Gói thầu: Thi công xây lắp Gói 1: Từ kênh KH6 đến kênh Bánh Tét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Gói 1: Từ kênh KH6 đến kênh Bánh Tét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:18:00 đến ngày 2021-05-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,575,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đê bao- Đê bao | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh lấy đất đắp lề, bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3245 | 100M3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2876 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,5217 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,9861 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 4,952 | 100M3 |
| 6 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 49,52 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9712 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế | 598,7496 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7754 | Tấn |
| B | Hạng mục đê bao- Gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 39,2168 | 100M |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | 100M |
| 3 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 1,42 | 100M |
| 4 | Cừ tràm ngang | 1,184 | 100M | |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1,042 | 100M2 |
| 6 | Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2084 | Tấn |
| C | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Ca |
| D | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét- cọc bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,624 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 2,016 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8756 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6746 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cọc Bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3361 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cọc Bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1055 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,756 | 100M |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 2,472 | 100M |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5647 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 10,9936 | Tấn |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 1,188 | M3 |
| E | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét - trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | M3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5135 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2655 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7909 | Tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,124 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2832 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5868 | Tấn |
| F | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét- mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,42 | M3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3041 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2393 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2495 | Tấn |
| G | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét- dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,625 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2275 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0813 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,355 | Tấn |
| H | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét - dầm dọc | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,88 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2896 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7197 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6571 | Tấn |
| I | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét - mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4832 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0136 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,473 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | M2 |
| J | Hạng mục Cầu kênh Bánh Tét - đường dẫn | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0984 | 100M3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0534 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1458 | 100M3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100M3 |
| 5 | Trải ni long lót bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100M2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0288 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng mặt đường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1142 | Tấn |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 13,818 | 100M |
| 10 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100M |
| 11 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | 100M |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100M2 |
| 13 | Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi