Gói thầu: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách thị xã chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:25:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,811,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây có đường kính = 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây có đường kính = 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6657 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4423 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0838 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát long móng cống bằng đầm cóc độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II thừa sau tận dụng, cự ly 2km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7533 | 100m3 |
| 8 | Trải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4046 | 100m2 |
| 9 | Làm BTXM đá 1x2 M250, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2384 | m3 |
| 10 | Tưới dính bám nhủ tương gốc axít, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9253 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1845 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9253 | 100m2 |
| 13 | Tưới dính bám nhủ tương gốc axít, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7653 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7653 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Sơn tim đường dày 2mm tại vị trí các đoạn thảm BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,453 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5921 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9402 | m3 |
| 21 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,7632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7221 | 100m2 |
| 5 | Khối lượng thép gối cống D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | tấn |
| 6 | Khối lượng thép gối cống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7409 | tấn |
| 7 | Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,376 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 12 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | mối nối |
| 13 | Mua joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cống cũ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| C | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6506 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 5 | Bê tông cốt thép hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,956 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép thành hố ga đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7497 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,307 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1834 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2438 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 12 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | tấn |
| 13 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | tấn |
| 14 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 15 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 16 | Mua phểu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 17 | Mua đan bằng gang Đ1 kích thước 1100x1100mm, TT 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | c.kiện |
| 19 | Phá dỡ bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3221 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ tường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép hình mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Mua biển báo chữ nhật 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật 135x195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật 31,25x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua biển báo chữ nhật 160x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua trụ biển báo, L-3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 14 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 21 | Mua trụ cọc tiêu, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | trụ |
| 22 | Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi