Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531738-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210531323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất từ mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 17:32:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,149,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa; vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng ≥ 1 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.105.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo).* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=7.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông Asphan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn, hữu cơ nền - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT3.149,10551m3
2Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT579,88451m3
3Vận chuyển đất Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT31,4911100m3
4Vận chuyển đất Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,7989100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT12,2974100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT110,6763100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT24,7655100m3
8Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển 35Km)Theo hồ sơ BCKTKT20.290,2796m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT2.029,02810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT2.029,02810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT2.029,02810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT2.029,02810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT2.029,02810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT2.029,02810m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT8,2144100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT7,577100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT51,134100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT51,134100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT6,0696100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT6,0696100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT6,0696100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,15m3
2Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cmTheo hồ sơ BCKTKT726cái
3Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cmTheo hồ sơ BCKTKT329Cái
4Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT231,5m2
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1.1371cấu kiện
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT26,71m3
7Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,36m3
8Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,4452100m2
9Lát đá granit KT 400x400x40mm, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.677,34m2
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,8265100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,43m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT253,79m2
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,32m3
15Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT73,18m2
16Đá phiến vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT252Viên
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2521cấu kiện
18Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, vận chuyển cây về công trình, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây)Theo hồ sơ BCKTKT63Cây
C RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,5x0,7 m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT62,19m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT621,92m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT62,19m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,196100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT131,56m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT598m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT40,66m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT3,9899tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT4,784100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,86m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT4,9993tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT2,0332100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT418,6m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT5981cấu kiện
D RÃNH CHỊU LỰC
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,65m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT76,45m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,47m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2085100m2
5Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,24m3
6Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ BCKTKT1,946100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,3m3
8Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,1107tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3545100m2
10Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT48,65m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT701cấu kiện
E HỐ GA
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,07m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT50,74m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,07m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1637100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,05m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT46,02m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,29m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3992tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,4858100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,67m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,4822tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1782100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT26,73m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT661cấu kiện
F CỬA THU CƯỚC
1Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,23m3
2Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,2963100m2
3Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT472,56kg
G PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT0,98281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,3276m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,117m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,117m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0044100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5386m3
7Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT3,64m2
8Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1,8m2
9Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,0598m3
10Cốt thép giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0079tấn
11Ván khuôn giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0054100m2
12Ống thép D100 dày 3mm luồn cáp (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT14,7894kg
13Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT1,47841m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,4928m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,176m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,176m3
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0054100m2
18Xây bệ móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,6793m3
19Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,14m2
20Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT2,3m2
21Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,1391m3
22Cốt thép giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,02tấn
23Ván khuôn giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0126100m2
24Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT7,55041m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2,5168m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,484m3
27Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,1473m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0719tấn
29Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0911100m2
30Trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1Cột
31Lắp đặt trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1cột
32Mặt bích trụ đỡ máyTheo hồ sơ BCKTKT48,97kg
33Sắt thép làm tiếp địa (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT166,72kg
34Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT11,971m3
35Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT11,97m3
36Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
37Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT38m
38Sắt thép che cáp hạ thế, cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT44,423kg
39Sắt thép che cáp hạ thế, cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT29,84kg
40Lắp đặt đai ôm cột treo cápTheo hồ sơ BCKTKT11 bộ
41Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT49,42kg
42Lắp đặt giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT0,0494tấn
43Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT75,2kg
44Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/DSTA 1x95Theo hồ sơ BCKTKT1m
45Hộp đầu cáp trong nhà 3x70-24kV-3MTheo hồ sơ BCKTKT1Hộp
46Lắp hộp đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1Hộp
47Dây đồng mềm M70mmTheo hồ sơ BCKTKT1m
48Đầu cốt đồng 70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1cái
49Đầu cốt đồng 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1cái
50Biển cấm, biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
51Khóa tủ Việt TiệpTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
H PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ BCKTKT11 bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ trung thếTheo hồ sơ BCKTKT21 tủ
4Lắp đặt MBA - Kiểu trạm một cộtTheo hồ sơ BCKTKT11 máy
5Máy thi công cẩu 5 T để lắp đặt máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1Ca
6Vận chuyển thiết bị (máy biến áp, tủ điện, trụ đỡ máy biến áp)Theo hồ sơ BCKTKT2Ca
I PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ ( 1 pha )
2Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo hồ sơ BCKTKT1bộ ( 3 pha )
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ BCKTKT1H.thống
5Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo hồ sơ BCKTKT1Máy
6Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ BCKTKT1cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
9Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Theo hồ sơ BCKTKT1Máy
11Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo hồ sơ BCKTKT1bộ ( 3 pha )
12Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo hồ sơ BCKTKT1bộ ( 1 pha )
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Theo hồ sơ BCKTKT1cái
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ BCKTKT11 vị trí
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT1sợi
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,9063100m3
2Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT10,071m3
3Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT34,2m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT34,2m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT66,5m3
6Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT95m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,95100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3.420Viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT3,421000v
10Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT174m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT1,74100m
12Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm), gia công lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT177,4728kg
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
14Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/CTS-W 3x70 MM2-36KVTheo hồ sơ BCKTKT208,1m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,081100m
16Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,610 đầu cốt
18Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,7681m3
19Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,336m3
20Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,096100m2
21Mốc sứTheo hồ sơ BCKTKT48Cái
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (0.4KV)
1Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,8667100m3
2Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT20,7411m3
3Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT76,17m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT76,17m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT129,07m3
6Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT274,6m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT2,746100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT9.495Viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT9,4951000v
10Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT437m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT4,37100m
12Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm), gia công lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT532,4184kg
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,48100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT562,8m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT5,628100m
16Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT45đầu
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT4,510 đầu cốt
18Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ BCKTKT15cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,510 đầu cốt
20Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ BCKTKT86cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT8,610 đầu cốt
22Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,841m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,8m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m2
25Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT8cái
26Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT24m
27Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ BCKTKT56m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,24100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,56100m
30Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT701m3
31Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT70m3
32Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT732,16kg
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT64cọc
34Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT111,584kg
35Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT164m
36Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
37Đào móng,, hệ số taluy 1,2 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT29,24661m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,1729100m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,0397m3
40Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,5595m3
41Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0547100m2
42Xây tường gạch không nung, gạch đặc KT 60x105x220mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,5338m3
43Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT1,0672m3
44Ván khuôn hố ga điện ápTheo hồ sơ BCKTKT0,1235100m2
45Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0334tấn
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,68m2
47Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT0,5126m3
48Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0344100m2
49Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0959tấn
50Thép L70x50x6m bọc tấm đan, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2844tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT161cấu kiện
52Lắp đặt ống PVC D34 thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,024100m
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT22cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT22cột
3Vận chuyển cột chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT2Ca
4Đèn Led 100W, 2 mắt, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghiTheo hồ sơ BCKTKT22cái
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -75WTheo hồ sơ BCKTKT22choá
6Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT543m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT5,43100m
8Ống thép đen D60 dày 2,5mmTheo hồ sơ BCKTKT177,4728kg
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ BCKTKT0,48100m
10Rải, kéo, luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT672,2m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT6,722100m
12Dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT667,1m
13Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT6,671100m
14Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT176m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT1,76100m
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT22bảng
17Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ BCKTKT22cái
18Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ BCKTKT22cái
19Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT2,210 cột
20Đầu cốt đồng các loại M16, M10Theo hồ sơ BCKTKT236Cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,3610 đầu cốt
22Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT3,51381m3
23Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,3162100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT11,7128m3
25Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,662m3
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,78m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,616100m2
28Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT22cái
29Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ BCKTKT70,4m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,704100m
31Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT350,9Kg
32Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT22cọc
33Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT55m
34Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
35Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,231m3
36Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,35m3
37Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0225100m2
38Khung móng M16x500x450x675Theo hồ sơ BCKTKT1cái
39Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT3m
40Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ BCKTKT7m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,07100m
43Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT8,751m3
44Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT8,75m3
45Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT91,52kg
46Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
47Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT13,948kg
48Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT20,5m
49Công tơ+hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ điện công tơ, KT vỏ tủ: 600x650x1250mmTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
3Chống sét van Cooper 22kvTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Cầu chì SI 22kvTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Cầu dao phụ tải 3 pha 22KV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Tủ hạ thế 500V-150ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Tủ trung thếTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Máy biến 250kVA-22/0,4kvTheo hồ sơ BCKTKT1máy
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,01tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa; vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng ≥ 1 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.105.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo).* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự.32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T10
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T6
4 Máy ủi ≥110CV2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW7
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg3
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
10 Máy đầm bàn ≥1KW1
11 Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung)2
12 Lu bánh hơi >=16T (lu tĩnh)2
13 Lu bánh thép >=8,5T (lu tĩnh)1
14 Máy phun tưới nhựa đường 190 CV1
15 Cần cẩu >= 6,0T1
16 Máy nén khí >=7.5kW1
17 Máy hàn điện >=23KW1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv1
19 Trạm trộn bê tông Asphan ≥ 80T/h1
20 Ô tô tưới nước tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->