Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527916-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210527676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 07:32:00 đến ngày 2021-05-24 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,812,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2596 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
4 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m
5 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
6 Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7125 100m3
7 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3594 100m3
8 Đắp đất lề đường, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0525 100m3
9 Đào hè, nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,806 100m3
10 Cắt mặt đường bê tông dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,91 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
14 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5063 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3667 100m3
16 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1773 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6709 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4909 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0704 100m2
20 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0704 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,794 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,794 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,794 100tấn
B Bó vỉa hè phố, lát gạch tự chèn
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,93 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6521 100m2
8 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,25 m2
9 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2075 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,411 m3
12 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,53 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,22 m2
14 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.180,06 m2
16 Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cây
17 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
18 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,37 m2
C Thoát nước
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,858 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5578 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 852 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 mối nối
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988 100m3
13 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7008 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
15 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m3
16 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
17 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m2
18 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6734 100m2
19 Lắp dựng cốt thép gia mũ hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
20 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,46 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,08 m2
22 Lắp đặt tấm đan D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1cấu kiện
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
24 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9051 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4393 tấn
26 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
27 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
30 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
31 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 công
D Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,57 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,94 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5598 100m2
E Công trình phụ trợ
1 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
2 Láng bãi đúc dày 3cm, V75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,04 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3667 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100tấn
9 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 biển
10 Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
11 Cột đỡ biển L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
12 Cột đỡ biển L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
13 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
15 Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1724 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1724 100m3
F Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Phá dỡ cống hiện trạng, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
3 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3844 100m3
4 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ca
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
11 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
13 Bê tông móng hố thu, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,23 m3
14 Bê tông thân hố thu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m3
15 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
16 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
17 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
18 Ván khuôn móng hố thu, móng rãnh, cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8744 100m2
19 Ván khuôn thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1868 100m2
20 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 m2
22 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9926 100m
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3644 100m3
25 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4051 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2332 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2332 100m3
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt móng cống hộp G Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
31 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4054 tấn
32 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
34 Lắp đặt hộp thu nước G=243kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
35 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
38 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính nhân công 3/7; 10 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
40 Lắp đặt tấm đan D2; G=200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
43 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
44 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 tấn
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
27 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->