Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:39:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,412,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 thừa sau khi tận dụng đi đổ bằng ô tô 5T cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3959 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đất cấp 2 tận dụng , K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8172 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát long móng cống, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,924 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilong ngăn mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7121 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xi măng móng đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,71 | m3 |
| 8 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0279 | 100m |
| 9 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m² thảm BTN C12,5 lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3047 | 100m2 |
| 10 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 3cm bù vênh mặt đường cũ thảm kết hợp với lớp 4cm C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0982 | 100m2 |
| 11 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3047 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m² thảm bê tông nhựa C9,5 lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3047 | 100m2 |
| 13 | Thảm bê tông nhựa C9,5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3047 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9485 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép gối cống đúc sẵn, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7893 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6995 | 100m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống và gối cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9931 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=1m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=2m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=3m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=4m và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm kết hợp Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | mối nối |
| 13 | Mua joint cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Sợi |
| 14 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 15 | Đào đất móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 thừa sau khi tận dụng đi đổ bằng ô tô 5T cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép hố ga đổ tại chỗ , thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép hố ga đổ tại chỗ , thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 21 | Gia công cốt thép hố ga đổ tại chỗ , thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép hố ga đổ tại chỗ , thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3455 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép hố ga đổ tại chỗ , thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7445 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 28 | Mua nắp đan bằng gang đúc sẵn 1,2x1,2x0,06 (tải trọng 40 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 29 | Mua phểu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt đan, phểu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Gia công thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2269 | tấn |
| 32 | Xây gạch thẻ vữa M75 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo chữ nhật 0,3x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo chữ nhật 1,35x1,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo chữ nhật 0,3125x1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo chữ nhật 1,6x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất trụ biển báo đơn 3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | BT đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 19 | Ống nhựa PVC D90 dày 1.7mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 20 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5328 | m2 |
| 21 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi