Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, tường rào sau nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường tiểu học Hạ Lễ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, tường rào sau nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường tiểu học Hạ Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:41:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng | Chương V- E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 8,9704 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2921 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V- E-HSMT | 977,9437 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V- E-HSMT | 462,634 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V- E-HSMT | 226,256 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 64,6801 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- E-HSMT | 693,8424 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V- E-HSMT | 251,4826 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,2875 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần, quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 140 | cái |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn đi nổi và các thiết bị điện khác hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| B | B. CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC: | |||
| C | a. Phần nhà lớp học | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V- E-HSMT | 55,833 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 471,4811 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 993,0637 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 251,4826 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 693,8424 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 246,6236 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 2.656,4934 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, trộn phu gia chống thấm Sika Latex | Chương V- E-HSMT | 142,9167 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 0,5875 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 38,9502 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V- E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 16 | Cửa sổ lùa nhôm hệ EUA-2600 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V- E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V- E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Khóa cửa lùa + phụ kiện: | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Chốt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 22 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 1,1219 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 67,626 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V- E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 25 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 3,348 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 7,44 | m |
| D | b. Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 750 | m |
| 2 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột KT 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 830 | m |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột KT 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột KT 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E-HSMT | 1.246 | m |
| 6 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V- E-HSMT | 1.246 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Tube 18W x 2 trắng Led SS | Chương V- E-HSMT | 60 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi có dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- E-HSMT | 119 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao MCCB-3A-100A-25KA | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt các automat chống dò RCBO 2P 16A 30mA 6kA 240VAC BBDE21631CNV | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led hộp vuông KT 250x250 bóng 18W sát trần | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led bóng 18w sát tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| E | C. TƯỜNG RÀO SAU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG: | |||
| F | a. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 38,2133 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,6645 | m3 |
| G | b. Phần xây mới: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 26,3599 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường | Chương V- E-HSMT | 8,7866 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1009 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 3,3795 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,8042 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,9936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2522 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,1613 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,9752 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 49,7479 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 49,7985 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,1097 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 244,634 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 2,7836 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 2,7836 | m2 |
| 21 | Sản xuất hàng rào | Chương V- E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 16,512 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào | Chương V- E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V- E-HSMT | 21,1848 | m2 |
| H | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi ≤5km - tương đương đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 0,6709 | 100m3 |
| I | E. PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 8,6667 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 4,0818 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi