Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 15:52:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,586,402,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép vì kèo, xà gồ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,582 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,06 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép vì kèo, xà gồ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,004 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 13 | Đào móng đặt đường ống PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,725 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN- PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75- tường bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,571 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 - tường ngăn trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,735 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,632 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,281 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760,601 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 852,902 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,693 | m2 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí cột, dầm tiếp giáp tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 719,968 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trụ, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,544 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trụ, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,96 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 974,74 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,62 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748,06 | m |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,824 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936,849 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, má ô trống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,247 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,154 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.399,892 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,671 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,008 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,862 | m3 |
| 23 | Mài nhẵn nền nhà để xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,428 | m2 |
| 24 | Rải lớp nilong tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,621 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 579,849 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, gạch Ceramic 150x600mm (cắt từ gạch lát sàn 600x600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,003 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 18±1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,172 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,772 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,772 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,074 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), kích thước D72mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m |
| 34 | Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), D150mm, h=1250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Chống thấm vệ sinh bằng màng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,527 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,677 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,72 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,677 | m2 |
| 39 | Giá đỡ bàn lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 18mm±1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,962 | m2 |
| 41 | Gờ chỉ đá cắt nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | md |
| 42 | Cung cấp lắp dựng tấm vách compoac HPL dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,694 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,842 | m3 |
| 45 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, dày 18±1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,54 | m2 |
| 46 | Con tiện xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | con |
| 47 | Lắp dựng con tiện xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 48 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp 450 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm, bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,85 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,18 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,834 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chỗ mỏng nhất dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,268 | m2 |
| 58 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,111 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510,222 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,667 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,823 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,851 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,322 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,442 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,746 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,774 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,747 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,161 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,812 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,083 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,291 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,453 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,217 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,056 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,836 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,174 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | tấn |
| 42 | Bu lông liên kết D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,992 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,505 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,393 | m |
| 47 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Cửa sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,404 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN -PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng TDT-XM (800x600x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng T2, T3 (600x400x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-40A-15ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện ≤ 50/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ phòng P2.1 (12 MCB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ phòng P2.2 (8 MCB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ phòng P2.3 (8 MCB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ phòng P3.1-3.2-3.3 (8 MCB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần bóng led D220 14W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 59 | Kéo rải đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Đào móng dải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 64 | Kéo rải đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Đào móng dải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước PPR D20 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Chếch PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Cút 90 nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cút 90 nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 (ren trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khóa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Zắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Chõ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Zắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Zắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Zắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Zắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Cút ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 38 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Máy bơm nước sinh hoạt 2m3/h, H-30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 58 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 59 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Chếch D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Chếch D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 62 | Chếch D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 63 | Y 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Y 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 65 | Y 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Y 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 67 | Y 48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Y D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Y D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Y D90/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Xi phông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 79 | Thoát sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Tê thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Tê thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,115 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,823 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,592 | m2 |
| 100 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,592 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m2 |
| 102 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 103 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,997 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,418 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,018 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,018 | m2 |
| 112 | Trát thành ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 113 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,108 | m2 |
| 114 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,108 | m2 |
| 115 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,777 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,532 | m3 |
| 119 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 121 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,337 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,238 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,838 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,314 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,075 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,214 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,928 | m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,316 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 134 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x65x22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 136 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 137 | Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 734,842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,627 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,77 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,99 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,77 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,99 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,76 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,627 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,348 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,162 | md |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 17 | Kẹp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,697 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,069 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,94 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,069 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,94 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,009 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,697 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi