Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Hòa Đam, xã Hòa Phong (Đoạn từ cầu Hòa Đam đến bãi rác thôn Hòa Lạc và Đoạn từ nhà Lợi Thơm đến nhà Phúc Tầng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520942-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Hòa Đam, xã Hòa Phong (Đoạn từ cầu Hòa Đam đến bãi rác thôn Hòa Lạc và Đoạn từ nhà Lợi Thơm đến nhà Phúc Tầng)
Số hiệu KHLCNT 20210520907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:21:00 đến ngày 2021-05-24 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,893,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1
1 Cắt mạch bê tông mặt đường cũ bằng máy - Chiều dày ≤15cm Theo BVTC 245,09 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BVTC 12,6804 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo BVTC 0,1268 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo BVTC 0,1268 100m3/1km
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (Bằng 20% KL đào) Theo BVTC 14,882 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II (Bằng 80% KL đào) Theo BVTC 0,5953 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC 0,4881 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo BVTC 0,242 100m3
9 Cát vàng tạo phẳng Theo BVTC 10 m3
10 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC 127,78 m3
11 Ván khuôn gỗ ván khuôn mặt đường bê tông Theo BVTC 0,263 100m2
12 Đánh bóng mặt đường bằng xi măng Theo BVTC 716,54 m2
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo BVTC 0,7441 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo BVTC 0,7441 100m3/1km
15 Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo BVTC 136,9798 1m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL đắp =1/3KL đào) Theo BVTC 0,4566 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo BVTC 25,85 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC 38,77 m3
19 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Theo BVTC 1,0478 100m2
20 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo BVTC 47,64 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTC 1,1665 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Theo BVTC 2,2353 100m2
23 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BVTC 24,59 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTC 286,39 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo BVTC 104,778 m2
26 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BVTC 20,96 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước Theo BVTC 1,2573 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Theo BVTC 3,4891 tấn
29 Lắp tấm đan rãnh các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo BVTC 349 cái
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Bằng 2/3KL đào) Theo BVTC 0,9132 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo BVTC 0,9132 100m3/1km
B Tuyến 2
1 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo BVTC 259,2 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (Bằng 20% KL đào) Theo BVTC 96,292 1m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II (Bằng 80% KL đào) Theo BVTC 3,8517 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTC 3,3549 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo BVTC 2,0082 100m3
6 Thi công lớp móng cát vàng dày 3cm Theo BVTC 0,4044 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 Theo BVTC 240,76 m3
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn mặt đường bê tông Theo BVTC 1,3758 100m2
9 Đánh bóng mặt đường bằng xi măng Theo BVTC 1.337,41 0.0
10 Đắp đất ta luy lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC 4,7421 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo BVTC 2,592 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo BVTC 2,592 100m3/1km
13 Đóng cọc tre, dài L=2,5m số lượng 5 cọc /md bằng thủ công Theo BVTC 26,5 100m
14 Mua phên nứa gia cố chân taluy Theo BVTC 254,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->