Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530788-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210529431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 15:52:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,586,402,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,4 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép vì kèo, xà gồ mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,582 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,06 m3
4 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 100m3
5 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 100m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,32 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép vì kèo, xà gồ mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,358 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,004 m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m3
10 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m3
11 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 10m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m3
13 Đào móng đặt đường ống PCCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,725 m3
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
15 Lắp đặt cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt tê thép nối, đường kính côn, cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt măng sông thép nối, đường kính côn, cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
18 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m3
23 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m3
B HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN- PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75- tường bao ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,571 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 - tường ngăn trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,735 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,632 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,281 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 760,601 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 852,902 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230,693 m2
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí cột, dầm tiếp giáp tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 719,968 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trụ, cột ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 316,544 m2
10 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trụ, cột trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,96 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 974,74 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 219,62 m
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 748,06 m
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 394,824 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 936,849 m2
16 Trát má cửa, má ô trống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,247 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.297,154 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.399,892 m2
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,671 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,008 m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,885 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,862 m3
23 Mài nhẵn nền nhà để xe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 217,428 m2
24 Rải lớp nilong tái sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 328,621 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 579,849 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, gạch Ceramic 150x600mm (cắt từ gạch lát sàn 600x600) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,003 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,664 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, dày 18±1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,172 m2
29 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,772 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,772 m2
31 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 tấn
32 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,074 m2
33 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), kích thước D72mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 m
34 Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), D150mm, h=1250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Chống thấm vệ sinh bằng màng chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,527 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,677 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 177,72 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,677 m2
39 Giá đỡ bàn lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
40 Bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu đen, dày 18mm±1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,962 m2
41 Gờ chỉ đá cắt nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 md
42 Cung cấp lắp dựng tấm vách compoac HPL dày 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,694 m2
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,675 m3
44 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,842 m3
45 Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, dày 18±1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,54 m2
46 Con tiện xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 291 con
47 Lắp dựng con tiện xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 291 cái
48 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp 450 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
49 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 m2
50 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm, bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,12 m2
51 Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
52 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,85 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,18 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,067 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,834 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,32 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chỗ mỏng nhất dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,268 m2
58 Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,111 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 510,222 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,667 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,294 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,497 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 100m2
6 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,403 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,314 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,823 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,851 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,322 100m3
13 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 100m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,085 m3
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,442 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,746 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,774 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,747 m3
21 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,161 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,373 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,812 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,083 m3
25 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,291 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,453 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,217 m3
28 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,347 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 tấn
30 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,056 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,524 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,836 m3
34 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
35 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 tấn
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,174 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,439 tấn
42 Bu lông liên kết D12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,439 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180,992 m2
45 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,505 100m2
46 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,393 m
47 Thang sắt lên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
48 Cửa sắt lên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,404 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN -PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
5 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
6 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
7 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
8 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
9 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 60x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
13 Lắp đặt tủ điện tổng TDT-XM (800x600x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
14 Lắp đặt tủ điện tổng T2, T3 (600x400x200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-40A-15ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện ≤ 50/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol 0-500V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Chuyển mạch vol 7 vị trí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Đèn báo pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Đèn báo pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Đèn báo pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 Lắp đặt tủ phòng P2.1 (12 MCB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-25A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt tủ phòng P2.2 (8 MCB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt tủ phòng P2.3 (8 MCB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
43 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt tủ phòng P3.1-3.2-3.3 (8 MCB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
46 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần bóng led D220 14W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
53 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
54 Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
56 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
58 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
59 Kéo rải đồng trần M70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
60 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
61 Đào móng dải dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 100m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 100m3
63 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
64 Kéo rải đồng trần M70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
65 Đào móng dải dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m3
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nước PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nước PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nước PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 100m
4 Lắp đặt ống nước PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m
5 Lắp đặt ống nước PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m
6 Lắp đặt ống nước PPR D20 PN20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
7 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt côn thu PPR D40/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Chếch PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
14 Tê PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Tê PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Tê PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
17 Cút 90 nhựa PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Cút 90 nhựa PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Cút 90 nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
20 Cút 90 nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
21 Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 (ren trong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Khóa D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Zắc co D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Chõ hút D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Khóa D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Zắc co D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Khóa D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Zắc co D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Khóa D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Zắc co D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Khóa D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
36 Zắc co D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Cút ren D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
38 Van phao điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt Lavabo+phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
42 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
44 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nữ+phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
48 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
50 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Máy bơm nước sinh hoạt 2m3/h, H-30m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 100m
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
58 Chếch D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
59 Chếch D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
60 Chếch D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
61 Chếch D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 cái
62 Chếch D48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
63 Y 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
64 Y 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
65 Y 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
66 Y 60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
67 Y 48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
68 Y D110/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
69 Y D90/75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
70 Y D90/48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
71 Lắp đặt côn uPVC D110/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
72 Lắp đặt côn uPVC D90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt côn uPVC D90/75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
75 Lắp đặt cút uPVC D48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
76 Lắp đặt cút uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
77 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
78 Xi phông D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
79 Thoát sàn D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
80 Cầu chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Tê thông tắc D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Tê thông tắc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Lắp nút bịt D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Lắp nút bịt D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Chóp thông hơi D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,115 m3
87 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,823 m3
88 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 m3
89 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,948 m3
90 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m2
91 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 m3
98 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,592 m2
100 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,592 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,886 m2
102 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 100m3
103 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,997 m3
104 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 m3
105 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,418 m3
106 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m3
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,018 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,018 m2
112 Trát thành ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 m2
113 Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,108 m2
114 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,108 m2
115 Ngâm nước chống thấm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,777 m3
116 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m3
117 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
118 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,532 m3
119 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m3
120 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m3
121 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,337 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,238 m3
123 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 100m2
125 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,838 m3
126 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,314 m3
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,075 m3
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,214 m2
129 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,928 m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 tấn
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 100m2
132 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,316 m3
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87 cái
134 Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x65x22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
135 Bình bột chữa cháy CO2 MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
136 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
137 Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 100m3
2 Rải lớp nilong tái sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 231 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,9 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
5 Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m2
6 Đào đất móng băng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,255 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,75 m2
10 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 734,842 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 334,627 m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,77 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,99 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,196 m3
6 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,77 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,99 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sika Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,76 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 334,627 m2
11 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,348 100m2
12 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,162 md
13 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
15 Kéo rải dây tiếp địa D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
16 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
17 Kẹp nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 239,697 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,069 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,94 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
5 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m3
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,069 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,94 m2
8 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,009 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 239,697 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->