Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531326-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210441263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và xin công nợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:20:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,997,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ 8,48 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 783 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 7,9148 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 614 m3
5 Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, K98 2,6985 100m3
6 Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên loại I, K98 2,6985 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70 , lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 15,974 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 15,974 100m2
9 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung 2,6549 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 2,6549 100tấn
11 Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa 0,672 100m2
12 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 dày 5cm 8,736 m3
13 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 174,72 m2
14 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 4,9728 100m2
15 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 31,584 m3
16 Lắp đặt viên bó vỉa 672 m
17 Bốc xếp, vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T) 5 ca
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnh 1,2902 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 12,096 m3
20 Láng lót vữa XM mác 75, dày 2cm 201,6 m2
21 Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn 1.344 cái
22 Bốc xếp, vận chuyển viên đan rãnh từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T) 5 ca
B HÈ ĐƯỜNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bó hè 0,672 100m2
2 Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150 6,72 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 14,784 m3
4 Trát mặt ngoài tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 208,32 m2
5 Láng vữa lót móng bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 50 20 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 2,3716 m3
7 Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,872 m2
8 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I vỉa hè, dày 15cm 1,1865 100m3
9 Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 79,1 m3
10 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75 791 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng ga, đất cấp II 76,73 m3
2 Thi công lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng 6,6 m3
3 Ván khuôn móng ga 0,33 100m2
4 Đổ bê tông móng ga, đá 4x6, mác 150 10,46 m3
5 Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 1,75 m3
6 Ván khuôn cổ ga 0,22 100m2
7 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 31,01 m3
9 Trát tường trong ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 295,2 m2
10 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95 44,42 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d≤10mm 0,22 tấn
12 Ván khuôn tấm đan ga 0,38 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 3,71 m3
14 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng 20 cái
15 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng 40 cái
16 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng 40 cái
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3231 100m3
18 Đào móng cống, đất cấp II 1.040 m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 34,65 100m
20 Vét bùn đầu cọc 4,95 m3
21 Đắp cát đen phủ đầu cọc 4,95 m3
22 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp 31,14 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính 1,2136 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống 2,6038 100m2
25 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 27,2825 m3
26 Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 692 cấu kiện
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 55 đoạn ống
28 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 54 mối nối
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm 291 đoạn ống
30 Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 290 mối nối
31 Đắp đất núi núi lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,69 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 10,4495 100m3
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm 16,8 m2
D DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Di chuyển cột điện 6 cột
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, đất cấp II 2,44 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 2,44 m3
3 Ván khuôn móng cột 0,1856 100m2
4 Lắp đặt cột biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70 cm ( biển báo giao nhau tại ngã 3, ngã 4, giao nhau với đường không ưu tiên) 9 biển báo
5 Lắp đặt cột biển báo phản quang loại biển chữ nhật 420 và 421 (biển báo khu đông dân cư,..) 1 biển báo
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->