Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất từ mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:32:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,149,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa; vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng ≥ 1 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.105.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo).* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T (lu tĩnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5T (lu tĩnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông Asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.149,1055 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 579,8845 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,4911 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7989 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,2974 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,6763 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,7655 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển 35Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20.290,2796 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.029,028 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.029,028 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.029,028 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.029,028 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.029,028 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.029,028 | 10m³/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,2144 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,577 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,134 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,134 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0696 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0696 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0696 | 100tấn |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,15 | m3 |
| 2 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 726 | cái |
| 3 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 329 | Cái |
| 4 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 231,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.137 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,71 | m3 |
| 7 | Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4452 | 100m2 |
| 9 | Lát đá granit KT 400x400x40mm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.677,34 | m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8265 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,43 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 253,79 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,32 | m3 |
| 15 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,18 | m2 |
| 16 | Đá phiến vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 252 | Viên |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 252 | 1cấu kiện |
| 18 | Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, vận chuyển cây về công trình, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây) | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | Cây |
| C | RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,5x0,7 m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,19 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 621,92 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,196 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,56 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 598 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,66 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9899 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,784 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,86 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9993 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0332 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 418,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 598 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,65 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,45 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2085 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,946 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1107 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3545 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,65 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,07 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,74 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1637 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,05 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,02 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,29 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3992 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4858 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,67 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4822 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1782 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,73 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 66 | 1cấu kiện |
| F | CỬA THU CƯỚC | |||
| 1 | Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2963 | 100m2 |
| 3 | Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 472,56 | kg |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9828 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3276 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,117 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0044 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5386 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,64 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0598 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0079 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0054 | 100m2 |
| 12 | Ống thép D100 dày 3mm luồn cáp (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,7894 | kg |
| 13 | Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4784 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4928 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,176 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,176 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0054 | 100m2 |
| 18 | Xây bệ móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6793 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,14 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1391 | m3 |
| 22 | Cốt thép giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0126 | 100m2 |
| 24 | Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,5504 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5168 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1473 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0719 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0911 | 100m2 |
| 30 | Trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 31 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 32 | Mặt bích trụ đỡ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,97 | kg |
| 33 | Sắt thép làm tiếp địa (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 166,72 | kg |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,97 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,97 | m3 |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | m |
| 38 | Sắt thép che cáp hạ thế, cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,423 | kg |
| 39 | Sắt thép che cáp hạ thế, cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,84 | kg |
| 40 | Lắp đặt đai ôm cột treo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,42 | kg |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0494 | tấn |
| 43 | Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,2 | kg |
| 44 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/DSTA 1x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| 45 | Hộp đầu cáp trong nhà 3x70-24kV-3M | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Hộp |
| 46 | Lắp hộp đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Hộp |
| 47 | Dây đồng mềm M70mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 50 | Biển cấm, biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 51 | Khóa tủ Việt Tiệp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt MBA - Kiểu trạm một cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 5 | Máy thi công cẩu 5 T để lắp đặt máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Ca |
| 6 | Vận chuyển thiết bị (máy biến áp, tủ điện, trụ đỡ máy biến áp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Ca |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | H.thống |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | sợi |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9063 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,07 | 1m3 |
| 3 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,2 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,2 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,5 | m3 |
| 6 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 95 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,95 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.420 | Viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,42 | 1000v |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 174 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,74 | 100m |
| 12 | Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm), gia công lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 177,4728 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/CTS-W 3x70 MM2-36KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,1 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,081 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,768 | 1m3 |
| 19 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Mốc sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | Cái |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (0.4KV) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8667 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,741 | 1m3 |
| 3 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,17 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,17 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,07 | m3 |
| 6 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 274,6 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,746 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9.495 | Viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,495 | 1000v |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 437 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,37 | 100m |
| 12 | Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm), gia công lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 532,4184 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 562,8 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,628 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 86 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,84 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m2 |
| 25 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | 100m |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m3 |
| 32 | Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 732,16 | kg |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | cọc |
| 34 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,584 | kg |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 164 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 37 | Đào móng,, hệ số taluy 1,2 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,2466 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1729 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0397 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5595 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0547 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung, gạch đặc KT 60x105x220mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5338 | m3 |
| 43 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0672 | m3 |
| 44 | Ván khuôn hố ga điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1235 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0334 | tấn |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,68 | m2 |
| 47 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5126 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0344 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0959 | tấn |
| 50 | Thép L70x50x6m bọc tấm đan, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2844 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Ca |
| 4 | Đèn Led 100W, 2 mắt, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghi | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -75W | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | choá |
| 6 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 543 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,43 | 100m |
| 8 | Ống thép đen D60 dày 2,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 177,4728 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 10 | Rải, kéo, luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 672,2 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,722 | 100m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 667,1 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,671 | 100m |
| 14 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 176 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | bảng |
| 17 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 18 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | 10 cột |
| 20 | Đầu cốt đồng các loại M16, M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 236 | Cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,36 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5138 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3162 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,7128 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,662 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,616 | 100m2 |
| 28 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 29 | Ống nhựa D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,4 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,704 | 100m |
| 31 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 350,9 | Kg |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây tếp địa, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0225 | 100m2 |
| 38 | Khung móng M16x500x450x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,75 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,75 | m3 |
| 45 | Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,52 | kg |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 47 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,948 | kg |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,5 | m |
| 49 | Công tơ+hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện công tơ, KT vỏ tủ: 600x650x1250mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van Cooper 22kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì SI 22kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22KV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế 500V-150A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 8 | Máy biến 250kVA-22/0,4kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa; vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng ≥ 1 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.105.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo).* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 10T | 10 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 6 |
| 4 | Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 7 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | >= 16T (lu rung) | 2 |
| 12 | Lu bánh hơi | >=16T (lu tĩnh) | 2 |
| 13 | Lu bánh thép | >=8,5T (lu tĩnh) | 1 |
| 14 | Máy phun tưới nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 15 | Cần cẩu | >= 6,0T | 1 |
| 16 | Máy nén khí | >=7.5kW | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | >=23KW | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 cv - 140 cv | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông Asphan | ≥ 80T/h | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi