Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 07:32:00 đến ngày 2021-05-24 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,812,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2596 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 5 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 6 | Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3594 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0525 | 100m3 |
| 9 | Đào hè, nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,806 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,91 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 14 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5063 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3667 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1773 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6709 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4909 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0704 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0704 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,794 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,794 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,794 | 100tấn |
| B | Bó vỉa hè phố, lát gạch tự chèn | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 2 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6521 | 100m2 |
| 8 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,25 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2075 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,22 | m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.180,06 | m2 |
| 16 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cây |
| 17 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 18 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5578 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7008 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6734 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gia mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 24 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9051 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | tấn |
| 26 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 27 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 30 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | công |
| D | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | 100m2 |
| E | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Láng bãi đúc dày 3cm, V75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100tấn |
| 9 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | biển |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 11 | Cột đỡ biển L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 12 | Cột đỡ biển L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1724 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1724 | 100m3 |
| F | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Phá dỡ cống hiện trạng, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3844 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ca |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 13 | Bê tông móng hố thu, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m3 |
| 14 | Bê tông thân hố thu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng hố thu, móng rãnh, cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 20 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 22 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9926 | 100m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3644 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4051 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2332 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2332 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt móng cống hộp G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | tấn |
| 32 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt hộp thu nước G=243kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 38 | Tấm chắn rác ghi gang G=30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính nhân công 3/7; 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 40 | Lắp đặt tấm đan D2; G=200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 44 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | tấn |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| H | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 27 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi