều chỉnh hình thang: Auto vertical: ± 30 °, Manual horizontal ± 30 ° Khả năng hiển thị màu: 10 Bits Tần số quét 2D: 50 Hz – 85 Hz Số màu sắc: Upto 1.07 billion colours Độ zoom cơ của ống kính: 1.6x Màn hình có thể trình chiếu: 30 – 300 inches Các ngõ kết nối đầu vào: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n (Phần mở rộng, muốn dùng phải mua thêm thiết bị), VGA in (2x), VGA out, Microphone input, MHL, Wired Network, Stereo mini jack audio in (2x), Stereo mini jack audio out, RGB in (2x), Component in (2x), Composite in, HDMI in (2x) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
36 Bục tượng Bác Hồ và tượng Bác Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4 veener phủ sơn PU màu cánh gián, phào và nẹp chân gỗ tự nhiên, Sơn PU 5 lớp Kích thước: W900 x D600 x H1600 mm. Tượng Bác bằng thạch cao phun phủ màu nhũ đồng, cao 600mm Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Cái
37 Bục phát biểu Kích thước: W900xD500xH1050mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4 veener phủ sơn PU 5 lớp màu cánh gián, phào và nẹp chân gỗ tự nhiên Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Cái
38 Điều hòa âm trần 2 chiều Model: FBQ140EVE/RZQ140HAY4A hoặc tương đương Điện nguồn Dàn nóng 3 Pha, 415 V, 50Hz Công suất lạnh Danh Định: (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 13.1 (6.2-15.4) Btu/h 44,700 (21,200-52,900) Công suất sưởi 2,3 Danh Định kW 16 (Tối thiểu. - Tối đa.) (6.2-18.0) Btu/h 54,600 (21,200-61,400) Điện năng tiêu thụ Lạnh kW 4.16 Sưởi 4.68 COP Lạnh W/W 3.15 Sưởi 3.42 Dàn lạnh Độ ồn dB(A) 44/40/36 (Cao/Trung bình/Thấp) Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 298X840X840 Khối lượng 24 kg Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 50/52/46 Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,345x900x320 Khối lượng 108 kg Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
39 Bộ Điều Khiển Trung Tâm Model: TS-780 hoặc tương đương Nguồn điện: Nguồn điện 220V AC Ngõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằng Ngõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng Số lượng máy có thể kết nối : 64 máy – tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhau Thành phẩm : Thép mạ màu đen Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm Trọng lượng : 800g Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
40 Smart TV QLED 4K Samsung Model: QA65Q80R hoặc tương đương Loại Tivi:Smart Tivi QLED Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2C Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->