Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:28:00 đến ngày 2021-05-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,554,277,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,716 | m3 |
| 2 | Phá đường cũ kết cấu bê tông mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,391 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,519 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 482,9055 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3412 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4828 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5372 | 100m3 |
| 8 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4391 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bê tông đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4391 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5218 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đầm K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 639,3314 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày đường cắt ≤ 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.363,53 | 1m |
| 13 | Lu lèn lại mặt nền đường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5758 | 100m2 |
| 14 | Đệm cát đen tưới ẩm dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,66 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3832 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3637 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,25 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng cống thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,444 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0568 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1843 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,67 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5377 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2769 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đầm K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5937 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | 100m3 |
| C | RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.139,967 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8351 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 523,82 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 769,74 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.271,44 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4235 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9552 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5525 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản rãnh, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7186 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản rãnh, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8983 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,88 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.489 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1455 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi đầm K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 629,7151 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đầu đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1025 | 100m3 |
| D | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bờ vây thi công, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,347 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn đất đắp bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,9 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8623 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.011,9685 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng kè đá hộc, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,96 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,49 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,23 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6898 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông giằng kè , đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 12 | Ống PVCD76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,23 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng kè trong đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0062 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng kè ngoài đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7762 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi đầm K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,3503 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8623 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9791 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,937 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63x2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đấm, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút góc ren ngoài D63x2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Tê đều D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê D63xD50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 10 | Nút bịt D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ D60x3/4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren ngoài D20x3/4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút góc ren ngoài D20x1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 18 | Kép kẽm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 19 | Cút góc HDPE D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,707 | 100m |
| 21 | Vỏ hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi