Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514084-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:45:00 đến ngày 2021-05-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,284,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP - NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | 127,86 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | 43,62 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can thang | 9,7866 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | 633,6452 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ mặt bậc, cổ bậc, chiếu nghỉ các thang hiện trạng để đồng bộ với thang làm mới | 39,7062 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 197,2008 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 605,1774 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | 1.223,754 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 58,536 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 655,0888 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 73,36 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 0,109 | 100m3 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,9962 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,1902 | 100m2 | |
| 15 | Lưới che chắn công trình | 599,616 | m2 | |
| 16 | Lát nền WC kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | 85,388 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 536,9136 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | 208,0908 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600m2 | 24,396 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn dày 2cm tạo phẳng trước khi lát, vữa XM mác 50 | 622,3016 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 104,874 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh rãnh cũ, tạo nhám để làm mái | 5 | công | |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 73,704 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển lớp vữa sau khi bật lớp láng cũ mái | 0,1474 | m3 | |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,15 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,7752 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,931 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 655,0888 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 58,536 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,36 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.206,558 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 605,1774 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 84,84 | m | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 605,1774 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.993,5428 | m2 | |
| 36 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | 113,76 | m | |
| 37 | Sản xuất lan can cầu thang | 9,7866 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 9,7866 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,5732 | m2 | |
| 40 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh | 16,56 | m2 | |
| 41 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh | 11,88 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở trượt 2 cánh | 23,76 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở mở 1 cánh | 24,3 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa hất 1 cánh | 4,32 | m2 | |
| 45 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly | 27,216 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 135,612 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 135,612 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,224 | m2 | |
| 49 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 50 | Ống nhựa thoát nước mưa D90 | 0,45 | 100m | |
| 51 | Cút PVC D90 | 12 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 1800x1200x800mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | MCCB-3P, Icu =18kA, 80A | 1 | cái | |
| 3 | MCCB-3P, Icu =18kA, 50A | 1 | cái | |
| 4 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 3 | cái | |
| 5 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 6 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 2 | cái | |
| 7 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 8 | Thanh cái 50x4mm | 3,2 | m | |
| 9 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 10 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 11 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 12 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 13 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm | 6 | hộp | |
| 14 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 6 | cái | |
| 15 | RCBO-1P, Icu=6kA, 20A | 6 | cái | |
| 16 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 6 | cái | |
| 17 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 9 | cái | |
| 18 | Đèn huỳnh quang 1,2m, tuýp led 220v-2x20w | 36 | bộ | |
| 19 | Đèn huỳnh quang 1,2m, tuýp led 220v-20w | 4 | bộ | |
| 20 | Đèn bán cầu ốp trần d270mm,bóng led 220v-17w | 34 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 22 | Quạt thông gió lưu lượng q=990m3/h -220v -35w | 6 | cái | |
| 23 | Quạt thông gió lưu lượng q=450m3/h -220v -23w | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 nút | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 nút | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 nút | 6 | cái | |
| 27 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | 2 | cái | |
| 28 | Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A | 6 | cái | |
| 29 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu | 30 | cái | |
| 30 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X10)+(1X10)E MM2 | 8 | m | |
| 31 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10)+(1X10)E MM2 | 61 | m | |
| 32 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM2 | 260 | m | |
| 33 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)+(1X2,5)E MM2 | 230 | m | |
| 34 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 820 | m | |
| 35 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D50 | 8 | m | |
| 36 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | 61 | m | |
| 37 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 490 | m | |
| 38 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 820 | m | |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - - NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,3831 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,2361 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa các loại | 30,41 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | 11,916 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | 105,4284 | m2 | |
| 6 | Mặt bậc và cổ bậc tam cấp | 14,8119 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 27,744 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 144,3008 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong | 259,061 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 8,7076 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | 105,0016 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 0,0858 | 100m3 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,99 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,414 | 100m2 | |
| 15 | Lưới che chắn công trình | 41,4 | m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4969 | m3 | |
| 17 | Lát nền WC kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | 5,9103 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 99,638 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 6,883 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn dày 2cm tạo phẳng trước khi lát, vữa XM mác 50 | 105,5483 | m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,575 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,8119 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 105,0016 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,7076 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 263,7402 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 144,3008 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 44,4 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,3008 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 364,3879 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lan can hành lang, | 10,566 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | 10,566 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,132 | m2 | |
| 34 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh | 8,28 | m2 | |
| 35 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh | 9,16 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở trượt 2 cánh | 1,98 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở mở 1 cánh | 3,6 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly , cửa hất 1 cánh | 0,36 | m2 | |
| 39 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly | 4,788 | m2 | |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 11,88 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,88 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,76 | m2 | |
| 43 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 44 | Ống nhựa thoát nước mưa D90 | 0,18 | 100m | |
| 45 | Cút PVC D90 | 8 | cái | |
| 46 | Bình chữa cháy xách tay bình bột ABC | 2 | cái | |
| 47 | Bình chữa cháy xách tay bình khí CO2 | 1 | cái | |
| 48 | bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | MCB-2P,Icu =6kA, 63A | 1 | cái | |
| 3 | MCB-2P,Icu =6kA, 40A | 1 | cái | |
| 4 | MCB-2P,Icu =6kA, 25A | 1 | cái | |
| 5 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 3 | cái | |
| 6 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 7 | THANH CÁI ĐỒNG 40X4MM | 3,2 | m | |
| 8 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm | 1 | hộp | |
| 9 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 10 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 2 | cái | |
| 11 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | 1 | cái | |
| 12 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm | 1 | hộp | |
| 13 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 14 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 1 | cái | |
| 15 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | 2 | cái | |
| 16 | MCB-1P, Icu=6kA, 10A | 1 | cái | |
| 17 | Đèn huỳnh quang 1,2m, tuýp led 220v-2x20w | 8 | bộ | |
| 18 | Đèn bán cầu ốp trần d270mm,bóng led 220v-17w | 7 | bộ | |
| 19 | Đèn bán cầu ốp trần d160mm,bóng led 220v-9w | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 21 | Quạt thông gió lưu lượng q=990m3/h -220v -35w | 1 | cái | |
| 22 | Quạt thông gió lưu lượng q=450m3/h -220v -23w | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 nút | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 nút | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 nút | 2 | cái | |
| 26 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | 2 | cái | |
| 27 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu | 14 | cái | |
| 28 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10)+(1X10)E MM2 | 15 | m | |
| 29 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X4)+1X4)E MM2 | 33 | m | |
| 30 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM2 | 33 | m | |
| 31 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)+(1X2,5)E MM2 | 55 | m | |
| 32 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 180 | m | |
| 33 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | 150 | m | |
| 34 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 121 | m | |
| 35 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 180 | m | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ BẾP NẤU 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo mái tôn cũ lợp khu nhà ăn cho học sinh | 0,7316 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại | 98,96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | 60,144 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | 450,3997 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 54,786 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 186,228 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | 713,6852 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 24,536 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | 308,7127 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 37,1 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 0,0623 | 100m3 | |
| 12 | Lát nền WC kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | 12,0395 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 429,3632 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | 54,786 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600m2 | 18,206 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn dày 2cm tạo phẳng trước khi lát, vữa XM mác 50 | 443,2764 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 135,3208 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh rãnh cũ để làm mái | 5 | công | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0927 | 100m2 | |
| 20 | Lợp tôn chống nóng | 0,4262 | 100m2 | |
| 21 | Lợp tôn lấy ánh sáng che mái khu học sinh ăn | 0,3054 | 100m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,997 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 308,7127 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,536 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,1 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 699,4792 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 186,228 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,04 | m | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,228 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.069,8279 | m2 | |
| 32 | Cửa đi khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh | 41,4 | m2 | |
| 33 | Cửa đi khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh | 12,01 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở trượt 2 cánh | 5,94 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở mở 1 cánh | 16,2 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa hất 1 cánh | 0,72 | m2 | |
| 37 | Vách kính khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly | 16,848 | m2 | |
| 38 | lắp vách alumium ngăn khu ăn học sinh | 16,2 | m2 | |
| 39 | Cửa bằng tôn từ bếp sang khu ăn | 3,08 | m2 | |
| 40 | Gia công lan can hành lang | 26,784 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | 26,784 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,568 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 45,24 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,24 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,48 | m2 | |
| 46 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 47 | Ống nhựa thoát nước mưa D90 | 0,4 | 100m | |
| 48 | Cút PVC D90 | 16 | cái | |
| 49 | Bình chữa cháy xách tay bình bột ABC | 6 | cái | |
| 50 | Bình chữa cháy xách tay bình khí CO2 | 3 | cái | |
| 51 | bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC VÀ BẾP NẤU 1 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 1800x1200x800mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | MCCB-3P,Icu =18kA, 80A | 1 | cái | |
| 3 | MCB-2P,Icu =6kA, 50A | 1 | cái | |
| 4 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 3 | cái | |
| 5 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | 1 | cái | |
| 6 | Đèn tín hiệu báo pha | 2 | bộ | |
| 7 | THANH CÁI ĐỒNG 40X4MM | 3,2 | m | |
| 8 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 600x800x300mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 9 | MCCB-3P,Icu =18kA, 50A | 1 | cái | |
| 10 | MCB-2P,Icu =6kA, 50A | 3 | cái | |
| 11 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 12 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | 1 | cái | |
| 13 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 14 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 212x213x58mm | 6 | hộp | |
| 15 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 6 | cái | |
| 16 | RCOB-1P, Icu =6kA, 20A | 6 | cái | |
| 17 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 6 | cái | |
| 18 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | 18 | cái | |
| 19 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 36 | bộ | |
| 20 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | 4 | bộ | |
| 21 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W | 34 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 23 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=990M3/H -220V -35W | 6 | cái | |
| 24 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 nút | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 nút | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 nút | 6 | cái | |
| 28 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | 2 | cái | |
| 29 | Công tắc bình nóng lạnh | 6 | cái | |
| 30 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | 30 | cái | |
| 31 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X10)+(1X10)E MM2 | 8 | m | |
| 32 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10)+(1X10)E MM2 | 61 | m | |
| 33 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4+1x4)MM2 | 260 | m | |
| 34 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2x2.5+2X1,5)MM2 | 230 | m | |
| 35 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 820 | m | |
| 36 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D50 | 8 | m | |
| 37 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | 61 | m | |
| 38 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 490 | m | |
| 39 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 820 | m | |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ LỚP HỌC VÀ BẾP NẤU 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 3 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 4X4M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 13,225 | 100m | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 53,6441 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,116 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,84 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | 6,688 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,5811 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0027 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4991 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3313 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0056 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0265 | tấn | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6508 | tấn | |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2842 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0624 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1404 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao | 0,6515 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 21,0889 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,3255 | 100m3 | |
| 19 | Gioăng chống thấm (Sika waterbar V25 hoặc tương đương) chu vi quanh vách | 30,4 | m | |
| 20 | Quét chống thấm sàn, thành bể bằng Sika Topseal 107 hoặc tương đương, quét 2 lớp | 42,912 | m2 | |
| 21 | Lắp tôn đậy nắp bể | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 5,535 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0185 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0369 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,369 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,264 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,8972 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7568 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0656 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0236 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 0,2245 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,3768 | m3 | |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1239 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1109 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | 0,0193 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép lanh tô | 0,0124 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,0532 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0532 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,546 | m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,214 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,7728 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,7049 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | 7,7284 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,7284 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,5408 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,56 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,45 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,86 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,58 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,59 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,86 | m2 | |
| 34 | Cửa đi khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh | 1,98 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở quay 2 cánh | 3,6 | m2 | |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ | 3,6 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | 0,1206 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 8,04 | m | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,72 | m | |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1183 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,3318 | m3 | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,016 | m2 | |
| 43 | Rọ thu nước mưa D150 | 2 | cái | |
| 44 | Ống thoát nước PVC D90 | 0,064 | 100m | |
| 45 | Đai giữ ống | 2 | cái | |
| 46 | Bình chữa cháy xách tay bình bột ABC | 4 | cái | |
| 47 | Bình chữa cháy xách tay bình khí CO2 | 2 | cái | |
| 48 | bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - ĐIỀU HÒA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM | 1 | hộp | |
| 2 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | 4 | cái | |
| 4 | MCB-1P, Icu=6kA, 10A | 1 | cái | |
| 5 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 2 | bộ | |
| 6 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc kép ba | 1 | cái | |
| 8 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 10 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)+(1X2,5)E MM2 | 9 | m | |
| 11 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)MM2 | 8 | m | |
| 12 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 25 | m | |
| 13 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 25 | m | |
| 14 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 17 | m | |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 790 | m2 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 790 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 880,5624 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 0,0132 | 100m3 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 880,5624 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 880,5624 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ phần thép hàng rào | 63,36 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,36 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường cáp, đất cấp II | 67,62 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 20,56 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ báo hiệu Bình quân 9 viên/1m | 1.521 | viên | |
| 4 | Đắp đất mịn công trình, đắp móng đường ống | 20,56 | m3 | |
| 5 | Lưới báo hiệu có cáp | 150 | m | |
| 6 | Cáp CU.XLPE/PVC (4x25+1x16)mm2 | 55 | m | |
| 7 | Cáp CU.XLPE/PVC (4x16+1x16)mm2 | 16 | m | |
| 8 | Cáp CU.XLPE/PVC (4x4+1x4)mm2 | 32 | m | |
| 9 | Cáp CU.XLPE/PVC (4x120+1x70)mm2 | 100 | m | |
| 10 | Cáp CU.PVC/PVC (2x16+1x16)mm2 | 27 | m | |
| 11 | Cáp CU.PVC/PVC (2x2.5+1x2.5)mm2 | 13 | m | |
| 12 | Máng cáp kim loại 100x100 | 50 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D130/100 | 1 | 100m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D65/50 | 0,19 | 100m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D32/25 | 0,29 | 100m | |
| 16 | Ống nhựa PVC luồn cáp D25 | 0,1 | 100m | |
| 17 | TỦ ĐIỆN NGOÀI NHÀ VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 2000x1800x1000MM, SƠN TĨNH ĐIỆN | 1 | tủ | |
| 18 | MCCB-3P-200A, Icu =25kA | 1 | cái | |
| 19 | MCCB-3P-100A, Icu =25kA | 1 | cái | |
| 20 | MCCB-3P, Icu =18kA, 80A | 1 | cái | |
| 21 | MCCB-3P, Icu =18kA, 40A | 1 | cái | |
| 22 | MCB-3P, Icu =6kA, 63A | 1 | cái | |
| 23 | MCB-3P, Icu =6kA, 32A | 1 | cái | |
| 24 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 25 | Biến dòng điện 500V, 200/5A | 3 | bộ | |
| 26 | Đồng hồ Ampe kế 0-200A | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | 1 bộ | |
| 29 | Mua chuyển mạch vôn kế | 1 | 1 bộ | |
| 30 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 31 | Thanh cái đồng 30x4mm | 3,2 | m | |
| 32 | TỦ ĐIỆN NGOÀI NHÀ VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN | 1 | tủ | |
| 33 | MCCB-3P, Icu =18kA, 25A | 1 | cái | |
| 34 | MCB-2P, Icu =6kA, 32A | 1 | cái | |
| 35 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 36 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 37 | Cột đèn sân vườn | 4 | cột | |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D32/25 | 0,16 | 100m | |
| 39 | Ống nhựa PVC luồn cáp D25 | 0,69 | 100m | |
| 40 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2X4MM2 | 85 | m | |
| O | HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 78,0888 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,6888 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 10,6997 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 89,995 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,275 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,8 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, liên kết tường và tấm đan | 24,2 | m2 | |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,3608 | m3 | |
| 9 | Nắp và khung ga gang hố ga | 4 | tấm | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,6656 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,3652 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,6173 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 4 | đoạn ống | |
| 14 | Đế cống BT | 22 | đế | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | 22 | cái | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,0296 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,5206 | 100m3 | |
| P | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI KHU RỬA | |||
| 1 | Phá dỡ lan can thép | 14,3532 | m2 | |
| 2 | SX lan can thép | 14,3532 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 14,3532 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,3532 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 20,8724 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,6672 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,0008 | 100m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | 24,912 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 16,8224 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 41,7344 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 26,6672 | m2 | |
| 12 | Lát mái gạch đỏ, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | 26,6672 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,05 | m2 | |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Kích thước: D900 x R450 x C1000 (mm). Vật liệu Inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng |
9 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng ca, cốc | Kích thước: D600 x R350 x C800(mm). Vật liệu: Khưng làm bằng Inox, cánh bằng mêka. Tủ có 2 cánh mở chia làm nhiều ngăn Đủ úp được tối thiểu 40 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 9 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (36 ô/ngăn) gồm 2 cái tủ 18 ô ghép lại. Kích thước: D1800 x R300 x C1050 (mm). Vật liệu bằng ván công nghiệp dày 15 ly, có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350 (mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Bên dưới chia thành 2 khoang dùng để dép cho trẻ Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 9 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | KT: D1200 x R 350 x 800(mm). Vật liệu Ván công nghiệp dày 15 ly, có 02 cánh và 4 ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 9 | Chiếc |
| 5 | Phản | Kích thước: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 158 | Chiếc |
| 6 | Bình ủ nước | Vật liệu Inox. dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 9 | Chiếc |
| 7 | Giá để giày dép | KT: D1400 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng Inốc, đủ để tối thiểu 45 đôi giày, dép. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 9 | Chiếc |
| 8 | Bàn cho trẻ | Kích thước: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, bo cạnh, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 160 | Chiếc |
| 9 | Ghế cho trẻ | Kích thước: 510 x 340 x 260 - 310 mm Mặt ghế bằng nhựa đúc liền, chịu lực, thẩm mỹ đẹp. Ghế mầm non bằng nhựa có các kích thước khác nhau phù hợp với lứa tuổi trẻ mầm non. Có nhiều màu sắc: đỏ, vàng, xanh lá cây, xanh lam. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 315 | Chiếc |
| 10 | Đàn Organ Yamaha | Số phím: 61 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony Phím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, Fixed Số đa âm (Tối đa): 48 Tiết tấu mở rộng: 10 Số tiết tấu cài đặt sẵn: 235 Số lượng bài hát cài đặt sẵn: 30 Thu âm số lượng bài hát: 10 Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W Kết nối: USB flash drive | 9 | Chiếc |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu | Kích thước: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Hình sên, hình quả, hình nấm, hình ếch... Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 9 | Chiếc |
| 12 | Loa máy tính | Hệ thống loa: 2.1 kênh Công suất: 40 W Công suất loa trầm: 16 Watt Công suất loa vệ tinh: 2 x 12 Watt Tín hiệu ngõ vào: 2 RCA Tín hiệu ngõ ra: 2 RCA Tính năng khác: Sử dụng cho máy vi tính, DVD, VCD, CD Kích thước thùng: 100x300x400 mm Khối lượng thùng (kg): 2.4 kg Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 9 | Chiếc |
| 13 | Bộ khánh tiết hội trường | Phông nền bằng vải nhung Vải cờ Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 14 | Bục phát biểu | Kích thước: 800 x 600 x 1200 mm Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn, sang trọng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 15 | Bục đặt tượng Bác | Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp, sơn PU chống ẩm, chống mối mọt. Cao 1,2m Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro phát biểu đặt tại bục | Microphone On-Ari led Power: Battery power Element: Black electret Condenser Connector: 3Pin Overating Voltage: 1,5V Directivity: uni-directional super cardiods Fequency Respone: 50Hz ~ 18KHz Sensitivity: -47dB±3dB (0dB-1v/pa at 1Khz) Table Stand On-Ari led Kích thước: 105 x 135 x 43 mm Mic kết nối: 3pin Pin: AA1,5V – 2EA Trọng lượng: 1kg Nguồn cấp: DC3V Miro để bàn / để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 12inch Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 17 | Tủ đồ dùng | Kích thước (Rộng x Cao x Sâu): 1000 x 457 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở và 1 tay nắm nhựa liền khóa. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 18 | Cây nước nóng lạnh | Nhiệt độ nóng (độ C) 90 độ Công suất làm nóng (W) 550W Công suất làm lạnh (W) 100 W Nguyên lý làm lạnh Làm lạnh bằng block Nguồn điện 220V/50 Hz Tính năng Có khoang lạnh Có chức năng khử mùi ở khoang lấy nước Năm sản xuất: Năm 2018 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 19 | Bảng lịch công tác: | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 20 | Tủ tài liệu: | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 21 | Két sắt | Kích thước ngoài: cao 61.8cm x rộng 40cm x sâu 53.6cm Kích thước trong: cao 42cm x rộng 36 cm x sâu 27.3cm Trọng lượng: 90 (±10%) Két sắt được sử dụng khóa điện tử kết hợp khóa chìa và 01 tay năm Két sắt được sử dụng 6 chốt ăn sau vào trong lòng két khi sập cánh cửa vào Két sắt có kết cấu an toàn vững chắc, thân két sắt được đúc đặc bởi 1 lớp thép dầy bên trong két sắt được bao bọc bới một lớp bốt chống cháy và bê tông xốp chống cháy Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 22 | Bàn làm việc dùng cho Nhân viên | Kích thước: 1394 x 700 x 750 mm Bàn làm việc có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc |
| 23 | Ghế nhân viên | Ghế gấp KT: W480 x D515 x H890mm KD: Ghế gấp, khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng 2 cốt. | 2 | Chiếc |
| 24 | Tủ tài liệu | Kích thước: W1000 x D457 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc |
| 25 | Tủ lạnh | Dung tích 573 Lít Bộ khử mùi Khử mùi kép Chất liệu khay Thủy tinh chịu lực cao Kích thước (RxSxC) 68.5 x 68.2 x 181.8 cm mm Trọng lượng 98 kg Điện năng tiêu thụ 260 W Tính năng Hệ thống khử mùi kép Ngăn lạnh rộng thoáng Không chứa CFC Luồng khí lạnh đa chiều Phụ kiện: Chân đế bảo vệ tủ lạnh Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 26 | Gía thanh inox 4 tầng | Kích thước: 1500 x 500 x 1520 mm Vật liệu: inox 201 Chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.8 nan bằng hộp 10x40x0.7 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc |
| 27 | Bàn chặt | Kích thước: 1500x750x850/950 mm Vật liệu:Mặt làm bằng inox SUS 201 HL PVC 1.0, giá dưới dày 0.8 Lót gỗ mặt bàn dày 18 mm để làm bàn chặt Chân bằng ống D38 dày 1.0 Có chân điều chỉnh cao, thấp Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 28 | Gía thanh inox 4 tầng | Kích thước: 1500x500x1520 mm Vật liệu: inox 201 Chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.8 nan bằng hộp 10x40x0.7 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 29 | Máy xay thịt công nghiệp | Công suất xay: 220Kg/giờ Điện áp: 220V, 50Hz Công suất động cơ: 1.1KW Kích thước: 310 x 350 x 790 mm Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 30 | Máy xay sinh tố | Kích thước: 205 x 230 x 510 mm Dung tích: 2 lít Điện năng : 850 W Điện áp : 220-240V/ 1P/ 50Hz Trọng lượng : 5.5 Kg Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 31 | Máy thái đa năng | Công suất : 550W Tốc độ mô tơ : 375 rpm Điện áp : 230V/50-60Hz Kích thước : 320 x 350 x 590 mm Trọng lượng : 15 kg Bao gồm: Slicer 2mm, 4mm, Grater 2mm, Dicing Equipment 10 x10 + Julienne 8x8; Julienne 4x4 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 32 | Máy đánh trứng | Công suất: 350W Công nghệ mới 2 Cây đánh bột và đánh trứng Máy có thể tháo rời,dao trộn giá đỡ máy linh hoạt Thố đựng bột và trứng 03 tốc độ và 1 nút nhồi Dung tích tô: 3l trộn 1kg bột Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 33 | Gía thanh inox 4 tầng | Kích thước: 1500 x 500 x 1520 mm Vật liệu: inox 201 Chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.8 nan bằng hộp 10x40x0.7 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 34 | Bếp Á đôi quạt thổi 2 bầu nước | Kích thước: 2200x1200x800mm Công suất: 50.000 Kcal/h x 2 Mặt bếp bằng inox 201 không từ tính có vân xước, bề mặt hai lớp, gạch chịu lửa đắp xung quanh bếp Có 2 bếp gas và 2 bầu nước Bao gồm cả vòi cấp và thoát nước tại bếp Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc |
| 35 | Chụp thông gió có phin lọc mỡ | Kích thước: 3500x1000x600 mm Vật liệu : làm bằng inox tấm 201 HL PVC dày 0.8 Có cốc hứng mỡ, phin lọc mỡ, đèn chiếu sáng Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 36 | Quạt hút công nghiệp | Công suất : 1.5 KW Điện áp 3 pha Lưu lượng gió(m3/h) : 4.500 Đường kính cánh(mm) : 350 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 37 | Giá khung đỡ quạt V6 | Kết Cấu sắt V & Vuông Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 38 | Hệ thống ống thông gió | Ống 350x350 mm Hệ thống đường ống làm bằng tôn hoa dày 0.8 mm Bao gồm: Ống thoát khói, cút vuông, cút tròng, ống côn, chữ T, mô nối ống gió, bích nối ống gió, giá treo ống thoát, giá đỡ ống trục đứng, gioăng nói bít Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 18,5 | m |
| 39 | Tủ điện điều khiển hệ thống quạt hút mùi | Tủ điện sơn tĩnh điện Atomat Rơ le nhiệt Khởi động từ Dây điện Ruột gà luồn dây điện Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 40 | Bàn chặt | Kích thước: 1500 x 750 x 850/950 mm Vật liệu:Mặt làm bằng inox SUS 201 HL PVC 1.0, giá dưới dày 0.8 Lót gỗ mặt bàn dày 18 mm để làm bàn chặt Chân bằng ống D38 dày 1.0 Có chân điều chỉnh cao, thấp Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 41 | Giá để xoong nồi | Kích thước: 1800 x 500 x 1830 mm Chất liệu: Inox Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 42 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Kích thước: 900x600x900 mm Vật liệu: inox 201 Mặt giá bằng inox tấm dày 0.8, Tay đẩy bằng ống D25 dày 0.8 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 43 | Bảng lịch thông báo | Chất liệu: Bảng chống loa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng Kích thước: 1200 x 2400 mm Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc |
| 44 | Quạt điện công nghiệp | Loại quạt : Quạt đứng Công suất(W) : 160 Nguồn điện : 220V Lưu lượng gió(m3/h) : 130 Độ ồn(dB) : 55 Tốc độ quay của cánh(vòng/phút) : 1400 Kích thước (mm) : 500 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 5 | Chiếc |
| 45 | Thùng rác con giống | Bằng vật liệu composite. Kích thước: D 480 x R 480 x C 1080 mm Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc |
| 46 | Bể bóng bằng nhựa | Bể bóng hình tròn đường kính 3200mm Chất liệu: bằng nhựa đúc an toàn Số lượng bóng các loại: 3500 quả Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 47 | Mâm quay 6 con giồng có bàn đạp cho trẻ | ĐK: 2500 mm Mặt mâm, 6 con giống bằng vật liệu nhựa đúc an toàn, mái dù Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 48 | Thang leo đồ chơi cầu vồng đôi | Kích thước: D3000 x R3000 x C1200 (mm) Được làm bằng thép ống Ø25 hộp sơn tĩnh điện dày 1,1 ly Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 49 | Nhà chòi 1 cầu trượt | Kích thước: D3600 x R1200 x C3000 (mm). Khung bằng thép, cầu trượt bằng nhựa đúc an toàn, sàn và mái bằng tôn. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 50 | Con giống nhún lò xo đế nhựa | Con giống (báo, hươu, vịt, cá heo, chó đốm...) và đế bằng vật liệu nhựa đúc an toàn, nhún bằng hệ thống lò xo kép có độ đàn hồi cao, dễ di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 5 | Con |
| 51 | Cảm biến hình ảnh: HD 960p image sensor (1.3 Megapixel ): | Truyền hình ảnh chất lượng HD với khoảng cách 500 - 700m, không bị delay hình ảnh Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 1.3 MP Ánh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2 Ống kính: 3.6mm(6/8mm tùy chọn) Hồng ngoại: 3 LED ARRAY Tầm xa hồng ngoại:20~30m Chức năng khác: BLC,D-WDR( chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng) Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR Tự động cân bằng sáng Nguồn:12v Lắp trong Phòng Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 15 | Chiếc |
| 52 | Đầu ghi hình 24 kênh | Hỗ trợ 24 kênh Kết nối cùng lúc camera TVI , AHD, Anolog Ghi hình thời gian thực : real time 25fps @720P, 12fps@1080P Xem lại 4 kênh đồng thời; truyền tải tín hiệu HD với khoảng cách xa 100-200m Xuất hình cổng VGA, HDMI, Audio Hỗ trợ Cloud, tên miền miễn phí DDNS: QUESTEK.TV Hỗ trợ: RJ45, RS485, USB x 2 Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 53 | Ti vi 40 inch: | Loại tivi: Smart Tivi Kích thước: 40 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080px) Tần số quét: Motion Rate 50 Chỉ số rõ nét hình ảnh động300 Kết nối Internet: Wifi tích hợp, Cổng LAN cắm dây mạng Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 2 cổng Cổng USB: 1 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Trình duyệt web Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Samsung Smart View Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, DLNA, Wifi Direct Bộ vi xử lý: Quad Core ( 4 nhân ) Công nghệ hình ảnh: Wide Color Enhancer, Micro Dimming Pro, Contrast Enhancer Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus, DTS Codec Tổng công suất loa: 20 W Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng. | 1 | Chiếc |
| 54 | Nguồn nuôi camera: | Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 15 | Chiếc |
| 55 | Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng: | Dung lượng 3T sao lưu dữ liệu tự động. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 56 | Cáp tín hiệu: | Dây tín hiệu đồng trục đi được 15 x 25mm không cần khuếch đại, dây hợp kim đồng. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1.500 | Mét |
| 57 | Dây điện nguồn: | Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1.000 | Mét |
| 58 | Jack đấu tín hiện: | Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 28 | Chiếc |
| 59 | Ghen hộp: | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Kích thước: 20x24 mm Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 493 | Mét |
| 60 | Hộp bảo vệ cục nguồn | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 24 | Chiếc |
| 61 | Dây cáp mạng lan: | Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi Số lượng: 305m/ cuộn Chuẩn Cat5e Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 2 | Hộp |
| 62 | Tủ bảo vệ đầu ghi: | Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát Kích thước: (1000x800x600) mm Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 63 | Giá treo ti vi: | Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Tình trạng thiết bị: Mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi