Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường thủy) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:09:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,933,214,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kè hiện trạng đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 88,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền mặt bằng công trường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền mặt bằng công trường, đá 4x6, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 7,575 | m3 |
| 4 | Sản xuất hàng rào lưới thép công trường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,962 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 37 | m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện chân đế hàng rào (bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chân đế hàng rào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp chân hàng rào bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,31 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,31 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,31 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,31 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Đào xúc đất lên bãi thải) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,31 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát san lấp) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,776 | 100m3 |
| 15 | Đắp bao tải cát (Mái kè + Chân kè) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 153,97 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn (Dưới thảm đá 2x6x0.3 m) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,946 | 100m2 |
| 17 | Làm và Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x6x0.3 trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 80 | rọ |
| 18 | Thả đá hộc vào chân kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 19 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 làm cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 20 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất, dùng búa 1,8 tấn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất, dùng búa 1,8 tấn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình H300x300x10x15 dưới nước, phần ngập đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 23 | Khấu hao Thép hình làm khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,283 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,468 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,468 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp từ sà lan vận chuyển lên xà lan công tác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 27 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bằng búa đóng cọc trọng lượng 3,5 Tấn (Cọc thẳng_phần ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,531 | 100m |
| 28 | Đóng cọc vuông trên mặt nước bằng búa đóng cọc trọng lượng 3,5 tấn (Cọc thẳng_phần không ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,029 | 100m |
| 29 | Thí nghiệm biến dạng lớn PDA cọc vuông 35x35 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 30 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 (Thanh số 1) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,052 | tấn |
| 31 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất, dùng búa 1,8 tấn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 32 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất, dùng búa 1,8 tấn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình H300x300x10x15 dưới nước, phần ngập đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,5 | 100m cọc |
| 34 | Khấu hao Thép hình I200x100x6.0x9.0 làm khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,488 | Tấn |
| 35 | Khấu hao Thép hình I200x100x6.0x9.0 làm khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,905 | Tấn |
| 36 | Khấu hao U200x80x7.5x11.0 làm khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,09 | Tấn |
| 37 | Khấu hao Thép hình L100x100x7x10 làm khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 38 | Khấu hao Thép hình I100x75x5x8 làm khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 89,889 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 89,889 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện cọc BTCT 35x35 lên xà lan công tác bằng cần cẩu - bốc xếp từ phương tiện vận chuyển lên sà lan công tác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 408 | cấu kiện |
| 42 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng búa đóng cọc trọng lượng 3,5T (Cọc thẳng_phần ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 32,992 | 100m |
| 43 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng búa đóng cọc trọng lượng 3,5T (Cọc thẳng_phần không ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,928 | 100m |
| 44 | Nối cọc bê tông cốt thép 35x35 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 276 | mối nối |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 46 | Khấu hao cừ ván thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,265 | 100m |
| 47 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 26,119 | 100m |
| 48 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,671 | 100m |
| 49 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (Phần ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 26,119 | 100m cọc |
| 50 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 làm cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,113 | tấn |
| 51 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước, chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,826 | 100m |
| 52 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước, chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,844 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình H300x300x10x15 dưới nước, phần ngập đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,662 | 100m cọc |
| 54 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 làm khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,5 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung neo cừ vây dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 31,255 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ hệ khung neo cừ vây dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 31,255 | tấn |
| 57 | Bơm nước hố móng khung vây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 37,95 | ca |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 25,875 | m3 |
| 59 | Bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 128,161 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,442 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,887 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,826 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20,4 | m |
| 65 | Đóng cọc cọc tràm tường khóa vỉa kè Fi 8-10 cm bằng máy, chiều dài l>=4 m, Bùn, mật độ 25 cây/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 19,2 | 100m |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,417 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bản đáy tường khóa mái kè, đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 17,135 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tường khóa mái kè, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,196 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tường khóa mái kè, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 70 | 'Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy móng tường khóa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông tường khoá kè, đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,491 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường khóa kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 75 | Đóng cọc cọc tràm gia cố nền mái kè Fi 8-10 cm bằng máy, chiều dài l>=4 m, đất bùn, mật độ 12-18 cây/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 269,942 | 100m |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, mái kè+sau kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 21,086 | 100m2 |
| 77 | Thi công lớp đệm đá dăm 1x2, mái kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện mái kè (bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 75,721 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông viên BT lát mái đúc sẵn, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,855 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện mái kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,62 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện viên bê tông lát mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5.487 | cái |
| 82 | Đóng cọc cọc tràm gia cố nền móng ống cống thoát nước Fi 8-10 cm bằng máy, chiều dài l>=4 m, đất bùn, mật độ 25 cây/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,785 | 100m |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng gối đỡ cống, đá 4x6, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 85 | Bê tông móng lớp trên cống thoát D800&D1000, đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,678 | m3 |
| 86 | Cung cấp gối đỡ cống D800 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp gối đỡ cống trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | mối nối |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2.5 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 91 | Đóng cọc cọc tràm hố ga thu nước bằng máy, chiều dài l>=4 m, Bùn, mật độ 25 cây/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 92 | Bê tông bằng lót móng hố ga thu nước, đá 4x6, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông bản đáy hố ga thu nước đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy hố ga thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông tường hố ga,đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,583 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 100 | Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 105 | Gia công các kết cấu thép hình nắp hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện nắp hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Đóng cọc cọc tràm gia cố nền mái kè Fi 8-10 cm bằng máy, chiều dài l>=4 m, đất bùn, mật độ 25 cây/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,58 | 100m |
| 108 | Bê tông lót móng sân cống, đá 4x6, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông bản đáy hố ga thu nước đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy sân cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông tường cánh và tường ngực cống thoát nước,đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cửa xả, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép tường cửa xả | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 115 | Gia công, sản xuất cửa van ngăn triều | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 116 | Lắp đặt kết cấu cửa van phẳng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 117 | Cung cấp Bulong cửa van ngăn triều | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 16 | con |
| 118 | Cung cấp Đai ốc +đệm cửa van ngăn triều | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 16 | con |
| 119 | Cung cấp bu long neo khung M20x100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11 | con |
| 120 | Cung cấp Joang lá 10x85x2790 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 43 | con |
| 122 | Phủ Composit cửa van | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 123 | Đóng cọc cọc tràm gia cố nền vỉa hè Fi 8-10 cm bằng máy, chiều dài l>=4 m, đất bùn, mật độ 12-18 cây/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 168,994 | 100m |
| 124 | Đắp cát hạt trung nền vỉa hè bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 125 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn dày 10 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 147,29 | m2 |
| 126 | Bê tông bằng lót gờ bó vỉa, đá 4x6, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,373 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 29,726 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,305 | tấn |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,031 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng rãnh thu nước, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,137 | m3 |
| 131 | Bê tông rãnh thu nước đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 18,012 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãng thu nước đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,878 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất bê tông nắp rãng thu nước đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,246 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép nắp rãnh thu nướcđúc sẵn đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh thu nước. | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 137 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 133 | cấu kiện |
| 138 | Gia công kết cấu thép tấm lan can đỉnh kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,778 | tấn |
| 139 | Gia công kết cấu thép ống lan can đỉnh kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,729 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,507 | tấn |
| 141 | Cung cấp bulong | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 368 | cái |
| 142 | Nhúng mạ kẽm thép thép tấm lan can kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,778 | tấn |
| 143 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 17 | gốc cây |
| 144 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công sang vị trí trồng mới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 17 | cây |
| 145 | Đào đất hố trồng cây xanh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 146 | Trồng cây xanh hiện trạng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 17 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi