Gói thầu: Thi công xây lắp Gói 2: Từ kênh Bánh Tét đến kênh Thơm Rơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Gói 2: Từ kênh Bánh Tét đến kênh Thơm Rơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:53:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,346,200,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đê bao - Đê bao | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2391 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9299 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,7123 | 100M3 |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 9,976 | 100M3 |
| 5 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 99,76 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9856 | 100M2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1.197,12 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 23,5434 | Tấn |
| B | Hạng mục đê bao - Gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 103,9687 | 100M |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 14,08 | 100M |
| 3 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 3,224 | 100M |
| 4 | Cừ tràm ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1 | 100M |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế | 2,637 | 100M2 |
| 6 | Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5274 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi van mặt bích, đường kính van 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | Cái |
| 2 | Thu hồi mặt bích nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | Cái |
| D | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÔNG TÁC LẮP TẠM ỐNG, CÂU TRẢ ỐNG NHÁNH CHO HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo (sử dụng ống mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,74 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo (sử dụng ống mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,56 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo (sử dụng ống mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,44 | 100M |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÂU TRẢ ỐNG NHÁNH CHO HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | Cái |
| 2 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | Cái |
| 3 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | Cái |
| 4 | Lắp đặt KRN PVC đk 27/21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 133 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 266 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 133 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 33,5mm (lồng bảo vệ ống D21 qua lộ, L=5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm (đoạn qua lộ, L=5m: ống mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100M |
| F | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, ĐÀO MƯƠNG ĐẶT ỐNG THEO VỊ TRÍ MỚI (CẶP PHÍA NGOÀI CHÂN TALUY) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,45 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 413,18 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 387,8073 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo (sử dụng lại ống lắp tạm) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,74 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo (sử dụng lại ống lắp tạm) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,56 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo (sử dụng lại ống lắp tạm) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,44 | 100M |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC, đường kính 114mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,74 | 100M |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,56 | 100M |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,44 | 100M |
| 20 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,74 | 100M |
| 21 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,56 | 100M |
| 22 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,44 | 100M |
| G | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÔNG TÁC CÂU TRẢ VÀO ĐỒNG HỒ HỘ DÂN, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,45 | M3 |
| 2 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | Cái |
| 3 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | Cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60/27mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | Cái |
| 5 | Lắp đặt KRN PVC đk 27/21mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 133 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 266 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 133 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 3,99 | 100M |
| H | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÔNG TÁC THU HỒI ỐNG | |||
| 1 | Thu hồi ống nhựa HDPE nối hàn, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép làm dàn đỡ, bát neo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4671 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100M |
| I | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TẠM ĐƯỜNG ỐNG RA KHỎI PHẠM VI XÂY DỰNG CẦU (ĐỢT 1) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 (tận dụng cọc thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100M |
| 2 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 (tận dụng cọc thu hồi, đoạn cọc không ngập đất tính =0,75 x định mức) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100M |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép làm dàn đỡ, bát neo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4671 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm (tận dụng 25m ống thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100M |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (sử dụng 10m ống mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100M |
| J | HẠNG MỤC : DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NEO CẦU XÂY MỚI (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm (tận dụng ống thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (tận dụng ống thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép làm dàn đỡ, bát neo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4671 | Tấn |
| 4 | Nhổ cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 ( tạm tính) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100M |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly >500m | Theo bản vẽ thiết kế | 9,2846 | Tấn/Km |
| 6 | Gia công và lắp đặt bát neo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100M |
| 9 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100M |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mm (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm (van thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nắp chụp van xả khí (nắp chụp thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi